Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại năm 2014 trường ĐH Quảng Bình là 1750, trong đó 970 chỉ tiêu dành cho 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đại học, 780 chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại cao đẳng.
Top 10 thủ khoa trường Đại học Quảng Bình năm 2014
| STT | SBD | Họ và tên | Ngày sinh | Khối | Tổng điểm |
| 1 | 1279 | Phạm Thị Hoài Thương | 10/2/1996 | C | 23 |
| 2 | 941 | Võ Thị Bông | 1/1/1996 | C | 22.25 |
| 3 | 1581 | Trần Thùy Dung | 7/6/1996 | M | 22.25 |
| 4 | 1198 | Ngô Thị Ngọc Nhung | 12/6/1996 | C | 22 |
| 5 | 454 | Nguyễn Đăng Sơn | 13/03/1986 | A | 21.75 |
| 6 | 806 | Phạm Thị Tú Linh | 22/01/1996 | B | 21.5 |
| 7 | 1195 | Cao Thị Cẩm Nhung | 15/04/1996 | C | 21.25 |
| 8 | 1247 | Nguyễn Thị Thảo | 20/06/1996 | C | 20.75 |
| 9 | 1336 | Phạm Thị Hải Yến | 14/01/1996 | C | 20.75 |
| 10 | 922 | Nguyễn Thị Vân Anh | 10/2/1995 | C | 20.75 |
Điểm chuẩn một số ngành trường Đại học Quảng Bình năm 2013
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | D140201 | Giáo dục Mầm non | M | 16 | |
| 2 | D140202 | Giáo dục Tiểu học | A | 15 | |
| 3 | D140202 | Giáo dục Tiểu học | C | 17.5 | |
| 4 | D140202 | Giáo dục Tiểu học | D1 | 15.5 | |
| 5 | D140205 | Giáo dục Chính trị | C | 14 | |
| 6 | D140209 | Sư phạm Toán học | A, A1 | 13 | |
| 7 | D140211 | Sư phạm Vật lý | A, A1 | 13 | |
| 8 | D140212 | Sư phạm Hoá học | A | 13 | |
| 9 | D140212 | Sư phạm Hoá học | B | 14 | |
| 10 | D140213 | Sư phạm Sinh học | B | 14 | |
|
Nhận ngay Điểm thi Đại học Quảng Bình năm 2014 sớm nhất Việt Nam, Soạn tin: DTL (dấu cách) SBD gửi 8712 < SBD gồm Mã trường + Mã khối + Số > Ví dụ: SBD của bạn là DQB +C+001273 = DQBC001273, bạn soạn tin: DTL DQBC001273 gửi 8712
|
Kinh 88 tổng hợp
