【KINH88】 Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội 2026

Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại

Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội
Preview
  • Tên trường: Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên viết tắt: USSH
  • Tên tiếng Anh: VNU University of Social Sciences and Humanities
  • Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
  • Website: https://ussh.vnu.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ussh.vn

Mã trường: QHX

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: 88KINH - Máy chủ Đăng nhập Giải trí KINH88 chính thức

1QHX01Báo chí160Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; A01
ĐGNL HNQ00
2QHX02Chính trị học60Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00
ĐGNL HNQ00
3QHX03Công tác xã hội55Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01
ĐGNL HNQ00
4QHX04Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến)50Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00
ĐGNL HNQ00
5QHX05Đông Nam Á học50Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15
ĐGNL HNQ00
6QHX06Đông phương học100Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; D04
ĐGNL HNQ00
7QHX07Hán Nôm30Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; D04; C00
ĐGNL HNQ00
8QHX08Hàn Quốc học60Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; DD2
ĐGNL HNQ00
9QHX09Khoa học quản lý120Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; A01
ĐGNL HNQ00
10QHX10Lịch sử80Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00
ĐGNL HNQ00
11QHX11Lưu trữ học50Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01
ĐGNL HNQ00
12QHX12Ngôn ngữ học80Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01
ĐGNL HNQ00
13QHX13Nhân học50Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00
ĐGNL HNQ00
14QHX14Nhật Bản học50Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; D06; A01
ĐGNL HNQ00
15QHX15Quan hệ công chúng200Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; A01
ĐGNL HNQ00
16QHX16Quản lý thông tin110Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; A01
ĐGNL HNQ00
17QHX17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành200Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15
ĐGNL HNQ00
18QHX18Quản trị khách sạn150Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15
ĐGNL HNQ00
19QHX19Quản trị văn phòng110Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; A01
ĐGNL HNQ00
20QHX20Quốc tế học180Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; A01
ĐGNL HNQ00
21QHX21Tâm lý học200Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15
ĐGNL HNQ00
22QHX22Thông tin - Thư viện50Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01
ĐGNL HNQ00
23QHX23Tôn giáo học50Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00
ĐGNL HNQ00
24QHX24Triết học50Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00
ĐGNL HNQ00
25QHX25Văn hóa học55Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00
ĐGNL HNQ00
26QHX26Văn học120Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00
ĐGNL HNQ00
27QHX27Việt Nam học60Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01
ĐGNL HNQ00
28QHX28Xã hội học70Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01
ĐGNL HNQ00
29QHX29Truyền thông đa phương tiện 50Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D09; D10; D11; D14; D15; A01
ĐGNL HNQ00

1. Báo chí

Mã ngành: QHX01

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01; Q00

2. Chính trị học

Mã ngành: QHX02

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; Q00

3. Công tác xã hội

Mã ngành: QHX03

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01; Q00

4. Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến)

Mã ngành: QHX04

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; Q00

5. Đông Nam Á học

Mã ngành: QHX05

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; Q00

6. Đông phương học

Mã ngành: QHX06

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; D04; Q00

7. Hán Nôm

Mã ngành: QHX07

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; D04; C00; Q00

8. Hàn Quốc học

Mã ngành: QHX08

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; DD2; Q00

9. Khoa học quản lý

Mã ngành: QHX09

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01; Q00

10. Lịch sử

Mã ngành: QHX10

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; Q00

11. Lưu trữ học

Mã ngành: QHX11

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01; Q00

12. Ngôn ngữ học

Mã ngành: QHX12

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01; Q00

13. Nhân học

Mã ngành: QHX13

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; Q00

14. Nhật Bản học

Mã ngành: QHX14

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; D06; A01; Q00

15. Quan hệ công chúng

Mã ngành: QHX15

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01; Q00

16. Quản lý thông tin

Mã ngành: QHX16

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01; Q00

17. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: QHX17

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; Q00

18. Quản trị khách sạn

Mã ngành: QHX18

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; Q00

19. Quản trị văn phòng

Mã ngành: QHX19

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01; Q00

20. Quốc tế học

Mã ngành: QHX20

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01; Q00

21. Tâm lý học

Mã ngành: QHX21

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; Q00

22. Thông tin - Thư viện

Mã ngành: QHX22

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01; Q00

23. Tôn giáo học

Mã ngành: QHX23

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; Q00

24. Triết học

Mã ngành: QHX24

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; Q00

25. Văn hóa học

Mã ngành: QHX25

Chỉ tiêu: 55

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; Q00

26. Văn học

Mã ngành: QHX26

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; Q00

27. Việt Nam học

Mã ngành: QHX27

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01; Q00

28. Xã hội học

Mã ngành: QHX28

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00; A01; Q00

29. Truyền thông đa phương tiện 

Mã ngành: QHX29

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01; Q00