【KINH88】 Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

I. THÔNG TIN CHUNG

1.1. Tên cơ sở giáo dục đại học: Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh (UTH)

1.2. Mã 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của Trường: UTH

1.3. Đối tượng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT

1.4. Chương trình đào tạo: 120 tín chỉ (không bao gồm giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng - an ninh, Tiếng Anh và tin học theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

1.5. Thời gian đào tạo: Tối thiểu 3 năm theo quy định của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 1981/QĐ-TTg ngày 18/10/2016.

1.6. Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo (Bộ GD&ĐT);

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp.

1.7. Thời gian đăng ký:

1.7.1. Thời gian đăng ký theo Kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo

a) Từ ngày 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026: Thí sinh đăng ký, điều chỉnh, bổ sung nguyện vọng xét tuyển trực tuyến tại Hệ thống 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/;

b) Từ ngày 15/7/2026 đến 17h00 ngày 21/7/2026: Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển nguyện vọng trực tuyến theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

>> XEM THÊM ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM (UTH) NĂM 2026 TẠI ĐÂY

II. NGUYÊN TẮC VÀ ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN

2.1. Nguyên tắc 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại

Bảo đảm công bằng, bình đẳng giữa các thí sinh;

Tạo điều kiện thuận lợi nhất và cơ hội cho tất cả thí sinh;

Tuyển chọn được những thí sinh có nguyện vọng và năng lực phù hợp nhất với yêu cầu của chương trình và ngành đào tạo;

Tiêu chí xét tuyển phụ: Trường hợp có nhiều thí sinh cùng bằng điểm xét tuyển, ưu tiên thí sinh có thứ tự nguyện vọng đăng ký xét tuyển cao hơn: Nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất.

2.2. Điều kiện 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại chung

a) Đạt ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (ngưỡng đầu vào) theo quy định tại Điều 9 Quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại trình độ đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

b) Có đủ sức khoẻ để Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức theo quy định hiện hành; Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức, Nhà trường thực hiện các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển và theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh;

c) Có đủ thông tin cá nhân theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

d) Không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

2.3. Điều kiện cụ thể theo phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại

2.3.1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Thí sinh đạt điều kiện quy định tại Điều 8 Quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.3.2. Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp

a) Sử dụng kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức tốt nhất của thí sinh: Điểm học bạ năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL (không có sẽ chọn thay thế điểm học bạ hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT) (i);

(i) Theo chuẩn đánh giá năng lực ĐH QG TP. HCM; Điểm chuẩn ĐH QG Hà Nội sẽ dùng quy đổi tương đương giữa 2 Đại học.

b) Công thức tính Điểm xét tuyển:

UTH120 = 0.4 * Max (k1*ĐGNL; k2*Điểm học bạ năm lớp 12; k3*Điểm thi tốt nghiệp) + 0.3*Điểm học bạ năm lớp 12 + 0.3*Điểm thi tốt nghiệp + Điểm ưu tiên (nếu có).

Điểm học bạ năm lớp 12 = [Môn 1 (HK1 + HK2) + Môn 2 (HK1 + HK2) + Môn 3 (HK1 + HK2) + Max ( Môn 1; Môn 2; Môn 3)] * 30;

Điểm thi tốt nghiệp = [Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 + Max(Môn 1; Môn 2; Môn 3)] *30;

Ghi chú: k1, k2, k3 là hệ số được xác định quy đổi tương đương kết quả giữa các loại điểm của thí sinh. Hội đồng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại quyết định giá trị dựa trên dữ liệu thí sinh đăng ký vào UTH;

Điểm ưu tiên (nếu có) = Điểm ưu tiên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo + Tổng các điểm khuyến khích theo quy định của Trường (Đáp ứng một trong các điều kiện sau: (1) Đạt 1 trong 6 tiêu chí ưu tiên xét tuyển; (2) Học sinh từ các trường THPT có cựu sinh viên UTH tốt nghiệp loại giỏi trong 3 năm gần nhất; (3) Học sinh từ trường THPT có sinh viên UTH đóng góp cho các hoạt động và phát triển của trường; (4) Học sinh là con em của các tập đoàn, doanh nghiệp là đối tác của UTH.

Tiêu chí 1: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố các môn có thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển;

Tiêu chí 2: Sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh;

Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh từ các mức điểm như sau trở lên: IELTS 6.0, TOEFL iBT 60, TOEFL ITP 530, TOEIC 600, Bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;

Tiêu chí 3: Thí sinh là học sinh tại các trường chuyên/năng khiếu (thuộc tỉnh/thành phố, đại học/trường đại học); hoặc trường THPT trọng điểm;

Danh sách trường THPT chuyên/năng khiếu, và trường THPT trọng điểm quốc gia tiên tiến do UTH chọn lọc.

Tiêu chí 4: Thí sinh có kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức ít nhất 03 trong 06 học kỳ tại học bạ THPT hoặc tương đương đạt học lực xếp loại Tốt (Cả năm (lớp 10 hoặc 11 hoặc 12) + 01 học kỳ bất kỳ hoặc kết quả của 02 năm).

Tiêu chí 5: Thí sinh đăng ký vào nhóm các chuyên ngành ưu tiên của Nhà nước như các chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao; ngành công nghệ thông tin, trí tuệ nhân tạo; hoặc Thí sinh có thư giới thiệu của các địa phương có nhu cầu nhân lực về ngành nghề; các tập đoàn, doanh nghiệp ký kết hợp tác với UTH.

Tiêu chí 6: Thí sinh có thành tích, năng khiếu, hoặc hoàn cảnh đặc biệt đến từ các trường THPT có ký kết hợp tác với UTH, hồ sơ xét tuyển phải có thư giới thiệu của Hiệu trưởng trường THPT nơi học sinh đang theo học, danh sách các trường ký kết hợp tác tra cứu tại https://ts26.uth.edu.vn.

Website tính thử Điểm xét tuyển theo Phương thức 2 tại: https://ts26.uth.edu.vn.

III. DANH MỤC NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO

STT Mã xét tuyển
Ngành/Chuyên ngành đào tạo
Tổ hợp môn xét tuyển
Môn bắt buộc Môn tự chọn
1
UTHKDL01A
Khoa học dữ liệu (chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Block chain và AI) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
2 UTHUIT05A Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
3
UTHUIT05E
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin)- chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh Toán 2 môn trong NTC1(*)
4
UTHUIT03A
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
5 UTHUIT02A Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
6
UTHUIT04A
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
7
UTHUIT01A
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
8
UTHMMT01A
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Kỹ thuật thiết kế vi mạch và AI) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
9
UTHHQL01A

Hệ thống thông tin quản lý - chương trình tiên tiến

Toán 2 môn trong NTC1(*)
10 UTHHQL02E Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh Toán 2 môn trong NTC1(*)
11
UTHHQL02A
Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
12
UTHQTD01A
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp) – chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
13
UTHLOG01A
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
14 UTHLOG01E Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh Toán 2 môn trong NTC1(*)
15
UTHKMT02A
Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
16
UTHKTX01A
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế xây dựng) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
17
UTHKTX02A
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành Kinh tế và quản lý bất động sản) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
18
UTHKTV01A
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
19
UTHKTV02A
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng không) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
20
UTHKTH01A
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
21
UTHKTH02A
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
22
UTHKTH03A
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
23
UTHCOT01A
Công nghệ kỹ thuật ô tô - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
24
UTHCDK01A
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
25
UTHCGT01D
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Quy hoạch và quản lý giao thông; Logistics và hạ tầng giao thông) - chương trình chuẩn Toán 2 môn trong NTC1(*)
26
UTHCCK01A
Công nghệ kỹ thuật cơ khí - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
27
UTHKCK01A
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)- chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
28
UTHKCK02A
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
29
UTHKCK03A
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hàng không) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
30
UTHKTT01D
Kỹ thuật tàu thủy (chuyên ngành Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp) - chương trình chuẩn Toán 2 môn trong NTC1(*)
31
UTHKOT01A
Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô; Cơ điện tử ô tô) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
32
UTHKTD01A
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Điện công nghiệp; Hệ thống điện giao thông; Năng lượng tái tạo) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
33
UTHKDV01A
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
34
UTHKDK01A
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
35
UTHKDK02A
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Hệ thống điều khiển thiết bị bay không người lái (UAS) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
36
UTHKDK03A
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật năng lượng gió và Động lực) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
37
UTHKDK04A
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển tự động và thông tin tín hiệu đường sắt tốc độ cao) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
38
UTHKMT01D
Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường; Quản lý an toàn và môi trường) - chương trình chuẩn Toán 2 môn trong NTC1(*)
39
UTHKXD01A
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
40
UTHKXD02A
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Thiết kế nội thất) – chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
41
UTHKXD03A
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng dân dụng Ứng dụng công nghệ số) – chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
42
UTHKXT01D
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy) - chương trình chuẩn Toán 2 môn trong NTC1(*)
43
UTHKGT01D
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị) - chương trình chuẩn Toán 2 môn trong NTC1(*)
44
UTHKGT02D
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) - chương trình chuẩn Toán 2 môn trong NTC1(*)
45
UTHKQX01A
Quản lý xây dựng - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
46
UTHKHH01A
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển; Cơ điện tử) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
47
UTHKHH02A
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
48
UTHKHH03D
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển và quản lý tàu biển) - chương trình chuẩn Toán 2 môn trong NTC1(*)
49
UTHKHH04D
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật) - chương trình chuẩn Toán 2 môn trong NTC1(*)
50
UTHKHH05A
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
51 UTHNNA01A Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến Ngữ văn 2 môn trong NTC2(**)
52 UTHNNA01E Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh Ngữ văn 2 môn trong NTC2(**)
53 UTHLAW01A Luật – chương trình tiên tiến Toán;
Ngữ văn
1 môn trong NTC3(*)
CHƯƠNG TRÌNH HỌC GIẢNG ĐƯỜNG - SỐ 17, ĐƯỜNG 3 THÁNG 2, P. PHƯỚC THẮNG, TP. HCM ( CAMPUS: BÀ RỊA - VŨNG TÀU)
1
UTHGIT01V
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin; Khoa học dữ liệu và AI ) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
2
UTHUIT02V
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
3
UTHLOG01V
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
4
UTHKMT02V
Hướng liên ngành: Logistics và Môi trường (chuyên ngành Logistics xanh và phát triển bền vững) – chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
5
UTHKTH01V
Khai thác vận tải (chuyên ngành Quản lý và kinh doanh vận tải; Quản trị logistics và vận tải đa phương thức) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
6
UTHKHH01V
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải và đường thủy; Quản lý cảng và logistics) - chương trình tiên tiến Toán 2 môn trong NTC1(*)
7
UTHKTV01V
Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế hàng hải và đường thủy) - chương trình tiên tiến

Toán

2 môn trong NTC1(*)
8
UTHGIT02V
Nhóm chương trình về Công nghệ số và kinh tế số (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo; Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến

Toán

2 môn trong NTC1(*)
9
UTHQTD01V
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Kinh tế biển; Quản lý và công nghệ UAV; Kinh tế không gian tầm thấp)– chương trình tiên tiến

Toán

2 môn trong NTC1(*)
10
UTHNNA01V
Ngôn ngữ Anh – chương trình tiên tiến

Ngữ văn

2 môn trong NTC2(**)
11
UTHLAW01V
Luật – chương trình tiên tiến

Toán;
Ngữ văn

1 môn trong NTC3(***)

(*) Nhóm môn tự chọn 1 (NTC1): Ngữ văn; Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh;

(**) Nhóm môn tự chọn 2 (NTC2): Toán; Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh;

(***) Nhóm môn tự chọn 3 (NTC3): Vật lý; Hóa học; Sinh học; Lịch sử; Địa lý; Giáo dục công dân; Giáo dục kinh tế và pháp luật; Tin học; Công nghệ Công nghiệp; Công nghệ Nông nghiệp; Tiếng Anh.

IV. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI

4.1. Các chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài (2+2):

Chương trình 2+2 nghĩa là sinh viên học 02 năm đầu tại Trường Đại học Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh (trụ sở chính) và 02 năm cuối tại trường đại học đối tác trong chương trình đào tạo:

STT Mã xét tuyển
Ngành/Chuyên ngành đào tạo
Tổ hợp môn xét tuyển
Môn bắt buộc Môn tự chọn
1
UTHIECKTV
Quản lý Cảng và Logistics - chương trình LKQT
Toán 2 môn trong NTC1(*)
2
UTHIECLOG
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - chương trình LKQT
Toán 2 môn trong NTC1(*)
3 UTHIECLOW Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu - chương trình LKQT Toán 2 môn trong NTC1(*)

Chi tiết về chương trình: https://iec.ut.edu.vn/vi/cu-nhan/cu-nhan-logistics-quoc-te.

4.2. Hình thức, thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển

Đăng ký tư vấn ngay tại: https://bit.ly/cunhanquocteuth;

Website: https://iec.ut.edu.vn/;

Hotline: 0906 681 588 (Zalo);

Email: [email protected].

V. HỌC PHÍ VÀ HỌC BỔNG

5.1. Học phí

Học phí đối với sinh viên hình thức đào tạo chính quy 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại khóa 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại năm 2026 theo đơn vị tín chỉ như sau:

Chương trình chuẩn: 515.000 VNĐ/tín chỉ;

Chương trình tiên tiến: 1.120.000 VNĐ/tín chỉ;

Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh: 980.000 VNĐ/tín chỉ đối với học phần tiếng Việt và 1.500.000 VNĐ/tín chỉ đối với học phần tiếng anh.

5.2. Chính sách học phí

Trường cam kết không tăng học phí theo lộ trình trong 03 năm đầu tiên đối với sinh viên trúng tuyển khóa 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại năm 2026;

Trường cam kết ổn định chương trình đào tạo bao gồm 120 tín chỉ; khối lượng tín chỉ tối thiểu theo quy định của Thủ tướng Chính phủ tại Quyết định số 1982/QĐ-TTg ngày 18/10/2016;

Học phí chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh giữ nguyên như khóa 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại năm 2024 và 2025.

5.3. Cách tính học phí:

5.3.1. Công thức:

Học phí toàn khóa học: 120 tín chỉ * học phí 01 tín chỉ theo loại chương trình đào tạo.

5.3.2. Chương trình chuẩn:

Học phí toàn khóa học chương trình đào tạo chuẩn: 120 tín chỉ * 515.000 VNĐ = 61.800.000 VNĐ (sáu mươi mốt triệu tám trăm nghìn đồng);

Đối với sinh viên học vượt kế hoạch, tham gia cả học kỳ hè để tốt nghiệp trình độ đại học trong 03 năm: 61.8 triệu VNĐ;

Đối với sinh viên học theo kế hoạch Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức 04 năm, hoặc học chậm so với tiến độ: Mức học phí mỗi tín chỉ tăng theo lộ trình tăng học phí Chính phủ quy định kể từ năm thứ 4.

5.3.3. Chương trình tiên tiến

Học phí toàn khóa học chương trình đào tạo tiên tiến: 120 tín chỉ * 1.120.000 VNĐ = 134.400.000 VNĐ (một trăm ba mươi bốn triệu bốn trăm nghìn đồng);

Đối với sinh viên học vượt kế hoạch, tham gia cả học kỳ hè để tốt nghiệp trình độ đại học trong 03 năm: 134.4 triệu VNĐ;

Đối với sinh viên học theo kế hoạch Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức 04 năm, hoặc học chậm so với tiến độ: Mức học phí mỗi tín chỉ tăng theo lộ trình tăng học phí Chính phủ quy định kể từ năm thứ 4.

5.3.4. Chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh

Học phí toàn khóa học chương trình đào tạo hoàn toàn bằng Tiếng Anh: khoảng 174.000.000 VNĐ (một trăm bảy mươi bốntriệu nghìn đồng);

Đối với sinh viên học vượt kế hoạch, tham gia cả học kỳ hè để tốt nghiệp trình độ đại học trong 03 năm: khoảng 174 triệu VNĐ;

Đối với sinh viên học theo kế hoạch Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức 04 năm, hoặc học chậm so với tiến độ: Mức học phí mỗi tín chỉ tăng theo lộ trình tăng học phí Chính phủ quy định kể từ năm thứ 4.

5.4. Học bổng

Học bổng cấp cho sinh viên có thành tích Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức giỏi, xuất sắc sau mỗi học kỳ theo quy định của Nhà nước;

Học bổng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại, học bổng của doanh nghiệp tùy thuộc theo ngành đào tạo và các chương trình hợp tác Trường có ký kết với các doanh nghiệp. Chi tiết tại https://hocbong.uth.edu.vn

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! Kinh88 trực tiếp đá gà hôm nay 888 TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - Kinh88 trực tiếp đá gà hôm nay 888 TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung Kinh 88.com giải trí đa dạng nền tảng/ Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức/ King88 vn club nhà cái bóng đá world cup phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Xem thêm :
Xem thêm :

Viết bình luận: Thông tin 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM (UTH) năm 2026

Các tin mới nhất

Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2025