【KINH88】 Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại

Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM
Preview
  • Tên trường: Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG TPHCM)
  • Tên viết tắt: VNUHCM-USSH
  • Tên Tiếng Anh: University of Social Sciences and Humanities, Vietnam National University Ho Chi Minh City.
  • Địa chỉ:

Cơ sở Sài Gòn: 10 - 12 Đinh Tiên Hoàng, P. Sài Gòn, TP. HCM

Cơ sở Linh Xuân: Khu đô thị ĐHQG-HCM, P. Linh Xuân, TP. HCM

  • Website: https://hcmussh.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ussh.vnuhcm.

Mã trường: QSX

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: 88KINH - Máy chủ Đăng nhập Giải trí KINH88 chính thức

01. Chương trình chuẩn
17140101Giáo dục học70Ưu Tiên
Kết HợpB00; C00; C01; D01
27140107Quản trị chất lượng giáo dục50Ưu Tiên
Kết HợpC03; D01; D14; D15
37140114Quản lý giáo dục50Ưu Tiên
Kết HợpA01; C00; D01; D14
47210213Nghệ thuật học50Ưu Tiên
Kết HợpC00; D01; D14
57220201Ngôn ngữ Anh225Ưu Tiên
Kết HợpD01
67220202Ngôn ngữ Nga60Ưu Tiên
Kết HợpD01; D02; D14
77220203Ngôn ngữ Pháp80Ưu Tiên
Kết HợpD01; D03; D14
87220204Ngôn ngữ Trung Quốc165Ưu Tiên
Kết HợpD01; D04; D14
97220205Ngôn ngữ Đức30Ưu Tiên
Kết HợpD01; D05; D14
107220206Ngôn ngữ Tây Ban Nha50Ưu Tiên
Kết HợpD01; D03; D05; D14
117220208Ngôn ngữ Italia50Ưu Tiên
Kết HợpD01; D03; D05; D14
127229001Triết học50Ưu Tiên
Kết HợpA01; C00; D01; D14
137229009Tôn giáo học50Ưu Tiên
Kết HợpC00; D01; D14
147229010Lịch sử100Ưu Tiên
Kết HợpC00; D01; D14; D15
157229020Ngôn ngữ học80Ưu Tiên
Kết HợpC00; D01; D14
167229030Văn học130Ưu Tiên
Kết HợpC00; D01; D14
177229040Văn hoá học90Ưu Tiên
Kết HợpC00; D01; D14; D15
187310206Quan hệ quốc tế140Ưu Tiên
Kết HợpD01; D14
197310301Xã hội học150Ưu Tiên
Kết HợpA00; C00; D01; D14
207310302Nhân học60Ưu Tiên
Kết HợpC00; D01; D14; D15
217310401Tâm lý học75Ưu Tiên
Kết HợpB00; C00; D01; D14
227310403Tâm lý học giáo dục50Ưu Tiên
Kết HợpB00; B08; D01; D14
237310501Địa lý học95Ưu Tiên
Kết HợpA01; C00; D01; D15
247310601Quốc tế học50Ưu Tiên
Kết HợpD01; D09; D14; D15
257310608Đông phương học205Ưu Tiên
Kết HợpD01; D04; D14; D15
267310613Nhật Bản học105Ưu Tiên
Kết HợpD01; D06; D14; D63
277310614Hàn quốc học165Ưu Tiên
Kết HợpD01; D14; DD2; DH5
287310630Việt Nam học55Ưu Tiên
Kết HợpC00; D01; D14; D15
2973106a1Kinh doanh thương mại Hàn Quốc64Ưu Tiên
Kết HợpD01; D14; DD2; DH5
307320101Báo chí110Ưu Tiên
Kết HợpC00; D01; D14
317320104Truyền thông đa phương tiện80Ưu Tiên
Kết HợpD01; D14; D15
327320201Thông tin - thư viện55Ưu Tiên
Kết HợpA01; C00; D01; D14
337320205Quản lý thông tin70Ưu Tiên
Kết HợpA01; C00; D01; D14
347320303Lưu trữ học65Ưu Tiên
Kết HợpC00; D01; D14; D15
357340406Quản trị văn phòng70Ưu Tiên
Kết HợpC00; D01; D14; D15
367580112Đô thị học100Ưu Tiên
Kết HợpA01; C00; D01; D14
377760101Công tác xã hội90Ưu Tiên
Kết HợpC00; D01; D14; D15
387810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành120Ưu Tiên
Kết HợpC00; D01; D14; D15
02. Chương trình chuẩn quốc tế
397220201QTNgôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế135Ưu Tiên
Kết HợpD01
407220204QTNgôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế80Ưu Tiên
Kết HợpD01; D04; D14
417220205QTNgôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế40Ưu Tiên
Kết HợpD01; D05; D14
427310206QTQuan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế95Ưu Tiên
Kết HợpD01; D14
437310401QTTâm lý học_Chuẩn quốc tế50Ưu Tiên
Kết HợpB00; C00; D01; D14
447310613QTNhật Bản học_Chuẩn quốc tế75Ưu Tiên
Kết HợpD01; D06; D14; D63
457320101QTBáo chí_Chuẩn quốc tế60Ưu Tiên
Kết HợpC00; D01; D14
467810103QTQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế60Ưu Tiên
Kết HợpC00; D01; D14; D15
03. Chương trình Liên kết đào tạo với nước ngoài
477220201LKNgôn ngữ Anh_Liên kết 2+230Ưu Tiên
Kết HợpD01; D14; D15
487220204LKNgôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+290Ưu Tiên
Kết HợpD01; D04; D14; D15
497310206LK Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+230Ưu Tiên
Kết HợpD01; D14
507310630LKViệt Nam học_Liên kết 2+230Kết HợpƯu TiênLiên kết ĐH Busan
517320101LKTruyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+230Ưu Tiên
Kết HợpA01; D01; D14; D15

01. Chương trình chuẩn

1. Giáo dục học

Mã ngành: 7140101

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: B00; C00; C01; D01

2. Quản trị chất lượng giáo dục

Mã ngành: 7140107

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C03; D01; D14; D15

3. Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; C00; D01; D14

4. Nghệ thuật học

Mã ngành: 7210213

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; D14

5. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 225

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01

6. Ngôn ngữ Nga

Mã ngành: 7220202

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D02; D14

7. Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D03; D14

8. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 165

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D04; D14

9. Ngôn ngữ Đức

Mã ngành: 7220205

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D05; D14

10. Ngôn ngữ Tây Ban Nha

Mã ngành: 7220206

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D03; D05; D14

11. Ngôn ngữ Italia

Mã ngành: 7220208

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D03; D05; D14

12. Triết học

Mã ngành: 7229001

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; C00; D01; D14

13. Tôn giáo học

Mã ngành: 7229009

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; D14

14. Lịch sử

Mã ngành: 7229010

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

15. Ngôn ngữ học

Mã ngành: 7229020

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; D14

16. Văn học

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; D14

17. Văn hoá học

Mã ngành: 7229040

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

18. Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D14

19. Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A00; C00; D01; D14

20. Nhân học

Mã ngành: 7310302

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

21. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: B00; C00; D01; D14

22. Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: B00; B08; D01; D14

23. Địa lý học

Mã ngành: 7310501

Chỉ tiêu: 95

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; C00; D01; D15

24. Quốc tế học

Mã ngành: 7310601

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D09; D14; D15

25. Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Chỉ tiêu: 205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D04; D14; D15

26. Nhật Bản học

Mã ngành: 7310613

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D06; D14; D63

27. Hàn quốc học

Mã ngành: 7310614

Chỉ tiêu: 165

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D14; DD2; DH5

28. Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

29. Báo chí

Mã ngành: 7320101

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; D14

30. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D14; D15

31. Thông tin - thư viện

Mã ngành: 7320201

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; C00; D01; D14

32. Quản lý thông tin

Mã ngành: 7320205

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; C00; D01; D14

33. Lưu trữ học

Mã ngành: 7320303

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

34. Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

35. Đô thị học

Mã ngành: 7580112

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; C00; D01; D14

36. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

37. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

38. Kinh doanh thương mại Hàn Quốc

Mã ngành: 73106a1

Chỉ tiêu: 64

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D14; DD2; DH5

02. Chương trình chuẩn quốc tế

1. Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7220201QT

Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01

2. Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7220204QT

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D04; D14

3. Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7220205QT

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D05; D14

4. Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7310206QT

Chỉ tiêu: 95

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D14

5. Tâm lý học_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7310401QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: B00; C00; D01; D14

6. Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7310613QT

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D06; D14; D63

7. Báo chí_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7320101QT

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; D14

8. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế

Mã ngành: 7810103QT

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

03. Chương trình Liên kết đào tạo với nước ngoài

1. Ngôn ngữ Anh_Liên kết 2+2

Mã ngành: 7220201LK

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D14; D15

2. Ngôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+2

Mã ngành: 7220204LK

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D04; D14; D15

3.  Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2

Mã ngành: 7310206LK

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: D01; D14

4. Việt Nam học_Liên kết 2+2

Mã ngành: 7310630LK

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: Liên kết ĐH Busan

5. Truyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+2

Mã ngành: 7320101LK

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D01; D14; D15