【KINH88】 Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại

Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội
Preview
  • Tên trường: Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội
  • Mã trường: HNM
  • Tên tiếng Anh: Ha Noi Teacher Training College
  • Tên viết tắt: HNMU
  • Địa chỉ: Số 98 Phố Dương Quảng Hàm, Phường Nghĩa Đô, TP. Hà Nội
  • Website: https://hnmu.edu.vn/

Mã trường: HNM

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: 88KINH - Máy chủ Đăng nhập Giải trí KINH88 chính thức

17140114Quản lí Giáo dục50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; X78
27140201Giáo dục Mầm non200Ưu Tiên
ĐT THPTD01; C03; C04; X01
37140202Giáo dục Tiểu học310Ưu Tiên
ĐT THPTD01; C03; C04; X01
47140203Giáo dục đặc biệt45Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; X78
57140204Giáo dục công dân35Ưu Tiên
ĐT THPTX01; X70; X74; X78
67140206Giáo dục thể chất35Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạT00; T01; T04; T08
77140209Sư phạm Toán học45Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; C01
87140210Sư phạm Tin học50Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; C01
97140211Sư phạm Vật lí30Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; C01
107140217Sư phạm Ngữ văn40Ưu Tiên
ĐT THPTC00; D01; C03; C04
117140218Sư phạm Lịch sử30Ưu Tiên
ĐT THPTC00; C03; X70; D14
127140231Sư phạm Tiếng Anh35Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15; X78
137140247Sư phạm M king88vin đây link tự nhiên40Ưu Tiên
ĐT THPTA01; B00; D07; D08
147140249Sư phạm Lịch sử - Địa lí40Ưu Tiên
ĐT THPTC03; C04; D14; D15
157220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; C03; C04
167220201Ngôn ngữ Anh70Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15; X78
177220204Ngôn ngữ Trung Quốc105Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15; X78
187229030Văn học100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; C03; C04
197229040Văn hóa học50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; X70; C03; D14
207310110Quản lý kinh tế50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; D01; D07; X01
217310201Chính trị học50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D14; X78; C00
227310401Tâm lí học90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; D15
237310630Việt Nam học50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; X70; C03; D14
247340101Quản trị kinh doanh90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; D01; D07; X01
257340201Tài chính -Ngân hàng50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D08
267340403Quản lí công50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; X78
277380101Luật90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D14; X78; C00
287420201Công nghệ sinh học30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; D01; B03; D08
297460112Toán ứng dụng70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01
307480201Công nghệ thông tin70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01
317510406Công nghệ kĩ thuật môi trường50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01; C02; A01
327510605Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D08
337760101Công tác xã hội50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; X78
347810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; X78
357810201Quản trị khách sạn100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; X78
367810302Huấn luyện thể thao50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạT00; T01; T04; T08

1. Quản lí Giáo dục

Mã ngành: 7140114

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; D14; X78

2. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C03; C04; X01

3. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 310

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C03; C04; X01

4. Giáo dục đặc biệt

Mã ngành: 7140203

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

5. Giáo dục công dân

Mã ngành: 7140204

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: X01; X70; X74; X78

6. Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: T00; T01; T04; T08

7. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

8. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

9. Sư phạm Vật lí

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

10. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04

11. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; X70; D14

12. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

13. Sư phạm M king88vin đây link tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; B00; D07; D08

14. Sư phạm Lịch sử - Địa lí

Mã ngành: 7140249

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C03; C04; D14; D15

15. Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04

16. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

17. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

18. Văn học

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04

19. Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70; C03; D14

20. Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; D01; D07; X01

21. Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; X78; C00

22. Tâm lí học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

23. Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70; C03; D14

24. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; D01; D07; X01

25. Tài chính -Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08

26. Quản lí công

Mã ngành: 7340403

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

27. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; X78; C00

28. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; D01; B03; D08

29. Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

30. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

31. Công nghệ kĩ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C01; C02; A01

32. Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08

33. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; D14; X78

34. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

35. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

36. Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: T00; T01; T04; T08