1. Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
2000 sinh viên.
2. Đối tượng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương.
3. Điều kiện xét tuyển:
-
Phương thức 1 (Mã 100): Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
-
Phương thức 2 (Mã 200): Xét tuyển dựa vào học bạ THPT.
-
Phương thức 3 (Mã 402): Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực HSA của ĐH Quốc gia Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy TSA của ĐH Bách khoa Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi SPT của Trường ĐH Sư phạm Hà Nội.
-
Phương thức 4 (Mã 407): Xét tuyển kết hợp học bạ THPT và kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.
4. Ngành đào tạo:
(Tham khảo chương trình đào tạo tại tuyensinh.viu.edu.vn)
>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP VIỆT HUNG CÁC NĂM TẠI ĐÂY
| TT | Mã ngành | Ngành/Chuyên ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu |
| 1 | 7510301 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ (Hệ thống điện; Công nghệ kỹ thuật điện tử; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật điện và công nghệ thông minh; Điện lạnh và điều hòa không khí) | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 | 200 |
| 2 | 7510302 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG (Hệ thống nhúng và IOT; Công nghệ thiết kế vi mạch; Kỹ thuật điện tử và tin học) | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 | 100 |
| 3 | 7510201 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ (Cơ điện tử; Công nghệ chế tạo máy; Thiết kế máy; Chế tạo khuôn mẫu) | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 | 100 |
| 4 | 7510103 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT XÂY DỰNG (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc nội thất; Xây dựng xanh; Công nghệ năng lượng và xây dựng) | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 | 50 |
| 5 | 7510205 | CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ (Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ ô tô điện) | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 | 300 |
| 6 | 7480101 | KHOA HỌC MÁY TÍNH (Khoa học máy tính; Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 | 150 |
| 7 | 7480201 | CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (Kỹ thuật phần mềm; Thiết kế đồ họa số) | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 | 250 |
| 8 | 7460108 | KHOA HỌC DỮ LIỆU (Khoa học dữ liệu trong tài chính; Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh) | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 | 30 |
| 9 | 7520130 | KỸ THUẬT Ô TÔ (Kỹ thuật ô tô; Kỹ thuật xe chuyên dụng và máy công trình) | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 | 30 |
| 10 | 7520115 | KỸ THUẬT NHIỆT (Kỹ thuật nhiệt - năng lượng công trình; Kỹ thuật năng lượng tái tạo) | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 | 30 |
| 11 | 7520103 | KỸ THUẬT CƠ KHÍ (Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật sản xuất thông minh; Kỹ thuật cơ khí chế tạo ô tô) | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 | 30 |
| 12 | 7520114 | KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ (Kỹ thuật cơ điện tử; Kỹ thuật cơ điện tử ô tô) | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 | 30 |
| 13 | 7520320 | KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG (Quản trị xử lý ô nhiễm; Kỹ thuật tái chế và tuần hoàn chất thải) | A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84, X06 | 30 |
| 14 | 7340101 | QUẢN TRỊ KINH DOANH (Quản trị kinh doanh; Quản trị nhân lực; Quản trị văn phòng; Quản trị khách sạn và du lịch) | A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | 200 |
| 15 | 7340115 | MARKETING (Marketing) | A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | 110 |
| 16 | 7340205 | CÔNG NGHỆ TÀI CHÍNH (Công nghệ tài chính) | A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | 50 |
| 17 | 7340201 | TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG (Tài chính - Ngân hàng; Tài chính kế toán) | A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | 100 |
| 18 | 7310101 | KINH TẾ (Kinh tế kế toán; Kinh tế thương mại; Kinh tế quản lý; Kinh tế quốc tế; Kinh tế đầu tư) | A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | 100 |
| 19 | 7310109 | KINH TẾ SỐ (Kinh tế số; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) | A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | 50 |
| 20 | 7340301 | KẾ TOÁN (Kế toán doanh nghiệp) | A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | 30 |
| 21 | 7140114 | QUẢN LÝ GIÁO DỤC (Quản lý giáo dục) | A07, A08, A09, A10, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D13, D14, D84 | 30 |
Theo TTHN
