【KINH88】 Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh
Preview
  • Tên trường: Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh
  • Mã trường: SKV
  • Tên tiếng Anh: Vinh University of Technology Education
  • Tên viết tắt: VUTED
  • Địa chỉ: 117 - Nguyễn Viết Xuân - Phường Trường Vinh – Tỉnh Nghệ An
  • Website: https://vuted.edu.vn/

Mã trường: SKV

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: 88KINH - Máy chủ Đăng nhập Giải trí KINH88 chính thức

17140103Công nghệ giáo dục0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạD01, C14, X02, X03
ĐGNL HNQ00
27140246Sư phạm công nghệ0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạD01, C14, X02, X03
ĐGNL HNQ00
37340101Quản trị kinh doanh0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC14, D01, C03, X02
ĐGNL HNQ00
47340122Thương mại điện tử0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC14, D01, C03, X02
ĐGNL HNQ00
57340301Kế toán0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC14, D01, C03, X02
ĐGNL HNQ00
67480108Công nghệ kỹ thuật máy tính0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC02, D01, C01, A00, X02, X03
ĐGNL HNQ00
77480201Công nghệ thông tin0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC02, D01, C01, A00, X02, X03
ĐGNL HNQ00
87510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC02, D01, C01, A00, X02, X03
ĐGNL HNQ00
97510202Công nghệ chế tạo máy0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC02, D01, C01, A00, X02, X03
ĐGNL HNQ00
107510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC02, D01, C01, A00, X02, X03
ĐGNL HNQ00
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tô0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC02, D01, C01, A00, X02, X03
ĐGNL HNQ00
127510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC02, D01, C01, A00, X02, X03
ĐGNL HNQ00
137510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC02, D01, C01, A00, X02, X03
ĐGNL HNQ00
147510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC02, D01, C01, A00, X02, X03
ĐGNL HNQ00
157510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC02, D01, C01, A00, X02, X03
ĐGNL HNQ00
167510402Công nghệ vật liệu0Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạC02, D01, C01, A00, X02, X03
ĐGNL HNQ00

1. Công nghệ giáo dục

Mã ngành: 7140103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01, C14, X02, X03; Q00

2. Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01, C14, X02, X03; Q00

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C14, D01, C03, X02; Q00

4. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C14, D01, C03, X02; Q00

5. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C14, D01, C03, X02; Q00

6. Công nghệ kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03; Q00

7. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03; Q00

8. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03; Q00

9. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03; Q00

10. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03; Q00

11. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03; Q00

12. Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03; Q00

13. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03; Q00

14. Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7510302

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03; Q00

15. Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03; Q00

16. Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: C02, D01, C01, A00, X02, X03; Q00