【KINH88】 Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Học Viện An Ninh Nhân Dân 2026

Xem thông tin khác của: Học Viện An Ninh Nhân Dân
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại

Học Viện An Ninh Nhân Dân
Preview
  • Tên trường: Học viện An ninh nhân dân
  • Tên viết tắt: PSA
  • Mã trường: ANH
  • Địa chỉ: 125 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội
  • Website: https://hvannd.edu.vn

Mã trường: ANH

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: 88KINH - Máy chủ Đăng nhập Giải trí KINH88 chính thức

17480201Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam)0CCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X26; X27; X28
27860100Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, miền Bắc)0CCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
37860100Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, miền Nam)0CCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
47860100Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, miền Bắc)0CCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
57860100Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, miền Nam0CCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
67860114Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Bắc)0CCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X26; X27; X28
77860114Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Nam)0CCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X26; X27; X28
87860114Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Bắc)0CCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X26; X27; X28
97860114Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam)0CCQTƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X26; X27; X28

1. Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam)

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: CCQTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X26; X27; X28

2. Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, miền Bắc)

Mã ngành: 7860100

• Phương thức xét tuyển: CCQTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04

3. Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, miền Nam)

Mã ngành: 7860100

• Phương thức xét tuyển: CCQTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04

4. Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: 7860100

• Phương thức xét tuyển: CCQTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04

5. Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, miền Nam

Mã ngành: 7860100

• Phương thức xét tuyển: CCQTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04

6. Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Bắc)

Mã ngành: 7860114

• Phương thức xét tuyển: CCQTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X26; X27; X28

7. Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Nam)

Mã ngành: 7860114

• Phương thức xét tuyển: CCQTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X26; X27; X28

8. Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Bắc)

Mã ngành: 7860114

• Phương thức xét tuyển: CCQTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X26; X27; X28

9. Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam)

Mã ngành: 7860114

• Phương thức xét tuyển: CCQTƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; X26; X27; X28