【KINH88】 Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại

Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội
Preview
  • Tên trường: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên viết tắt: HUS
  • Tên tiếng Anh: VNU University of Science
  • Địa chỉ: 334 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội
  • Website: https://hust.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/HusFanpage

Mã trường: QHT

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: 88KINH - Máy chủ Đăng nhập Giải trí KINH88 chính thức

1QHT01Toán học60ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; C01; D07; D08; X26
2QHT02Toán tin60ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; C01; D07; D08; X26
3QHT03Vật lý học130ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
4QHT04Khoa học vật liệu100ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
5QHT05Công nghệ kỹ thuật hạt nhân75ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
6QHT06Hóa học160ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A05; A06; B00; C02; D07
7QHT07Công nghệ kỹ thuật hóa học125ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A05; A06; B00; C02; D07
8QHT08Sinh học120ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A02; B00; B03; B08; D07
9QHT09Công nghệ sinh học190ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A02; B00; B03; B08; D07
10QHT10Địa lý tự nhiên30ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
11QHT12Quản lý đất đai90ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
12QHT13Khoa học môi trường90ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; A02; A11; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; X01; X02
13QHT15Công nghệ kỹ thuật môi trường80ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; A02; A11; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; X01; X02
14QHT16Khí tượng và khí hậu học40ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; X02; X26
15QHT17Hải dương học25ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; X02; X26
16QHT18Địa chất học30ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; A04; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X25
17QHT20Quản lý tài nguyên và môi trường130ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; A04; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X25
18QHT43Hóa dược125ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A05; A06; B00; C02; D07
19QHT81Sinh dược học60ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A02; B00; B03; B08; D07
20QHT82Môi trường, sức khỏe và an toàn50ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; A02; A11; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; X01; X02
21QHT91Khoa học thông tin địa không gian30ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
22QHT92Tài nguyên và môi trường nước25ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; X02; X26
23QHT93Khoa học dữ liệu70ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; C01; D07; D08; X26
24QHT94Kỹ thuật điện tử và tin học130ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06
25QHT95Quản lý phát triển đô thị và bất động sản90ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25
26QHT96Khoa học và công nghệ thực phẩm130ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; A02; A11; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; X01; X02
27QHT98Khoa học máy tính và thông tin125ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; C01; D07; D08; X26
28QHT99Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)140ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQT
ĐT THPTA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06

1. Toán học

Mã ngành: QHT01

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; D08; X26

2. Toán tin

Mã ngành: QHT02

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; D08; X26

3. Vật lý học

Mã ngành: QHT03

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06

4. Khoa học vật liệu

Mã ngành: QHT04

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06

5. Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

Mã ngành: QHT05

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06

6. Hóa học

Mã ngành: QHT06

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A05; A06; B00; C02; D07

7. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: QHT07

Chỉ tiêu: 125

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A05; A06; B00; C02; D07

8. Sinh học

Mã ngành: QHT08

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D07

9. Công nghệ sinh học

Mã ngành: QHT09

Chỉ tiêu: 190

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D07

10. Địa lý tự nhiên

Mã ngành: QHT10

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25

11. Quản lý đất đai

Mã ngành: QHT12

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25

12. Khoa học môi trường

Mã ngành: QHT13

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A11; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; X01; X02

13. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: QHT15

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A11; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; X01; X02

14. Khí tượng và khí hậu học

Mã ngành: QHT16

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; X02; X26

15. Hải dương học

Mã ngành: QHT17

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; X02; X26

16. Địa chất học

Mã ngành: QHT18

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A04; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X25

17. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: QHT20

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A04; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X25

18. Hóa dược

Mã ngành: QHT43

Chỉ tiêu: 125

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A05; A06; B00; C02; D07

19. Sinh dược học

Mã ngành: QHT81

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D07

20. Môi trường, sức khỏe và an toàn

Mã ngành: QHT82

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A11; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; X01; X02

21. Khoa học thông tin địa không gian

Mã ngành: QHT91

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25

22. Tài nguyên và môi trường nước

Mã ngành: QHT92

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; X02; X26

23. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: QHT93

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; D08; X26

24. Kỹ thuật điện tử và tin học

Mã ngành: QHT94

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06

25. Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

Mã ngành: QHT95

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25

26. Khoa học và công nghệ thực phẩm

Mã ngành: QHT96

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A11; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; X01; X02

27. Khoa học máy tính và thông tin

Mã ngành: QHT98

Chỉ tiêu: 125

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D07; D08; X26

28. Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)

Mã ngành: QHT99

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênCCQTĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06