【KINH88】 Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Học Viện Phụ Nữ Việt Nam 2026

Xem thông tin khác của: Học Viện Phụ Nữ Việt Nam
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại

Học Viện Phụ Nữ Việt Nam
Preview
  • Tên trường: Học Viện Phụ Nữ Việt Nam
  • Mã trường: HPN
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Women's Academy
  • Tên viết tắt: VWA
  • Địa chỉ: 68 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, Hà Nội
  • Website: www.hvpnvn.edu.vn

Mã trường: HPN

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: 88KINH - Máy chủ Đăng nhập Giải trí KINH88 chính thức

17310101Kinh tế155ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C03, D01, D07, X26
ĐGNL HNQ00
27310101EChương trình đào tạo chất lượng cao ngành Kinh tế35ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C03, D01, D07, X26
ĐGNL HNQ00
37310109Kinh tế số120ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C03, D01, D07, X26
ĐGNL HNQ00
47310399Giới và Phát triển150ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00, C03, D01, D09, D14, D15
ĐGNL HNQ00
57310401Tâm lý học190ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00, C03, D01, D14, D15
ĐGNL HNQ00
67320104Truyền thông đa phương tiện130ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00, C03, D01, D14, D15
ĐGNL HNQ00
773201041Chương trình Truyền thông xã hội (thuộc ngành Truyền thông đa phương tiện)70ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00, C03, D01, D14, D15
ĐGNL HNQ00
87340101Quản trị kinh doanh160ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C00, D01, C03, D14, D15
ĐGNL HNQ00
97340101EChương trình đào tạo chất lượng cao Quản trị kinh doanh30ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C00, D01, C03, D14, D15
ĐGNL HNQ00
107340115Marketing180ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C00, D01, C03, D14, D15
ĐGNL HNQ00
117380101Luật180ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, C00, D14, D15
ĐGNL HNQ00
127380107Luật kinh tế120ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, C00, D14, D15
ĐGNL HNQ00
137480201Công nghệ thông tin180ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, D09, X06, X26
ĐGNL HNQ00
1474802011 Chương trình Thiết kế và phát triển Games (thuộc ngành Công nghệ thông tin)70ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, D01, D09, X06, X26
ĐGNL HNQ00
157760101Công tác xã hội140ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00, C03, D01, D14, D15
ĐGNL HNQ00
1677601011Chương trình Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội (thuộc ngành Công tác xã hội)80ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00, C03, D01, D14, D15
ĐGNL HNQ00
177760101PHCông tác xã hội (Dự kiến đào tạo tại TPHCM)70ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00, C03, D01, D14, D15
ĐGNL HNQ00
187810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành160ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C00, D01, C03, D14, D15
ĐGNL HNQ00
197810103PHQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Dự kiến đào tạo tại TPHCM)70ĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00, A01, C00, D01, C03, D14, D15
ĐGNL HNQ00

1. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 155

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01, D07, X26; Q00

2. Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01, D07, X26; Q00

3. Giới và Phát triển

Mã ngành: 7310399

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C03, D01, D09, D14, D15; Q00

4. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 190

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C03, D01, D14, D15; Q00

5. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C03, D01, D14, D15; Q00

6. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C00, D01, C03, D14, D15; Q00

7. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C00, D01, C03, D14, D15; Q00

8. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C00, D14, D15; Q00

9. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, C00, D14, D15; Q00

10. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D09, X06, X26; Q00

11. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C03, D01, D14, D15; Q00

12. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C00, D01, C03, D14, D15; Q00

13. Chương trình Truyền thông xã hội (thuộc ngành Truyền thông đa phương tiện)

Mã ngành: 73201041

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C03, D01, D14, D15; Q00

14.  Chương trình Thiết kế và phát triển Games (thuộc ngành Công nghệ thông tin)

Mã ngành: 74802011

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D09, X06, X26; Q00

15. Chương trình Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội (thuộc ngành Công tác xã hội)

Mã ngành: 77601011

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C03, D01, D14, D15; Q00

16. Chương trình đào tạo chất lượng cao ngành Kinh tế

Mã ngành: 7310101E

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01, D07, X26; Q00

17. Chương trình đào tạo chất lượng cao Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101E

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C00, D01, C03, D14, D15; Q00

18. Công tác xã hội (Dự kiến đào tạo tại TPHCM)

Mã ngành: 7760101PH

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C03, D01, D14, D15; Q00

19. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Dự kiến đào tạo tại TPHCM)

Mã ngành: 7810103PH

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, C00, D01, C03, D14, D15; Q00