HD Tra cứu giúp điểm chuẩn tất cả các trường đại học năm 2017
Xem điểm chuẩn tại đây: https://diemthi.88kinh.com/diem-chuan.html
(Các em chú ý chỉ sau khi trường công bố điểm chuẩn thì kết quả sẽ mới được gửi về điện thoại của bạn.)
| STT | Tên trường | Cú pháp tra cứu điểm chuẩn gửi 8705 | Link tra mã ngành chi tiết |
| 1 | Học Viện An Ninh Nhân Dân | DCL ANH mãngành gửi 8705 | ANH |
| 2 | Đại Học An Ninh Nhân Dân | DCL ANS mãngành gửi 8705 | ANS |
| 3 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | DCL BKA mãngành gửi 8705 | BKA |
| 4 | Đại học Buôn Ma Thuột | DCL BMU mãngành gửi 8705 | BMU |
| 5 | Học Viện Biên Phòng | DCL BPH mãngành gửi 8705 | BPH |
| 6 | Đại Học Anh Quốc Việt Nam | DCL BUV mãngành gửi 8705 | BUV |
| 7 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông ( Phía Bắc ) | DCL BVH mãngành gửi 8705 | BVH |
| 8 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) | DCL BVS mãngành gửi 8705 | BVS |
| 9 | Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu | DCL BVU mãngành gửi 8705 | BVU |
| 10 | Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội | DCL CCM mãngành gửi 8705 | CCM |
| 11 | Đại học Kinh Tế Nghệ An | DCL CEA mãngành gửi 8705 | CEA |
| 12 | Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân | DCL CSH mãngành gửi 8705 | CSH |
| 13 | Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân | DCL CSS mãngành gửi 8705 | CSS |
| 14 | Đại Học Đông Á | DCL DAD mãngành gửi 8705 | DAD |
| 15 | Đại Học Bình Dương | DCL DBD mãngành gửi 8705 | DBD |
| 16 | Đại học Nông Lâm Bắc Giang | DCL DBG mãngành gửi 8705 | DBG |
| 17 | Đại Học Quốc Tế Bắc Hà | DCL DBH mãngành gửi 8705 | DBH |
| 18 | Đại Học Bạc Liêu | DCL DBL mãngành gửi 8705 | DBL |
| 19 | Đại Học Chu Văn An | DCL DCA mãngành gửi 8705 | DCA |
| 20 | Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | DCL DCD mãngành gửi 8705 | DCD |
| 21 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin Gia Định | DCL DCG mãngành gửi 8705 | DCG |
| 22 | Trường Sĩ Quan Đặc Công | DCL DCH mãngành gửi 8705 | DCH |
| 23 | Đại Học Cửu Long | DCL DCL mãngành gửi 8705 | DCL |
| 24 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | DCL DCN mãngành gửi 8705 | DCN |
| 25 | Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | DCL DCQ mãngành gửi 8705 | DCQ |
| 26 | Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM | DCL DCT mãngành gửi 8705 | DCT |
| 27 | Đại học Công nghiệp Vinh | DCL DCV mãngành gửi 8705 | DCV |
| 28 | Đại Học Công Nghệ Đông Á | DCL DDA mãngành gửi 8705 | DDA |
| 29 | Đại Học Thành Đông | DCL DDB mãngành gửi 8705 | DDB |
| 30 | Đại Học Dân Lập Đông Đô | DCL DDD mãngành gửi 8705 | DDD |
| 31 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Đà Nẵng | DCL DDF mãngành gửi 8705 | DDF |
| 32 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | DCL DDK mãngành gửi 8705 | DDK |
| 33 | Đại Học Điện Lực | DCL DDL mãngành gửi 8705 | DDL |
| 34 | Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh | DCL DDM mãngành gửi 8705 | DDM |
| 35 | Đại Học Đại Nam | DCL DDN mãngành gửi 8705 | DDN |
| 36 | Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum | DCL DDP mãngành gửi 8705 | DDP |
| 37 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | DCL DDQ mãngành gửi 8705 | DDQ |
| 38 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | DCL DDS mãngành gửi 8705 | DDS |
| 39 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | DCL DDT mãngành gửi 8705 | DDT |
| 40 | Khoa Y Dược – Đại Học Đà Nẵng | DCL DDY mãngành gửi 8705 | DDY |
| 41 | Đại học Tài Chính – Quản Trị Kinh Doanh | DCL DFA mãngành gửi 8705 | DFA |
| 42 | Khoa Luật - Đại Học Huế | DCL DHA mãngành gửi 8705 | DHA |
| 43 | Khoa Giáo Dục Thể Chất – Đại Học Huế | DCL DHC mãngành gửi 8705 | DHC |
| 44 | Khoa Du Lịch – Đại Học Huế | DCL DHD mãngành gửi 8705 | DHD |
| 45 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Huế | DCL DHF mãngành gửi 8705 | DHF |
| 46 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế | DCL DHK mãngành gửi 8705 | DHK |
| 47 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế | DCL DHL mãngành gửi 8705 | DHL |
| 48 | Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học Huế | DCL DHN mãngành gửi 8705 | DHN |
| 49 | Đại Học Dân Lập Hải Phòng | DCL DHP mãngành gửi 8705 | DHP |
| 50 | Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị | DCL DHQ mãngành gửi 8705 | DHQ |
| 51 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | DCL DHS mãngành gửi 8705 | DHS |
| 52 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | DCL DHT mãngành gửi 8705 | DHT |
| 53 | Đại học Hùng Vương | DCL DHV mãngành gửi 8705 | DHV |
| 54 | Đại Học Y Dược – Đại Học Huế | DCL DHY mãngành gửi 8705 | DHY |
| 55 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | DCL DKB mãngành gửi 8705 | DKB |
| 56 | Đại học Công Nghệ TPHCM | DCL DKC mãngành gửi 8705 | DKC |
| 57 | Đại Học Dược Hà Nội | DCL DKH mãngành gửi 8705 | DKH |
| 58 | Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | DCL DKK mãngành gửi 8705 | DKK |
| 59 | Đại học Tài Chính Kế Toán | DCL DKQ mãngành gửi 8705 | DKQ |
| 60 | Đại học Kiếm Sát Hà Nội | DCL DKS mãngành gửi 8705 | DKS |
| 61 | Đại Học Hải Dương | DCL DKT mãngành gửi 8705 | DKT |
| 62 | Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương | DCL DKY mãngành gửi 8705 | DKY |
| 63 | Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An | DCL DLA mãngành gửi 8705 | DLA |
| 64 | Đại Học Lạc Hồng | DCL DLH mãngành gửi 8705 | DLH |
| 65 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở phía Nam) | DCL DLS mãngành gửi 8705 | DLS |
| 66 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Sơn Tây ) | DCL DLT mãngành gửi 8705 | DLT |
| 67 | Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) | DCL DLX mãngành gửi 8705 | DLX |
| 68 | Đại học Công nghệ Miền Đông | DCL DMD mãngành gửi 8705 | DMD |
| 69 | Đại Học Tài Chính Marketing | DCL DMD mãngành gửi 8705 | DMS |
| 70 | Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | DCL DMT mãngành gửi 8705 | DMT |
| 71 | Đại Học Hoa Lư | DCL DNB mãngành gửi 8705 | DNB |
| 72 | Đại học Nam Cần Thơ | DCL DNC mãngành gửi 8705 | DNC |
| 73 | Đại Học Ngoại Ngữ – Tin Học TPHCM | DCL DNT mãngành gửi 8705 | DNT |
| 74 | Đại Học Đồng Nai | DCL DNU mãngành gửi 8705 | DNU |
| 75 | Đại Học Nội Vụ | DCL DNV mãngành gửi 8705 | DNV |
| 76 | Đại Học Phan Châu Trinh | DCL DPC mãngành gửi 8705 | DPC |
| 77 | Đại Học Dân Lập Phương Đông | DCL DPD mãngành gửi 8705 | DPD |
| 78 | Đại Học Phạm Văn Đồng | DCL DPQ mãngành gửi 8705 | DPQ |
| 79 | Đại Học Phan Thiết | DCL DPT mãngành gửi 8705 | DPT |
| 80 | Đại Học Dân Lập Phú Xuân | DCL DPX mãngành gửi 8705 | DPX |
| 81 | Đại Học Phú Yên | DCL DPY mãngành gửi 8705 | DPY |
| 82 | Đại Học Quảng Bình | DCL DQB mãngành gửi 8705 | DQB |
| 83 | Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | DCL DQK mãngành gửi 8705 | DQK |
| 84 | Đại Học Quy Nhơn | DCL DQN mãngành gửi 8705 | DQN |
| 85 | Đại Học Quang Trung | DCL DQT mãngành gửi 8705 | DQT |
| 86 | Đại Học Quảng Nam | DCL DQU mãngành gửi 8705 | DQU |
| 87 | Đại Học Sân Khấu, Điện Ảnh TPHCM | DCL DSD mãngành gửi 8705 | DSD |
| 88 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | DCL DSG mãngành gửi 8705 | DSG |
| 89 | Đại Học Thành Tây | DCL DTA mãngành gửi 8705 | DTA |
| 90 | Đại Học Thái Bình | DCL DTB mãngành gửi 8705 | DTB |
| 91 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | DCL DTC mãngành gửi 8705 | DTC |
| 92 | Đại Học Tây Đô | DCL DTD mãngành gửi 8705 | DTD |
| 93 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | DCL DTE mãngành gửi 8705 | DTE |
| 94 | Khoa Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên | DCL DTF mãngành gửi 8705 | DTF |
| 95 | Đại Học Hoa Sen | DCL DTH mãngành gửi 8705 | DTH |
| 96 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên | DCL DTK mãngành gửi 8705 | DTK |
| 97 | Đại Học Thăng Long | DCL DTL mãngành gửi 8705 | DTL |
| 98 | ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM | DCL DTM mãngành gửi 8705 | DTM |
| 99 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | DCL DTN mãngành gửi 8705 | DTN |
| 100 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai | DCL DTP mãngành gửi 8705 | DTP |
| 101 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | DCL DTQ mãngành gửi 8705 | DTQ |
| 102 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên | DCL DTS mãngành gửi 8705 | DTS |
| 103 | Đại Học Tôn Đức Thắng | DCL DTT mãngành gửi 8705 | DTT |
| 104 | Đại Học Dân Lập Lương Thế Vinh | DCL DTV mãngành gửi 8705 | DTV |
| 105 | Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên | DCL DTY mãngành gửi 8705 | DTY |
| 106 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên | DCL DTZ mãngành gửi 8705 | DTZ |
| 107 | Đại Học Việt Bắc | DCL DVB mãngành gửi 8705 | DVB |
| 108 | Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | DCL DVD mãngành gửi 8705 | DVD |
| 109 | Đại Học Văn Hiến | DCL DVH mãngành gửi 8705 | DVH |
| 110 | Đại Học Trưng Vương | DCL DVP mãngành gửi 8705 | DVP |
| 111 | Đại Học Trà Vinh | DCL DVT mãngành gửi 8705 | DVT |
| 112 | Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | DCL DVX mãngành gửi 8705 | DVX |
| 113 | Đại Học Yersin Đà Lạt | DCL DYD mãngành gửi 8705 | DYD |
| 114 | Đại Học Quốc Tế Miền Đông | DCL EIU mãngành gửi 8705 | EIU |
| 115 | Đại Học Hòa Bình | DCL ETU mãngành gửi 8705 | ETU |
| 116 | Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội | DCL FBU mãngành gửi 8705 | FBU |
| 117 | Đại Học FPT | DCL FPT mãngành gửi 8705 | FPT |
| 118 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | DCL GHA mãngành gửi 8705 | GHA |
| 119 | Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương | DCL GNT mãngành gửi 8705 | GNT |
| 120 | Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam) | DCL GSA mãngành gửi 8705 | GSA |
| 121 | Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | DCL GTA mãngành gửi 8705 | GTA |
| 122 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | DCL GTS mãngành gửi 8705 | GTS |
| 123 | Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền | DCL HBT mãngành gửi 8705 | HBT |
| 124 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | DCL HBU mãngành gửi 8705 | HBU |
| 125 | Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân | DCL HCA mãngành gửi 8705 | HCA |
| 126 | Đại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân ( Phía Bắc ) | DCL HCB mãngành gửi 8705 | HCB |
| 127 | Học Viện Hành Chính Quốc Gia ( phía Bắc ) | DCL HCH mãngành gửi 8705 | HCH |
| 128 | Đại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân ( Phía Nam ) | DCL HCN mãngành gửi 8705 | HCN |
| 129 | Học Viên Chính Sách và Phát Triển | DCL HCP mãngành gửi 8705 | HCP |
| 130 | Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Nam) | DCL HCS mãngành gửi 8705 | HCS |
| 131 | Đại Học Hồng Đức | DCL HDT mãngành gửi 8705 | HDT |
| 132 | Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự | DCL HEH mãngành gửi 8705 | HEH |
| 133 | Trường Sĩ Quan Phòng Hóa | DCL HGH mãngành gửi 8705 | HGH |
| 134 | Đại Học Hàng Hải | DCL HHA mãngành gửi 8705 | HHA |
| 135 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | DCL HHK mãngành gửi 8705 | HHK |
| 136 | Đại Học Hà Tĩnh | DCL HHT mãngành gửi 8705 | HHT |
| 137 | Đại Học Hạ Long | DCL HLU mãngành gửi 8705 | HLU |
| 138 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | DCL HNM mãngành gửi 8705 | HNM |
| 139 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | DCL HPN mãngành gửi 8705 | HPN |
| 140 | Học Viện Hải Quân | DCL HQH mãngành gửi 8705 | HQH |
| 141 | Học Viện Ngoại Giao | DCL HQT mãngành gửi 8705 | HQT |
| 142 | Học viện Tòa án | DCL HTA mãngành gửi 8705 | HTA |
| 143 | Học Viện Tài Chính | DCL HTC mãngành gửi 8705 | HTC |
| 144 | Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam | DCL HTN mãngành gửi 8705 | HTN |
| 145 | Đại Học Công Nghiệp TPHCM | DCL HUI mãngành gửi 8705 | HUI |
| 146 | Học Viện Âm Nhạc Huế | DCL HVA mãngành gửi 8705 | HVA |
| 147 | Học viện cán bộ TPHCM | DCL HVC mãngành gửi 8705 | HVC |
| 148 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | DCL HVN mãngành gửi 8705 | HVN |
| 149 | Học Viện Quản Lý Giáo Dục | DCL HVQ mãngành gửi 8705 | HVQ |
| 150 | Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam | DCL HYD mãngành gửi 8705 | HYD |
| 151 | Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | DCL KCC mãngành gửi 8705 | KCC |
| 152 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | DCL KCN mãngành gửi 8705 | KCN |
| 153 | Trường Sĩ Quan Không Quân - Hệ Đại học | DCL KGH mãngành gửi 8705 | KGH |
| 154 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | DCL KHA mãngành gửi 8705 | KHA |
| 155 | Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã | DCL KMA mãngành gửi 8705 | KMA |
| 156 | Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự | DCL KQH mãngành gửi 8705 | KQH |
| 157 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | DCL KSA mãngành gửi 8705 | KSA |
| 158 | Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | DCL KTA mãngành gửi 8705 | KTA |
| 159 | Đại Học Kinh Tế -Tài Chính TPHCM | DCL KTC mãngành gửi 8705 | KTC |
| 160 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | DCL KTD mãngành gửi 8705 | KTD |
| 161 | Đại Học Kiến Trúc TPHCM | DCL KTS mãngành gửi 8705 | KTS |
| 162 | Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn | DCL LAH mãngành gửi 8705 | LAH |
| 163 | Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ | DCL LBH mãngành gửi 8705 | LBH |
| 164 | Đại học Nguyễn Huệ | DCL LBS mãngành gửi 8705 | LBS |
| 165 | Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị | DCL LCH mãngành gửi 8705 | LCH |
| 166 | Đại Học Công Đoàn | DCL LDA mãngành gửi 8705 | LDA |
| 167 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 1 ) | DCL LNH mãngành gửi 8705 | LNH |
| 168 | Đại Học Lâm Nghiệp ( Cơ sở 2 ) | DCL LNS mãngành gửi 8705 | LNS |
| 169 | Đại Học Luật Hà Nội | DCL LPH mãngành gửi 8705 | LPH |
| 170 | Đại Học Luật TPHCM | DCL LPS mãngành gửi 8705 | LPS |
| 171 | Đại Học Mở TPHCM | DCL MBS mãngành gửi 8705 | MBS |
| 172 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á Châu | DCL MCA mãngành gửi 8705 | MCA |
| 173 | Đại Học Mỏ Địa Chất | DCL MDA mãngành gửi 8705 | MDA |
| 174 | Viện Đại Học Mở Hà Nội | DCL MHN mãngành gửi 8705 | MHN |
| 175 | Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp | DCL MTC mãngành gửi 8705 | MTC |
| 176 | Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam | DCL MTH mãngành gửi 8705 | MTH |
| 177 | Đại Học Mỹ Thuật TPHCM | DCL MTS mãngành gửi 8705 | MTS |
| 178 | Đại Học Xây Dựng Miền Tây | DCL MTU mãngành gửi 8705 | MTU |
| 179 | Học Viện Ngân Hàng Phân Viện Bắc Ninh | DCL NHB mãngành gửi 8705 | NHB |
| 180 | Đại Học Hà Nội | DCL NHF mãngành gửi 8705 | NHF |
| 181 | Học Viện Ngân Hàng | DCL NHH mãngành gửi 8705 | NHH |
| 182 | Học Viên Ngân Hàng ( Phân Viện Phú Yên ) | DCL NHP mãngành gửi 8705 | NHP |
| 183 | Đại Học Ngân Hàng TPHCM | DCL NHS mãngành gửi 8705 | NHS |
| 184 | Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Gia Lai | DCL NLG mãngành gửi 8705 | NLG |
| 185 | Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP. HCM tại Ninh Thuận | DCL NLN mãngành gửi 8705 | NLN |
| 186 | Đại Học Nông Lâm TPHCM | DCL NLS mãngành gửi 8705 | NLS |
| 187 | Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự | DCL NQH mãngành gửi 8705 | NQH |
| 188 | Đại Học Ngoại Thương ( Cơ sở phía Bắc ) | DCL NTH mãngành gửi 8705 | NTH |
| 189 | Đại Học Ngoại Thương (phía Nam) | DCL NTS mãngành gửi 8705 | NTS |
| 190 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | DCL NTT mãngành gửi 8705 | NTT |
| 191 | Đại Học Nguyễn Trãi | DCL NTU mãngành gửi 8705 | NTU |
| 192 | Học Viện Âm Nhạc Quốc Gia Việt Nam | DCL NVH mãngành gửi 8705 | NVH |
| 193 | Nhạc Viện TPHCM | DCL NVS mãngành gửi 8705 | NVS |
| 194 | Trường Sĩ Quan Pháo Binh | DCL PBH mãngành gửi 8705 | PBH |
| 195 | Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy ( Phía Bắc ) | DCL PCH mãngành gửi 8705 | PCH |
| 196 | Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (phía Nam) | DCL PCS mãngành gửi 8705 | PCS |
| 197 | Học Viện Phòng Không – Không Quân | DCL PKH mãngành gửi 8705 | PKH |
| 198 | Đại Học Dầu Khí Việt Nam | DCL PVU mãngành gửi 8705 | PVU |
| 199 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | DCL QHE mãngành gửi 8705 | QHE |
| 200 | Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | DCL QHF mãngành gửi 8705 | QHF |
| 201 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | DCL QHI mãngành gửi 8705 | QHI |
| 202 | Khoa Luật – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | DCL QHL mãngành gửi 8705 | QHL |
| 203 | Khoa Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | DCL QHQ mãngành gửi 8705 | QHQ |
| 204 | Đại Học Giáo Dục - Đại học Quốc Gia Hà Nội | DCL QHS mãngành gửi 8705 | QHS |
| 205 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | DCL QHT mãngành gửi 8705 | QHT |
| 206 | Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | DCL QHX mãngành gửi 8705 | QHX |
| 207 | Khoa Y Dược - Đại học Quốc Gia Hà Nội | DCL QHY mãngành gửi 8705 | QHY |
| 208 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM | DCL QSB mãngành gửi 8705 | QSB |
| 209 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM | DCL QSC mãngành gửi 8705 | QSC |
| 210 | Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM | DCL QSK mãngành gửi 8705 | QSK |
| 211 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | DCL QSQ mãngành gửi 8705 | QSQ |
| 212 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM | DCL QST mãngành gửi 8705 | QST |
| 213 | Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM | DCL QSX mãngành gửi 8705 | QSX |
| 214 | Khoa Y - Đại học Quốc Gia TPHCM | DCL QSY mãngành gửi 8705 | QSY |
| 215 | Đại Học Răng – Hàm – Mặt | DCL RHM mãngành gửi 8705 | RHM |
| 216 | Đại Học Quốc Tế RMIT Việt Nam | DCL RMU mãngành gửi 8705 | RMU |
| 217 | Đại học Sao Đỏ | DCL SDU mãngành gửi 8705 | SDU |
| 218 | Đại Học Sài Gòn | DCL SGD mãngành gửi 8705 | SGD |
| 219 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh | DCL SKD mãngành gửi 8705 | SKD |
| 220 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | DCL SKH mãngành gửi 8705 | SKH |
| 221 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định | DCL SKN mãngành gửi 8705 | SKN |
| 222 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh | DCL SKV mãngành gửi 8705 | SKV |
| 223 | Trường Sĩ Quan Công Binh - Hệ Quân sự - Đại học Ngô Quyền | DCL SNH mãngành gửi 8705 | SNH |
| 224 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | DCL SP2 mãngành gửi 8705 | SP2 |
| 225 | Đại Học Đồng Tháp | DCL SPD mãngành gửi 8705 | SPD |
| 226 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | DCL SPH mãngành gửi 8705 | SPH |
| 227 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | DCL SPK mãngành gửi 8705 | SPK |
| 228 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | DCL SPS mãngành gửi 8705 | SPS |
| 229 | Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TPHCM | DCL STS mãngành gửi 8705 | STS |
| 230 | Đại Học An Giang | DCL TAG mãngành gửi 8705 | TAG |
| 231 | Đại Học Thái Bình Dương | DCL TBD mãngành gửi 8705 | TBD |
| 232 | Đại Học Cần Thơ | DCL TCT mãngành gửi 8705 | TCT |
| 233 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | DCL TDB mãngành gửi 8705 | TDB |
| 234 | Đại học Thành Đô | DCL TDD mãngành gửi 8705 | TDD |
| 235 | Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội | DCL TDH mãngành gửi 8705 | TDH |
| 236 | Đại Học Đà Lạt | DCL TDL mãngành gửi 8705 | TDL |
| 237 | Đại học Thủ Dầu Một | DCL TDM mãngành gửi 8705 | TDM |
| 238 | Đại Học Thể Dục Thể Thao TPHCM | DCL TDS mãngành gửi 8705 | TDS |
| 239 | Đại Học Vinh | DCL TDV mãngành gửi 8705 | TDV |
| 240 | Trường Sĩ Quan Tăng – Thiết Giáp | DCL TGH mãngành gửi 8705 | TGH |
| 241 | Đại Học Hải Phòng | DCL THP mãngành gửi 8705 | THP |
| 242 | Đại Học Hùng Vương | DCL THV mãngành gửi 8705 | THV |
| 243 | Đại học Kiên Giang | DCL TKG mãngành gửi 8705 | TKG |
| 244 | Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) | DCL TLA mãngành gửi 8705 | TLA |
| 245 | Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 2 ) | DCL TLS mãngành gửi 8705 | TLS |
| 246 | Đại Học Thương Mại | DCL TMA mãngành gửi 8705 | TMA |
| 247 | Đại học Tân Trào | DCL TQU mãngành gửi 8705 | TQU |
| 248 | Đại Học Nha Trang | DCL TSN mãngành gửi 8705 | TSN |
| 249 | Đại Học Tây Bắc | DCL TTB mãngành gửi 8705 | TTB |
| 250 | Đại Học Thể DụcThể Thao Đà Nẵng | DCL TTD mãngành gửi 8705 | TTD |
| 251 | Đại Học Tiền Giang | DCL TTG mãngành gửi 8705 | TTG |
| 252 | Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ Quân sự - Đại Học Thông Tin Liên Lạc | DCL TTH mãngành gửi 8705 | TTH |
| 253 | Đại Học Tây Nguyên | DCL TTN mãngành gửi 8705 | TTN |
| 254 | Đại Học Quốc Tế Sài Gòn | DCL TTQ mãngành gửi 8705 | TTQ |
| 255 | ĐH Tân Tạo | DCL TTU mãngành gửi 8705 | TTU |
| 256 | Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | DCL TYS mãngành gửi 8705 | TYS |
| 257 | Đại Học Kinh Bắc | DCL UKB mãngành gửi 8705 | UKB |
| 258 | Đại học Khánh Hòa | DCL UKH mãngành gửi 8705 | UKH |
| 259 | Đại Học Việt Đức | DCL VGU mãngành gửi 8705 | VGU |
| 260 | Đại Học Công Nghiệp Việt Hung | DCL VHD mãngành gửi 8705 | VHD |
| 261 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | DCL VHH mãngành gửi 8705 | VHH |
| 262 | Đại Học Văn Hóa TPHCM | DCL VHS mãngành gửi 8705 | VHS |
| 263 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | DCL VLU mãngành gửi 8705 | VLU |
| 264 | Trường Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự - Đại Học Trần Đại Nghĩa | DCL VPH mãngành gửi 8705 | VPH |
| 265 | Đại Học Võ Trường Toản | DCL VTT mãngành gửi 8705 | VTT |
| 266 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | DCL VUI mãngành gửi 8705 | VUI |
| 267 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | DCL XDA mãngành gửi 8705 | XDA |
| 268 | Đại Học Xây Dựng Miền Trung | DCL XDT mãngành gửi 8705 | XDT |
| 269 | Đại Học Y Dược Cần Thơ | DCL YCT mãngành gửi 8705 | YCT |
| 270 | Đại Học Điều Dưỡng Nam Định | DCL YDD mãngành gửi 8705 | YDD |
| 271 | Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng | DCL YDN mãngành gửi 8705 | YDN |
| 272 | Đại Học Y Dược TPHCM | DCL YDS mãngành gửi 8705 | YDS |
| 273 | Đại Học Y Hà Nội | DCL YHB mãngành gửi 8705 | YHB |
| 274 | Phân hiệu Đại học Y Hà Nội tại Thanh Hóa | DCL YHT mãngành gửi 8705 | YHT |
| 275 | Đại Học Y Khoa Vinh | DCL YKV mãngành gửi 8705 | YKV |
| 276 | Đại Học Y Hải Phòng | DCL YPB mãngành gửi 8705 | YPB |
| 277 | Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự | DCL YQH mãngành gửi 8705 | YQH |
| 278 | Đại Học Y Thái Bình | DCL YTB mãngành gửi 8705 | YTB |
| 279 | Đại Học Y Tế Công Cộng | DCL YTC mãngành gửi 8705 | YTC |
| 280 | Đại Học Văn Hóa – Nghệ Thuật Quân Đội | DCL ZNH mãngành gửi 8705 | ZNH |
Theo TTHN
