| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: 88KINH - Máy chủ Đăng nhập Giải trí KINH88 chính thức | ||||||||
| 01. Chương trình chuẩn | ||||||||
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 70 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | B00; C00; C01; D01 | |||||||
| 2 | 7140107 | Quản trị chất lượng giáo dục | 50 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C03; D01; D14; D15 | |||||||
| 3 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 50 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A01; C00; D01; D14 | |||||||
| 4 | 7210213 | Nghệ thuật học | 50 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C00; D01; D14 | |||||||
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 225 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | D01 | |||||||
| 6 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 60 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | D01; D02; D14 | |||||||
| 7 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 80 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | D01; D03; D14 | |||||||
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 165 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | D01; D04; D14 | |||||||
| 9 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 30 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | D01; D05; D14 | |||||||
| 10 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 50 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | D01; D03; D05; D14 | |||||||
| 11 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 50 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | D01; D03; D05; D14 | |||||||
| 12 | 7229001 | Triết học | 50 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A01; C00; D01; D14 | |||||||
| 13 | 7229009 | Tôn giáo học | 50 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C00; D01; D14 | |||||||
| 14 | 7229010 | Lịch sử | 100 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C00; D01; D14; D15 | |||||||
| 15 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 80 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C00; D01; D14 | |||||||
| 16 | 7229030 | Văn học | 130 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C00; D01; D14 | |||||||
| 17 | 7229040 | Văn hoá học | 90 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C00; D01; D14; D15 | |||||||
| 18 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 140 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | D01; D14 | |||||||
| 19 | 7310301 | Xã hội học | 150 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A00; C00; D01; D14 | |||||||
| 20 | 7310302 | Nhân học | 60 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C00; D01; D14; D15 | |||||||
| 21 | 7310401 | Tâm lý học | 75 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | B00; C00; D01; D14 | |||||||
| 22 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 50 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | B00; B08; D01; D14 | |||||||
| 23 | 7310501 | Địa lý học | 95 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A01; C00; D01; D15 | |||||||
| 24 | 7310601 | Quốc tế học | 50 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | D01; D09; D14; D15 | |||||||
| 25 | 7310608 | Đông phương học | 205 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | D01; D04; D14; D15 | |||||||
| 26 | 7310613 | Nhật Bản học | 105 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | D01; D06; D14; D63 | |||||||
| 27 | 7310614 | Hàn quốc học | 165 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | D01; D14; DD2; DH5 | |||||||
| 28 | 7310630 | Việt Nam học | 55 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C00; D01; D14; D15 | |||||||
| 29 | 73106a1 | Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 64 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | D01; D14; DD2; DH5 | |||||||
| 30 | 7320101 | Báo chí | 110 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C00; D01; D14 | |||||||
| 31 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 80 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | D01; D14; D15 | |||||||
| 32 | 7320201 | Thông tin - thư viện | 55 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A01; C00; D01; D14 | |||||||
| 33 | 7320205 | Quản lý thông tin | 70 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A01; C00; D01; D14 | |||||||
| 34 | 7320303 | Lưu trữ học | 65 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C00; D01; D14; D15 | |||||||
| 35 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 70 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C00; D01; D14; D15 | |||||||
| 36 | 7580112 | Đô thị học | 100 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A01; C00; D01; D14 | |||||||
| 37 | 7760101 | Công tác xã hội | 90 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C00; D01; D14; D15 | |||||||
| 38 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 120 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C00; D01; D14; D15 | |||||||
| 02. Chương trình chuẩn quốc tế | ||||||||
| 39 | 7220201QT | Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế | 135 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | D01 | |||||||
| 40 | 7220204QT | Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế | 80 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | D01; D04; D14 | |||||||
| 41 | 7220205QT | Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế | 40 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | D01; D05; D14 | |||||||
| 42 | 7310206QT | Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế | 95 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | D01; D14 | |||||||
| 43 | 7310401QT | Tâm lý học_Chuẩn quốc tế | 50 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | B00; C00; D01; D14 | |||||||
| 44 | 7310613QT | Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế | 75 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | D01; D06; D14; D63 | |||||||
| 45 | 7320101QT | Báo chí_Chuẩn quốc tế | 60 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C00; D01; D14 | |||||||
| 46 | 7810103QT | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế | 60 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | C00; D01; D14; D15 | |||||||
| 03. Chương trình Liên kết đào tạo với nước ngoài | ||||||||
| 47 | 7220201LK | Ngôn ngữ Anh_Liên kết 2+2 | 30 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | D01; D14; D15 | |||||||
| 48 | 7220204LK | Ngôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+2 | 90 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | D01; D04; D14; D15 | |||||||
| 49 | 7310206LK | Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2 | 30 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | D01; D14 | |||||||
| 50 | 7310630LK | Việt Nam học_Liên kết 2+2 | 30 | Kết HợpƯu Tiên | Liên kết ĐH Busan | |||
| 51 | 7320101LK | Truyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+2 | 30 | Ưu Tiên | ||||
| Kết Hợp | A01; D01; D14; D15 | |||||||
01. Chương trình chuẩn
1. Giáo dục học
• Mã ngành: 7140101
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: B00; C00; C01; D01
2. Quản trị chất lượng giáo dục
• Mã ngành: 7140107
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C03; D01; D14; D15
3. Quản lý giáo dục
• Mã ngành: 7140114
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A01; C00; D01; D14
4. Nghệ thuật học
• Mã ngành: 7210213
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; D14
5. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: 7220201
• Chỉ tiêu: 225
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01
6. Ngôn ngữ Nga
• Mã ngành: 7220202
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D02; D14
7. Ngôn ngữ Pháp
• Mã ngành: 7220203
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D03; D14
8. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 7220204
• Chỉ tiêu: 165
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D04; D14
9. Ngôn ngữ Đức
• Mã ngành: 7220205
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D05; D14
10. Ngôn ngữ Tây Ban Nha
• Mã ngành: 7220206
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D03; D05; D14
11. Ngôn ngữ Italia
• Mã ngành: 7220208
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D03; D05; D14
12. Triết học
• Mã ngành: 7229001
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A01; C00; D01; D14
13. Tôn giáo học
• Mã ngành: 7229009
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; D14
14. Lịch sử
• Mã ngành: 7229010
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15
15. Ngôn ngữ học
• Mã ngành: 7229020
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; D14
16. Văn học
• Mã ngành: 7229030
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; D14
17. Văn hoá học
• Mã ngành: 7229040
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15
18. Quan hệ quốc tế
• Mã ngành: 7310206
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D14
19. Xã hội học
• Mã ngành: 7310301
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A00; C00; D01; D14
20. Nhân học
• Mã ngành: 7310302
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15
21. Tâm lý học
• Mã ngành: 7310401
• Chỉ tiêu: 75
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: B00; C00; D01; D14
22. Tâm lý học giáo dục
• Mã ngành: 7310403
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: B00; B08; D01; D14
23. Địa lý học
• Mã ngành: 7310501
• Chỉ tiêu: 95
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A01; C00; D01; D15
24. Quốc tế học
• Mã ngành: 7310601
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D09; D14; D15
25. Đông phương học
• Mã ngành: 7310608
• Chỉ tiêu: 205
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D04; D14; D15
26. Nhật Bản học
• Mã ngành: 7310613
• Chỉ tiêu: 105
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D06; D14; D63
27. Hàn quốc học
• Mã ngành: 7310614
• Chỉ tiêu: 165
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D14; DD2; DH5
28. Việt Nam học
• Mã ngành: 7310630
• Chỉ tiêu: 55
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15
29. Báo chí
• Mã ngành: 7320101
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; D14
30. Truyền thông đa phương tiện
• Mã ngành: 7320104
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D14; D15
31. Thông tin - thư viện
• Mã ngành: 7320201
• Chỉ tiêu: 55
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A01; C00; D01; D14
32. Quản lý thông tin
• Mã ngành: 7320205
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A01; C00; D01; D14
33. Lưu trữ học
• Mã ngành: 7320303
• Chỉ tiêu: 65
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15
34. Quản trị văn phòng
• Mã ngành: 7340406
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15
35. Đô thị học
• Mã ngành: 7580112
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A01; C00; D01; D14
36. Công tác xã hội
• Mã ngành: 7760101
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15
37. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15
38. Kinh doanh thương mại Hàn Quốc
• Mã ngành: 73106a1
• Chỉ tiêu: 64
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D14; DD2; DH5
02. Chương trình chuẩn quốc tế
1. Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế
• Mã ngành: 7220201QT
• Chỉ tiêu: 135
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01
2. Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế
• Mã ngành: 7220204QT
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D04; D14
3. Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế
• Mã ngành: 7220205QT
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D05; D14
4. Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế
• Mã ngành: 7310206QT
• Chỉ tiêu: 95
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D14
5. Tâm lý học_Chuẩn quốc tế
• Mã ngành: 7310401QT
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: B00; C00; D01; D14
6. Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế
• Mã ngành: 7310613QT
• Chỉ tiêu: 75
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D06; D14; D63
7. Báo chí_Chuẩn quốc tế
• Mã ngành: 7320101QT
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; D14
8. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế
• Mã ngành: 7810103QT
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15
03. Chương trình Liên kết đào tạo với nước ngoài
1. Ngôn ngữ Anh_Liên kết 2+2
• Mã ngành: 7220201LK
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D14; D15
2. Ngôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+2
• Mã ngành: 7220204LK
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D04; D14; D15
3. Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2
• Mã ngành: 7310206LK
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: D01; D14
4. Việt Nam học_Liên kết 2+2
• Mã ngành: 7310630LK
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên
• Tổ hợp: Liên kết ĐH Busan
5. Truyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+2
• Mã ngành: 7320101LK
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: A01; D01; D14; D15


