【KINH88】 Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại

Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)
Preview
  • Tên trường: Phân hiệu trường Đại học Thủy lợi tại TPHCM
  • Tên Tiếng Anh: Water Resources University
  • Tên viết tắt:  TLUS
  • Địa chỉ:  Số 2 Trường Sa, Phường Gia Định, TP. Hồ Chí Minh
  • Website: https://tlus.edu.vn

Mã trường: TLS

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: 88KINH - Máy chủ Đăng nhập Giải trí KINH88 chính thức

1TLS101Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
2TLS102Kỹ thuật tài nguyên nước20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
3TLS104Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)35Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
4TLS106Công nghệ thông tin45Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
5TLS107Kỹ thuật cấp thoát nước30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
6TLS108Kỹ thuật thủy lợi thông minh 20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
7TLS111Công nghệ kỹ thuật xây dựng30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
8TLS113Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
9TLS114Quản lí xây dựng30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
10TLS115Xây dựng và quản lý đô thị thông minh 20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
11TLS126Trí tuệ nhân tạo và M king88vin đây link dữ liệu30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
12TLS203Ngôn ngữ Anh45Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D08; D09; D10
13TLS301Luật40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
14TLS302Luật kinh tế40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
15TLS402Quản trị kinh doanh80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26
16TLS403Kế toán70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26
17TLS404Kinh tế xây dựng20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26
18TLS405Thương mại điện tử60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26
19TLS407Logistics và quản lí chuỗi cung ứng40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26
20TSL412Chương trình Công nghệ tài chính45Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26

1. Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)

Mã ngành: TLS101

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

2. Kỹ thuật tài nguyên nước

Mã ngành: TLS102

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

3. Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)

Mã ngành: TLS104

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

4. Công nghệ thông tin

Mã ngành: TLS106

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

5. Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: TLS107

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

6. Kỹ thuật thủy lợi thông minh

Mã ngành: TLS108

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

7. Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: TLS111

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

8. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: TLS113

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

9. Quản lí xây dựng

Mã ngành: TLS114

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

10. Xây dựng và quản lý đô thị thông minh

Mã ngành: TLS115

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

11. Trí tuệ nhân tạo và M king88vin đây link dữ liệu

Mã ngành: TLS126

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

12. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: TLS203

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10

13. Luật

Mã ngành: TLS301

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01

14. Luật kinh tế

Mã ngành: TLS302

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01

15. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TLS402

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

16. Kế toán

Mã ngành: TLS403

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

17. Kinh tế xây dựng

Mã ngành: TLS404

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

18. Thương mại điện tử

Mã ngành: TLS405

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

19. Logistics và quản lí chuỗi cung ứng

Mã ngành: TLS407

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

20. Chương trình Công nghệ tài chính

Mã ngành: TSL412

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26