| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: 88KINH - Máy chủ Đăng nhập Giải trí KINH88 chính thức | |||||
| 1 | 7140114 | Quản lí Giáo dục | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D14; X78 | ||||
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 200 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; C03; C04; X01 | ||||
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 310 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; C03; C04; X01 | ||||
| 4 | 7140203 | Giáo dục đặc biệt | 45 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; D15; X78 | ||||
| 5 | 7140204 | Giáo dục công dân | 35 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | X01; X70; X74; X78 | ||||
| 6 | 7140206 | Giáo dục thể chất | 35 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | T00; T01; T04; T08 | ||||
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 45 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; C01 | ||||
| 8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; C01 | ||||
| 9 | 7140211 | Sư phạm Vật lí | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A02; C01 | ||||
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; D01; C03; C04 | ||||
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C00; C03; X70; D14 | ||||
| 12 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 35 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; X78 | ||||
| 13 | 7140247 | Sư phạm M king88vin đây link tự nhiên | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; B00; D07; D08 | ||||
| 14 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | C03; C04; D14; D15 | ||||
| 15 | 7220101 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; C03; C04 | ||||
| 16 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; X78 | ||||
| 17 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 105 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D14; D15; X78 | ||||
| 18 | 7229030 | Văn học | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; C03; C04 | ||||
| 19 | 7229040 | Văn hóa học | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; X70; C03; D14 | ||||
| 20 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; D01; D07; X01 | ||||
| 21 | 7310201 | Chính trị học | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; X78; C00 | ||||
| 22 | 7310401 | Tâm lí học | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D14; D15 | ||||
| 23 | 7310630 | Việt Nam học | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; X70; C03; D14 | ||||
| 24 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; D01; D07; X01 | ||||
| 25 | 7340201 | Tài chính -Ngân hàng | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D08 | ||||
| 26 | 7340403 | Quản lí công | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; D15; X78 | ||||
| 27 | 7380101 | Luật | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; X78; C00 | ||||
| 28 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; D01; B03; D08 | ||||
| 29 | 7460112 | Toán ứng dụng | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; C01 | ||||
| 30 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A02; C01 | ||||
| 31 | 7510406 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C01; C02; A01 | ||||
| 32 | 7510605 | Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D07; D08 | ||||
| 33 | 7760101 | Công tác xã hội | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; D14; X78 | ||||
| 34 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; D15; X78 | ||||
| 35 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; D15; X78 | ||||
| 36 | 7810302 | Huấn luyện thể thao | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | T00; T01; T04; T08 | ||||
1. Quản lí Giáo dục
• Mã ngành: 7140114
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D01; D14; X78
2. Giáo dục Mầm non
• Mã ngành: 7140201
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C03; C04; X01
3. Giáo dục Tiểu học
• Mã ngành: 7140202
• Chỉ tiêu: 310
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; C03; C04; X01
4. Giáo dục đặc biệt
• Mã ngành: 7140203
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78
5. Giáo dục công dân
• Mã ngành: 7140204
• Chỉ tiêu: 35
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: X01; X70; X74; X78
6. Giáo dục thể chất
• Mã ngành: 7140206
• Chỉ tiêu: 35
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: T00; T01; T04; T08
7. Sư phạm Toán học
• Mã ngành: 7140209
• Chỉ tiêu: 45
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01
8. Sư phạm Tin học
• Mã ngành: 7140210
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01
9. Sư phạm Vật lí
• Mã ngành: 7140211
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01
10. Sư phạm Ngữ văn
• Mã ngành: 7140217
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04
11. Sư phạm Lịch sử
• Mã ngành: 7140218
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: C00; C03; X70; D14
12. Sư phạm Tiếng Anh
• Mã ngành: 7140231
• Chỉ tiêu: 35
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78
13. Sư phạm M king88vin đây link tự nhiên
• Mã ngành: 7140247
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01; B00; D07; D08
14. Sư phạm Lịch sử - Địa lí
• Mã ngành: 7140249
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: C03; C04; D14; D15
15. Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
• Mã ngành: 7220101
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04
16. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78
17. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 7220204
• Chỉ tiêu: 105
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78
18. Văn học
• Mã ngành: 7229030
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04
19. Văn hóa học
• Mã ngành: 7229040
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; X70; C03; D14
20. Quản lý kinh tế
• Mã ngành: 7310110
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; D01; D07; X01
21. Chính trị học
• Mã ngành: 7310201
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D14; X78; C00
22. Tâm lí học
• Mã ngành: 7310401
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15
23. Việt Nam học
• Mã ngành: 7310630
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; X70; C03; D14
24. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; D01; D07; X01
25. Tài chính -Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08
26. Quản lí công
• Mã ngành: 7340403
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78
27. Luật
• Mã ngành: 7380101
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D14; X78; C00
28. Công nghệ sinh học
• Mã ngành: 7420201
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B00; D01; B03; D08
29. Toán ứng dụng
• Mã ngành: 7460112
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01
30. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01
31. Công nghệ kĩ thuật môi trường
• Mã ngành: 7510406
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; C01; C02; A01
32. Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7510605
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08
33. Công tác xã hội
• Mã ngành: 7760101
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; D01; D14; X78
34. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78
35. Quản trị khách sạn
• Mã ngành: 7810201
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78
36. Huấn luyện thể thao
• Mã ngành: 7810302
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: T00; T01; T04; T08


