I. THÔNG TIN CHUNG
1.1. Tên cơ sở giáo dục đại học: Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh (UTH)
1.2. Mã 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của Trường: UTH
1.3. Đối tượng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT
1.4. Chương trình đào tạo: 120 tín chỉ (không bao gồm giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng - an ninh, Tiếng Anh và tin học theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo).
1.5. Thời gian đào tạo: Tối thiểu 3 năm theo quy định của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 1981/QĐ-TTg ngày 18/10/2016.
1.6. Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo (Bộ GD&ĐT);
Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp.
1.7. Thời gian đăng ký:
1.7.1. Thời gian đăng ký theo Kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo
a) Từ ngày 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026: Thí sinh đăng ký, điều chỉnh, bổ sung nguyện vọng xét tuyển trực tuyến tại Hệ thống 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/;
b) Từ ngày 15/7/2026 đến 17h00 ngày 21/7/2026: Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển nguyện vọng trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
>> XEM THÊM ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM (UTH) NĂM 2026 TẠI ĐÂY
II. NGUYÊN TẮC VÀ ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN
2.1. Nguyên tắc 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
Bảo đảm công bằng, bình đẳng giữa các thí sinh;
Tạo điều kiện thuận lợi nhất và cơ hội cho tất cả thí sinh;
Tuyển chọn được những thí sinh có nguyện vọng và năng lực phù hợp nhất với yêu cầu của chương trình và ngành đào tạo;
Tiêu chí xét tuyển phụ: Trường hợp có nhiều thí sinh cùng bằng điểm xét tuyển, ưu tiên thí sinh có thứ tự nguyện vọng đăng ký xét tuyển cao hơn: Nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất.
2.2. Điều kiện 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại chung
a) Đạt ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (ngưỡng đầu vào) theo quy định tại Điều 9 Quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại trình độ đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
b) Có đủ sức khoẻ để Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức theo quy định hiện hành; Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức, Nhà trường thực hiện các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển và theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh;
c) Có đủ thông tin cá nhân theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
d) Không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
2.3. Điều kiện cụ thể theo phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
2.3.1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Thí sinh đạt điều kiện quy định tại Điều 8 Quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2.3.2. Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp
a) Sử dụng kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức tốt nhất của thí sinh: Điểm học bạ năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL (không có sẽ chọn thay thế điểm học bạ hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT) (i);
(i) Theo chuẩn đánh giá năng lực ĐH QG TP. HCM; Điểm chuẩn ĐH QG Hà Nội sẽ dùng quy đổi tương đương giữa 2 Đại học.
b) Công thức tính Điểm xét tuyển:
UTH120 = 0.4 * Max (k1*ĐGNL; k2*Điểm học bạ năm lớp 12; k3*Điểm thi tốt nghiệp) + 0.3*Điểm học bạ năm lớp 12 + 0.3*Điểm thi tốt nghiệp + Điểm ưu tiên (nếu có).
Điểm học bạ năm lớp 12 = [Môn 1 (HK1 + HK2) + Môn 2 (HK1 + HK2) + Môn 3 (HK1 + HK2) + Max ( Môn 1; Môn 2; Môn 3)] * 30;
Điểm thi tốt nghiệp = [Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Max(Môn 1; Môn 2; Môn 3)] *30;
Ghi chú: k1, k2, k3 là hệ số được xác định quy đổi tương đương kết quả giữa các loại điểm của thí sinh. Hội đồng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại quyết định giá trị dựa trên dữ liệu thí sinh đăng ký vào UTH;
✓ Điểm ưu tiên (nếu có) = Điểm ưu tiên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo + Tổng các điểm khuyến khích theo quy định của Trường (Đáp ứng một trong các điều kiện sau: (1) Đạt 1 trong 6 tiêu chí ưu tiên xét tuyển; (2) Học sinh từ các trường THPT có cựu sinh viên UTH tốt nghiệp loại giỏi trong 3 năm gần nhất; (3) Học sinh từ trường THPT có sinh viên UTH đóng góp cho các hoạt động và phát triển của trường; (4) Học sinh là con em của các tập đoàn, doanh nghiệp là đối tác của UTH.
Tiêu chí 1: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố các môn có thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển;
Tiêu chí 2: Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh;
Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh từ các mức điểm như sau trở lên: IELTS 6.0, TOEFL iBT 60, TOEFL ITP 530, TOEIC 600, Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;
Tiêu chí 3: Thí sinh là học sinh tại các trường chuyên/năng khiếu (thuộc tỉnh/thành phố, đại học/trường đại học); hoặc trường THPT trọng điểm;
Danh sách trường THPT chuyên/năng khiếu, và trường THPT trọng điểm quốc gia tiên tiến do UTH chọn lọc.
Tiêu chí 4: Thí sinh có kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức ít nhất 03 trong 06 học kỳ tại học bạ THPT hoặc tương đương đạt học lực xếp loại Tốt (Cả năm (lớp 10 hoặc 11 hoặc 12) + 01 học kỳ bất kỳ hoặc kết quả của 02 năm).
Tiêu chí 5: Thí sinh đăng ký vào nhóm các chuyên ngành ưu tiên của Nhà nước như các chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao; ngành công nghệ thông tin, trí tuệ nhân tạo; hoặc Thí sinh có thư giới thiệu của các địa phương có nhu cầu nhân lực về ngành nghề; các tập đoàn, doanh nghiệp ký kết hợp tác với UTH.
Tiêu chí 6: Thí sinh có thành tích, năng khiếu, hoặc hoàn cảnh đặc biệt đến từ các trường THPT có ký kết hợp tác với UTH, hồ sơ xét tuyển phải có thư giới thiệu của Hiệu trưởng trường THPT nơi học sinh đang theo học, danh sách các trường ký kết hợp tác tra cứu tại https://ts26.uth.edu.vn.
Website tính thử Điểm xét tuyển theo Phương thức 2 tại: https://ts26.uth.edu.vn.
III. DANH MỤC NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO
| STT | Mã xét tuyển |
Ngành/Chuyên ngành đào tạo
|
Tổ hợp môn xét tuyển | |
| Môn bắt buộc | Môn tự chọn | |||
| 1 |
UTHKDL01A
|
Khoa học dữ liệu (chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Block chain và AI) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 2 | UTHUIT05A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 3 |
UTHUIT05E
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 4 |
UTHUIT03A
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 5 | UTHUIT02A | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 6 |
UTHUIT04A
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 7 |
UTHUIT01A
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 8 |
UTHMMT01A
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 9 |
UTHHQL01A
|
Hệ thống thông tin quản lý - chương trình tiên tiến |
Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 10 | UTHHQL02E | Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 11 |
UTHHQL02A
|
Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 12 |
UTHQTD01A
|
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) – chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 13 |
UTHLOG01A
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 14 | UTHLOG01E | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 15 |
UTHKMT02A
|
Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 16 |
UTHKTX01A
|
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 17 |
UTHKTX02A
|
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 18 |
UTHKTV01A
|
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 19 |
UTHKTV02A
|
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 20 |
UTHKTH01A
|
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 21 |
UTHKTH02A
|
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 22 |
UTHKTH03A
|
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 23 |
UTHCOT01A
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 24 |
UTHCDK01A
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 25 |
UTHCGT01D
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình chuẩn | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 26 |
UTHCCK01A
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 27 |
UTHKCK01A
|
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)- chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 28 |
UTHKCK02A
|
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 29 |
UTHKCK03A
|
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 30 |
UTHKTT01D
|
Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) - chương trình chuẩn | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 31 |
UTHKOT01A
|
Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 32 |
UTHKTD01A
|
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 33 |
UTHKDV01A
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 34 |
UTHKDK01A
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 35 |
UTHKDK02A
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống điều khiển thiết bị bay không người lái (UAS) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 36 |
UTHKDK03A
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật năng lượng gió và Động lực) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 37 |
UTHKDK04A
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 38 |
UTHKMT01D
|
Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường) - chương trình chuẩn | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 39 |
UTHKXD01A
|
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 40 |
UTHKXD02A
|
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 41 |
UTHKXD03A
|
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) – chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 42 |
UTHKXT01D
|
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy) - chương trình chuẩn | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 43 |
UTHKGT01D
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị) - chương trình chuẩn | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 44 |
UTHKGT02D
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình chuẩn | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 45 |
UTHKQX01A
|
Quản lý xây dựng - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 46 |
UTHKHH01A
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 47 |
UTHKHH02A
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 48 |
UTHKHH03D
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) - chương trình chuẩn | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 49 |
UTHKHH04D
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) - chương trình chuẩn | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 50 |
UTHKHH05A
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 51 | UTHNNA01A | Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến | Ngữ văn | 2 môn trong NTC2(**) |
| 52 | UTHNNA01E | Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh | Ngữ văn | 2 môn trong NTC2(**) |
| 53 | UTHLAW01A | Luật – chương trình tiên tiến | Toán; Ngữ văn |
1 môn trong NTC3(*) |
| CHƯƠNG TRÌNH HỌC GIẢNG ĐƯỜNG - SỐ 17, ĐƯỜNG 3 THÁNG 2, P. PHƯỚC THẮNG, TP. HCM ( CAMPUS: BÀ RỊA - VŨNG TÀU) | ||||
| 1 |
UTHGIT01V
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin; Khoa học dữ liệu và AI ) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 2 |
UTHUIT02V
|
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 3 |
UTHLOG01V
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 4 |
UTHKMT02V
|
Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 5 |
UTHKTH01V
|
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải; Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 6 |
UTHKHH01V
|
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy; Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 7 |
UTHKTV01V
|
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến |
Toán |
2 môn trong NTC1(*) |
| 8 |
UTHGIT02V
|
Nhóm chương trình về Công nghệ số và kinh tế số (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo; Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến |
Toán |
2 môn trong NTC1(*) |
| 9 |
UTHQTD01V
|
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp)– chương trình tiên tiến |
Toán |
2 môn trong NTC1(*) |
| 10 |
UTHNNA01V
|
Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến |
Ngữ văn |
2 môn trong NTC2(**) |
| 11 |
UTHLAW01V
|
Luật – chương trình tiên tiến |
Toán; |
1 môn trong NTC3(***) |
(*) Nhóm môn tự chọn 1 (NTC1): Ngữ văn; Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh;
(**) Nhóm môn tự chọn 2 (NTC2): Toán; Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh;
(***) Nhóm môn tự chọn 3 (NTC3): Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh.
IV. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI
4.1. Các chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài (2+2):
✓Chương trình 2+2 nghĩa là sinh viên học 02 năm đầu tại Trường Đại học Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh (trụ sở chính) và 02 năm cuối tại trường đại học đối tác trong chương trình đào tạo:
| STT | Mã xét tuyển |
Ngành/Chuyên ngành đào tạo
|
Tổ hợp môn xét tuyển | |
| Môn bắt buộc | Môn tự chọn | |||
| 1 |
UTHIECKTV
|
Quản lý Cảng và Logistics - chương trình LKQT
|
Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 2 |
UTHIECLOG
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình LKQT
|
Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
| 3 | UTHIECLOW | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu - chương trình LKQT | Toán | 2 môn trong NTC1(*) |
Chi tiết về chương trình: https://iec.ut.edu.vn/vi/cu-nhan/cu-nhan-logistics-quoc-te.
4.2. Hình thức, thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển
Đăng ký tư vấn ngay tại: https://bit.ly/cunhanquocteuth;
Website: https://iec.ut.edu.vn/;
Hotline: 0906 681 588 (Zalo);
Email: [email protected].
V. HỌC PHÍ VÀ HỌC BỔNG
5.1. Học phí
Học phí đối với sinh viên hình thức đào tạo chính quy 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại khóa 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại năm 2026 theo đơn vị tín chỉ như sau:
Chương trình chuẩn: 515.000 VNĐ/tín chỉ;
Chương trình tiên tiến: 1.120.000 VNĐ/tín chỉ;
Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh: 980.000 VNĐ/tín chỉ đối với học phần tiếng Việt và 1.500.000 VNĐ/tín chỉ đối với học phần tiếng anh.
5.2. Chính sách học phí
Trường cam kết không tăng học phí theo lộ trình trong 03 năm đầu tiên đối với sinh viên trúng tuyển khóa 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại năm 2026;
Trường cam kết ổn định chương trình đào tạo bao gồm 120 tín chỉ; khối lượng tín chỉ tối thiểu theo quy định của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 1982/QĐ-TTg ngày 18/10/2016;
Học phí chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh giữ nguyên như khóa 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại năm 2024 và 2025.
5.3. Cách tính học phí:
5.3.1. Công thức:
Học phí toàn khóa học: 120 tín chỉ * học phí 01 tín chỉ theo loại chương trình đào tạo.
5.3.2. Chương trình chuẩn:
Học phí toàn khóa học chương trình đào tạo chuẩn: 120 tín chỉ * 515.000 VNĐ = 61.800.000 VNĐ (sáu mươi mốt triệu tám trăm nghìn đồng);
Đối với sinh viên học vượt kế hoạch, tham gia cả học kỳ hè để tốt nghiệp trình độ đại học trong 03 năm: 61.8 triệu VNĐ;
Đối với sinh viên học theo kế hoạch Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức 04 năm, hoặc học chậm so với tiến độ: Mức học phí mỗi tín chỉ tăng theo lộ trình tăng học phí Chính phủ quy định kể từ năm thứ 4.
5.3.3. Chương trình tiên tiến
Học phí toàn khóa học chương trình đào tạo tiên tiến: 120 tín chỉ * 1.120.000 VNĐ = 134.400.000 VNĐ (một trăm ba mươi bốn triệu bốn trăm nghìn đồng);
Đối với sinh viên học vượt kế hoạch, tham gia cả học kỳ hè để tốt nghiệp trình độ đại học trong 03 năm: 134.4 triệu VNĐ;
Đối với sinh viên học theo kế hoạch Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức 04 năm, hoặc học chậm so với tiến độ: Mức học phí mỗi tín chỉ tăng theo lộ trình tăng học phí Chính phủ quy định kể từ năm thứ 4.
5.3.4. Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh
Học phí toàn khóa học chương trình đào tạo hoàn toàn bằng Tiếng Anh: khoảng 174.000.000 VNĐ (một trăm bảy mươi bốntriệu nghìn đồng);
Đối với sinh viên học vượt kế hoạch, tham gia cả học kỳ hè để tốt nghiệp trình độ đại học trong 03 năm: khoảng 174 triệu VNĐ;
Đối với sinh viên học theo kế hoạch Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức 04 năm, hoặc học chậm so với tiến độ: Mức học phí mỗi tín chỉ tăng theo lộ trình tăng học phí Chính phủ quy định kể từ năm thứ 4.
5.4. Học bổng
Học bổng cấp cho sinh viên có thành tích Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức giỏi, xuất sắc sau mỗi học kỳ theo quy định của Nhà nước;
Học bổng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại, học bổng của doanh nghiệp tùy thuộc theo ngành đào tạo và các chương trình hợp tác Trường có ký kết với các doanh nghiệp. Chi tiết tại https://hocbong.uth.edu.vn
Theo TTHN
