| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: 88KINH - Máy chủ Đăng nhập Giải trí KINH88 chính thức | |||||
| 1 | 7720101 | Y khoa | 260 | ĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPT | A00; B00; B08; D07 | ||||
| 2 | 7720201 | Dược học | 135 | ĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B08; D07 | ||||
| 3 | 7720301 | Điều dưỡng | 345 | ĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPT | A00 ; B00; B08 ; D07 | ||||
| Học Bạ | A00; B00; B08; D07 | ||||
| 4 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 160 | ĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B08; D07 | ||||
| 5 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 120 | ĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B08; D07 | ||||
| 6 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 120 | ĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPT | A00 ; B00; B08 ; D07 | ||||
| Học Bạ | A00; B00; B08; D07 | ||||
| 7 | 7720701 | Y tế công cộng | 30 | ĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B08; D07 | ||||
1. Y khoa
• Mã ngành: 7720101
• Chỉ tiêu: 260
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07
2. Dược học
• Mã ngành: 7720201
• Chỉ tiêu: 135
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07
3. Điều dưỡng
• Mã ngành: 7720301
• Chỉ tiêu: 345
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07
4. Kỹ thuật xét nghiệm y học
• Mã ngành: 7720601
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07
5. Kỹ thuật hình ảnh y học
• Mã ngành: 7720602
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07
6. Kỹ thuật phục hồi chức năng
• Mã ngành: 7720603
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07
7. Y tế công cộng
• Mã ngành: 7720701
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMThi RiêngĐGNL HNƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07


