Năm 2026, Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) công bố Thông tin 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại các chương trình đào tạo đại học chính quy do ĐHQGHN cấp bằng, đồng cấp bằng và các chương trình liên kết đào tạo do đối tác nước ngoài cấp bằng năm 2026. Cụ thể:
Trường Quốc tế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại tổng cộng 1350 chỉ tiêu cho 15 chương trình đào tạo, mở ra cơ hội Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức chất lượng cao, chuẩn quốc tế.
1. Số lượng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại & Các chương trình đào tạo
Thông tin chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại cho 15 chương trình đào tạo tại Trường Quốc tế năm 2026:
|
STT |
Mã XT |
Chương trình đào tạo |
Mã ngành |
Tên ngành đào tạo chính thức |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| I | CÁC CHƯƠNG TRÌNH DO ĐHQGHN CẤP BẰNG / ĐỒNG CẤP BẰNG | 1290 | Chi tiết tại Mục 2.1 | |||
| 1 | QHQ01 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 170 | Mục 2.1 |
| 2 | QHQ02 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | 7340301 | Kế toán | 140 | Mục 2.1 |
| 3 | QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 100 | Mục 2.1 |
| 4 | QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 80 | Mục 2.1 |
| 5 | QHQ05 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 110 | Mục 2.1 |
| 6 | QHQ06 | Marketing(ĐHQGHN & HELP, Malaysia cùng cấp bằng) | 7340115 | Marketing | 70 | Mục 2.1 |
| 7 | QHQ07 | Quản lý(ĐHQGHN & Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 40 | Mục 2.1 |
| 8 | QHQ08 | Tự động hóa và Tin học | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 100 | Mục 2.1 |
| 9 | QHQ09 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 100 | Mục 2.1 |
| 10 | QHQ10 | Công nghệ thông tin ứng dụng | 7480201 | Công nghệ thông tin | 100 | Mục 2.1 |
| 11 | QHQ11 | Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | 7340205 | Công nghệ tài chính | 90 | Mục 2.1 |
| 12 | QHQ12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 70 | Mục 2.1 |
| 13 | QHQ13 | Kinh doanh số | 7340122 | Thương mại điện tử | 60 | Mục 2.1 |
| 14 | QHQ14 | Truyền thông số | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 60 | Mục 2.1 |
| II | CHƯƠNG TRÌNH DO ĐỐI TÁC NƯỚC NGOÀI CẤP BẰNG | 60 | Chi tiết tại Mục 2.2 | |||
| 15 | QHQ80 | Quản lý(Liên kết quốc tế do ĐH Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng) | 7340108 | Quản lý | 60 | Mục 2.2 |
| Tổng số lượng chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại năm 2026: | 1350 | |||||
2. Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại & Điều kiện dự tuyển
2.1. Các chương trình do ĐHQGHN cấp bằng/đồng cấp bằng
2.1.1. Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
| STT | Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại | Mã phương thức xét tuyển |
|---|---|---|
| 1 | Xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GDĐT (Điều 8) | 301 |
| 2 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 | 100 |
| 3 | Xét chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (CCTA) kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 | 409 |
| 4 | Xét kết quả thi Đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức (HSA) | 401 |
2.1.2. Điều kiện dự tuyển chung
- Số nguyện vọng đăng ký: Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng.
- Thời hạn chứng chỉ, kết quả, giải thưởng (dùng trong xét tuyển và điểm cộng):
| STT | Kết quả thi/chứng chỉ/giải thưởng | Thời hạn áp dụng |
|---|---|---|
| 1 | Các chứng chỉ tiếng Anh, SAT, ACT, A-Level và kết quả thi HSA | Còn thời hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm tính từ ngày dự thi đến ngày đăng ký xét tuyển. |
| 2 | Các giải thưởng sử dụng trong xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển | Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng. |
- Yêu cầu của chứng chỉ tiếng Anh quốc tế:
| STT | Nội dung | IELTS (Academic) | TOEFL |
|---|---|---|---|
| 1 | Đơn vị cấp chứng chỉ | - British Council (BC) - International Development Program (IDP) |
Educational Testing Service (ETS) |
| 2 | Hình thức thi của chứng chỉ | - Chứng chỉ ngoại ngữ phải đủ 4 kỹ năng; - Thí sinh không sử dụng chứng chỉ tiếng Anh thi trực tuyến (online) để đăng ký xét tuyển. |
|
- Điều kiện phụ tiếng Anh: Thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành do ĐHQGHN cấp bằng/đồng cấp bằng cần đáp ứng một (01) trong các điều kiện tiếng Anh sau đây:
| STT | Tiêu chí xét | Điều kiện phụ môn tiếng Anh (Các mã XT: QHQ01, QHQ02, QHQ03, QHQ05, QHQ06, QHQ07, QHQ09, QHQ13, QHQ14) | Điều kiện phụ môn tiếng Anh (Các mã XT: QHQ04, QHQ08, QHQ10, QHQ11, QHQ12) |
|---|---|---|---|
| 1 | Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn tiếng Anh | Đạt tối thiểu 6,0 điểm (thang điểm 10) | Đạt tối thiểu 5,0 điểm (thang điểm 10) |
| 2 | Điểm trung bình chung Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức môn tiếng Anh cả năm lớp 10, 11, 12 | Đạt tối thiểu 7,0 điểm (theo thang điểm 10) | |
| 3 | Kết quả thi môn tiếng Anh trong kỳ thi HSA (tổ hợp Q21) | Đạt tối thiểu 30/50 điểm trở lên | |
| 4 | Chứng chỉ tiếng Anh | Có chứng chỉ tiếng Anh đạt điều kiện miễn thi theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành | |
2.1.3. Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
| STT | Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại | Điều kiện dự tuyển & Cách tính điểm |
|---|---|---|
| 1 | Xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GDĐT (Điều 8) | - Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 (hoặc tương đương) và đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi đạt giải (môn thi thuộc các tổ hợp xét tuyển của nhà trường); Đặc biệt: Thí sinh thuộc đối tượng được xét tuyển thẳng vào Trường Quốc tế năm 2026 được xét cấp học bổng đầu vào trị giá lên tới 100% học phí toàn khóa học. |
| 2 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 | Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do ĐHQGHN quy định được đăng ký xét tuyển (ĐKXT) vào các ngành đào tạo của Trường Quốc tế với các mã xét tuyển và tổ hợp xét tuyển quy định tại bảng 4.
Công thức: Điểm xét tuyển = Tổng điểm 03 môn + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
|
| 3 | Xét chứng chỉ tiếng Anh quốc tế kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 | Thí sinh có tổng điểm quy đổi từ chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS Academic từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 72 điểm trở lên) và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của 2 môn còn lại (trừ môn tiếng Anh) trong tổ hợp xét tuyển tương ứng của ngành đào tạo (bảng 4) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do ĐHQGHN quy định.
Công thức: Điểm xét tuyển = Điểm CCTA quy đổi (bảng 6) + Điểm 2 môn còn lại + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
|
| 4 | Xét kết quả thi Đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức | Thí sinh có kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do ĐHQGHN quy định.
Công thức: Điểm xét tuyển = Điểm HSA quy đổi + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
|
Tổ hợp xét tuyển chi tiết theo ngành học
>> XEM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG QUỐC TẾ - ĐHQGHN CÁC NĂM TẠI ĐÂY
| STT | Trình độ đào tạo | Mã ngành | Mã xét tuyển | Chương trình đào tạo | Tổ hợp xét tuyển áp dụng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học | 7340120 | QHQ01 | Kinh doanh quốc tế | A00, A01, D01, D07, C01, C02 |
| 2 | Đại học | 7340301 | QHQ02 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | A00, A01, D01, D07, C01, C02 |
| 3 | Đại học | 7340405 | QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý | A00, A01, D01, C01, C02, X26 |
| 4 | Đại học | 7480106 | QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 |
| 5 | Đại học | 7460108 | QHQ05 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | A00, A01, D01, C01, C02, X26 |
| 6 | Đại học | 7340115 | QHQ06 | Marketing (đồng cấp bằng) | A00, A01, D01, D09, C01, C02 |
| 7 | Đại học | 7340101 | QHQ07 | Quản lý (đồng cấp bằng) | A00, A01, D01, D09, C01, C02 |
| 8 | Đại học | 7520216 | QHQ08 | Tự động hóa và Tin học | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 |
| 9 | Đại học | 7220201 | QHQ09 | Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D07, D08, D09, D10 |
| 10 | Đại học | 7480201 | QHQ10 | Công nghệ thông tin ứng dụng | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 |
| 11 | Đại học | 7340205 | QHQ11 | Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | A00, A01, D01, C01, C02, X26 |
| 12 | Đại học | 7520118 | QHQ12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X26 |
| 13 | Đại học | 7340122 | QHQ13 | Kinh doanh số | A00, A01, D01, D07, C01, C02 |
| 14 | Đại học | 7320106 | QHQ14 | Truyền thông số | A00, A01, D01, D07, C01, C02 |
Bảng mã tổ hợp xét tuyển chi tiết
| Mã tổ hợp | Môn thi chi tiết | Mã tổ hợp | Môn thi chi tiết |
|---|---|---|---|
| A00 | Toán, Vật lý, Hóa học | C02 | Toán, Ngữ văn, Hóa học |
| A01 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | D08 | Toán, Tiếng Anh, Sinh học |
| C01 | Toán, Ngữ văn, Vật lý | D09 | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử |
| D01 | Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | D10 | Toán, Tiếng Anh, Địa lý |
| D07 | Toán, Tiếng Anh, Hóa học | X02 | Toán, Ngữ văn, Tin học |
| X26 | Toán, Tiếng Anh, Tin học | - | - |
Bảng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
| STT | IELTS Academic | TOEFL iBT | Mức điểm quy đổi sang thang 10 |
|---|---|---|---|
| 1 | 5.5 | 72-78 | 8,0 |
| 2 | 6.0 | 79-87 | 8,5 |
| 3 | 6.5 | 88-95 | 9,0 |
| 4 | 7.0 | 96-101 | 9,5 |
| 5 | 7.5 - 9.0 | 102-120 | 10,0 |
2.1.4. Điều kiện 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại chương trình tài năng
Trường Quốc tế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại 20 chỉ tiêu chương trình đào tạo Kỹ sư tài năng Tự động hóa và Tin học với thông tin chi tiết:
Điều kiện dự tuyển:
+ Sinh viên đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi quốc gia hoặc kỳ thi Olympic quốc tế các môn Toán, Vật lý, Tin học.
+ Sinh viên có tổng điểm các môn thuộc tổ hợp xét tuyển (bắt buộc có môn Toán và ít nhất 1 môn thuộc nhóm M king88vin đây link tự nhiên) bao gồm: A00, A01, D07, C01, X02, X26 đạt mức điểm của nhóm 20% thí sinh đạt điểm cao nhất toàn quốc trong cùng tổ hợp. Sinh viên được xét điểm thưởng (điểm cộng) theo quy định tại mục 4.1 với mức điểm thưởng tối đa là 5% tổng thang điểm xét tuyển.
+ Sinh viên có điểm trúng tuyển được quy đổi sang thang 30 theo quy định của Bộ GDĐT và của ĐHQGHN, đạt mức điểm của nhóm 20% thí sinh đạt điểm cao nhất toàn quốc trong cùng tổ hợp.
Yêu cầu ngoại ngữ:Sinh viên xét tuyển hệ tài năng cần đáp ứng 01 trong các điều kiện ngoại ngữ sau đây:
+ Có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Tiếng Anh đạt tối thiểu 6,5 điểm (theo thang điểm 10);
+ Có điểm trung bình chung môn Tiếng Anh 6 kỳ bậc THPT đạt tối thiểu 7,5 điểm (theo thang điểm 10);
+ Có chứng chỉ tiếng Anh thuộc danh mục đạt điều kiện miễn thi theo quy định của Bộ GDĐT, với mức điểm tương đương IELTS Academic từ 5.5 trở lên.
Hình thức xét tuyển:
+ Xét tuyển hồ sơ của sinh viên đăng ký dự tuyển (từ tất cả các ngành) kết hợp phỏng vấn trực tiếp.
+ Sinh viên cần đạt yêu cầu phỏng vấn của nhà trường để đánh giá: (i) tư duy logic và năng lực Toán, (ii) hiểu biết cơ bản về tự động hóa/lập trình, (iii) động lực và định hướng nghề nghiệp.
2.2. Chương trình do đối tác nước ngoài cấp bằng
2.2.1. Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
Tuyển sinh chương trình Quản lý (do Đại học Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng) theo 05 phương thức:
1. Xét tuyển thẳng theo quy định của Trường Quốc tế và trường đối tác
2. Xét kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức bậc THPT (học bạ)
3. Xét kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2026
4. Xét kết quả thi Đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức
5. Xét tuyển bằng chứng chỉ quốc tế (SAT, A-level)
2.2.2. Điều kiện dự tuyển chung
Thí sinh phải đáp ứng đồng thời ba điều kiện sau:
- Điều kiện 1: Đáp ứng điều kiện xét tuyển theo quy định cụ thể của một trong các phương thức xét tuyển (mục 2.2.3).
- Điều kiện 2: Đáp ứng điều kiện tiếng Anh đầu vào theo quy định của chương trình (mục 7.2).
- Điều kiện 3: Có kết quả đánh giá rèn luyện bậc THPT đạt loại Khá trở lên và đạt yêu cầu phỏng vấn do Trường Quốc tế tổ chức với mức điểm tối thiểu 15/30 điểm.
2.2.3. Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức
| STT | Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại | Điều kiện dự tuyển chi tiết |
|---|---|---|
| 1 | Xét tuyển thẳng theo quy định của Trường Quốc tế và trường đối tác | Thí sinh đáp ứng đồng thời 02 điều kiện sau: - Điều kiện 1: Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (CCTA) IELTS Academic từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 72 điểm trở lên; - Điều kiện 2: Đáp ứng 01 trong 03 tiêu chí sau: (1) Có điểm trung bình chung kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức cả năm các lớp 10, 11, 12 của 03 môn thuộc một trong 06 tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, D09, C01, C02 đạt từ 8,0 trở lên (theo thang điểm 10); (2) Có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức đạt tối thiểu 70/150 điểm; (3) Có tổng điểm 2 môn thi còn lại (trừ môn tiếng Anh) thuộc 3 tổ hợp xét tuyển: D01, A01, D09 trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt từ 12 điểm trở lên. |
| 2 | Xét kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức bậc THPT (học bạ) | Thí sinh đáp ứng đồng thời 02 điều kiện sau: - Điều kiện 1: Có điểm trung bình chung kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức cả năm các lớp 10, 11, 12 của 03 môn thuộc một trong 06 tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, D09, C01, C02 đạt từ 7,0 trở lên (theo thang điểm 10); - Điều kiện 2: Đáp ứng 01 trong 03 tiêu chí sau: (1) Có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn tiếng Anh đạt từ 6,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10); (2) Có CCTA IELTS Academic từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 72 điểm trở lên (hoặc tương đương); (3) Có điểm trung bình chung kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức môn tiếng Anh cả năm các lớp 10, 11, 12 đạt từ 7,0 trở lên (theo thang điểm 10). |
| 3 | Xét kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 | Thí sinh đáp ứng đồng thời 02 điều kiện sau: - Điều kiện 1: Có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của một trong các tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, D09, C01, C02 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường Quốc tế quy định năm 2026; - Điều kiện 2: Đáp ứng 01 trong 03 tiêu chí sau: (1) Có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn tiếng Anh đạt từ 6,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10); (2) Có CCTA IELTS Academic từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 72 điểm trở lên (hoặc tương đương); (3) Có điểm trung bình chung kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức môn tiếng Anh cả năm các lớp 10, 11, 12 đạt từ 7,0 trở lên (theo thang điểm 10). |
| 4 | Xét kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức | Thí sinh đáp ứng đồng thời 02 điều kiện sau: - Điều kiện 1: Có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức đạt tối thiểu 70/150 điểm; - Điều kiện 2: Đáp ứng 01 trong 04 tiêu chí sau: (1) Có kết quả thi môn tiếng Anh trong kỳ thi HSA đạt tối thiểu 30/50 điểm; (2) Có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn tiếng Anh đạt từ 6,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10); (3) Có CCTA IELTS Academic từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 72 điểm trở lên (hoặc tương đương); (4) Có điểm trung bình chung kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức môn tiếng Anh cả năm các lớp 10, 11, 12 đạt từ 7,0 trở lên (theo thang điểm 10). |
| 5 | Xét tuyển bằng chứng chỉ quốc tế | - Chứng chỉ A-Level: Thí sinh có điểm chứng chỉ A-Level của tổ hợp kết quả 3 môn thi trong đó bắt buộc có môn Toán theo các tổ hợp quy định của ngành đào tạo tương ứng, đảm bảo mỗi môn đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương đương điểm C, PUM range ≥ 60). - Kết quả kỳ thi chuẩn hóa SAT: Thí sinh có kết quả kỳ thi chuẩn hóa SAT đạt từ 1100/1600 trở lên. Khi thi SAT, thí sinh cần khai báo mã đăng ký của ĐHQGHN với tổ chức thi SAT (The College Board) là 7853-Vietnam National University-Hanoi. |
3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển
Ngưỡng đầu vào:
+ Đối với các chương trình do ĐHQGHN cấp bằng/đồng cấp bằng: Xác định căn cứ theo quy định của ĐHQGHN (Tuyển thẳng: điều kiện nộp hồ sơ; Các phương thức còn lại: Trường Quốc tế công bố theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT và ĐHQGHN).
+ Đối với chương trình do đối tác nước ngoài cấp bằng: Ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường Quốc tế và trường đối tác quy định.
Độ lệch điểm: Trường Quốc tế công bố nguyên tắc quy đổi điểm trúng tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT và ĐHQGHN, muộn nhất cùng thời điểm công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.
Điểm trúng tuyển: Áp dụng duy nhất cho mỗi chương trình đào tạo tại Trường Quốc tế, không phân biệt tổ hợp hay phương thức xét tuyển.
4. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển
4.1. Quy định điểm cộng
4.1.1. Cộng điểm thưởng (đối với thí sinh không dùng quyền tuyển thẳng):
| STT | Giải thưởng đạt được | Điểm cộng |
|---|---|---|
| 1 | Giải Nhất | 3,0 điểm |
| 2 | Giải Nhì | 2,5 điểm |
| 3 | Giải Ba | 2,0 điểm |
4.1.2. Cộng điểm xét thưởng (giải khuyến khích HSG quốc gia, M king88vin đây link kỹ thuật, giải ĐHQGHN, cấp tỉnh):
| STT | Giải thưởng | Giải Nhất | Giải Nhì | Giải Ba | Giải Khuyến khích |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giải Học sinh giỏi cấp quốc gia/quốc tế | - | - | - | 1,5 điểm |
| 2 | Giải Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia/quốc tế | 1,5 điểm | 1,0 điểm | 0,5 điểm | 0,25 điểm |
| 3 | Giải Học sinh giỏi bậc THPT cấp ĐHQGHN | 1,5 điểm | 1,0 điểm | 0,5 điểm | 0,25 điểm |
| 4 | Giải Olympic bậc THPT của ĐHQGHN | 1,5 điểm | 1,0 điểm | 0,5 điểm | 0,25 điểm |
| 5 | Giải Học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc TW | 1,5 điểm | 1,0 điểm | 0,5 điểm | 0,25 điểm |
4.1.3. Cộng điểm khuyến khích (thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh nhưng không dùng để quy đổi điểm trong tổ hợp):
| STT | IELTS Academic | TOEFL iBT | Điểm cộng |
|---|---|---|---|
| 1 | 8.0 - 9.0 | 110 - 120 | 1,5 điểm |
| 2 | 7.0 - 7.5 | 96 - 109 | 1,25 điểm |
| 3 | 5.5 - 6.5 | 72 - 95 | 1,0 điểm |
4.1.4. Cộng điểm khuyến khích (thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A-Level):
| STT | SAT | ACT | A–Level | Điểm cộng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1520/1600 trở lên | 34/36 trở lên | 3 điểm A* trở lên | 1.5 điểm |
| 2 | 1440/1600 trở lên | 32/36 trở lên | 1 điểm A* trở lên + 2 điểm A trở lên | 1,25 điểm |
| 3 | 1376/1600 trở lên | 30/36 trở lên | 3 điểm A trở lên | 1.0 điểm |
- Tổng điểm cộng tối đa là 3 điểm (bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích). Trong đó: điểm thưởng tối đa 3 điểm, điểm xét thưởng tối đa 1,5 điểm, điểm khuyến khích tối đa 1,5 điểm (thang điểm 30).
- Mỗi loại điểm cộng chỉ được tính 01 lần và lấy theo thành tích cao nhất.
- Điểm xét tuyển tối đa của mỗi thí sinh (bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên) không vượt quá 30 điểm.
- Thí sinh cần nộp minh chứng về Trường Quốc tế theo thông báo 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại cụ thể để được quy đổi điểm cộng.
4.2. Điểm ưu tiên đối tượng / khu vực
Khu vực 1 (KV1): cộng 0,75 điểm; Khu vực 2 nông thôn (KV2-NT): cộng 0,5 điểm; Khu vực 2 (KV2): cộng 0,25 điểm; Khu vực 3 (KV3): không có điểm ưu tiên.
Nhóm đối tượng UT1 (đối tượng 01 đến 03): cộng 2,0 điểm; Nhóm đối tượng UT2 (đối tượng 04 đến 06): cộng 1,0 điểm.
Công thức tính điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (thang điểm 30):
Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được) / 7,5] x Mức điểm ưu tiên theo quy định
4.3. Nguyên tắc xét tuyển
Bình đẳng giữa các thí sinh dựa trên điểm xét và điểm trúng tuyển quy đổi tương đương theo từng ngành, không phụ thuộc thứ tự ưu tiên nguyện vọng đăng ký.
Trường hợp cùng điểm ở cuối danh sách: xét ưu tiên thí sinh có điểm cộng thấp hơn. Nếu vẫn bằng điểm: xét ưu tiên nguyện vọng cao hơn.
Điểm xét tuyển tính theo thang điểm 30 và được làm tròn đến hàng phần trăm.
5. Tổ chức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
5.1. Các chương trình do ĐHQGHN cấp bằng/đồng cấp bằng
Tổ chức theo kế hoạch chung năm 2026 của Bộ GDĐT và ĐHQGHN:
| STT | Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại | Hình thức & Quy định nộp hồ sơ |
|---|---|---|
| 1 | Phương thức xét tuyển thẳng | Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký trực tuyến đồng thời trên hệ thống 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của Trường Quốc tế (https://ts.isvnu.vn) và trên hệ thống 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của Bộ GDĐT theo kế hoạch chung. |
| 2 | Xét tuyển kết hợp CCTA & kết quả tốt nghiệp THPT | |
| 3 | Xét kết quả kỳ thi HSA | |
| 4 | Xét kết quả tốt nghiệp THPT năm 2026 | Đăng ký nguyện vọng trực tuyến theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT. |
- Xét tuyển bổ sung (nếu còn chỉ tiêu): công bố trên website của ĐHQGHN và của Trường, dự kiến hoàn thành trước ngày 30/9/2026.
5.2. Chương trình do đối tác nước ngoài cấp bằng (Mã QHQ80)
Thời gian nhận hồ sơ: Nhận từ ngày 01/06/2026 đến khi đủ chỉ tiêu. Thời hạn nhận hồ sơ tối đa: ngày 31/12/2026.
Hình thức đăng ký: Thí sinh nộp hồ sơ và lệ phí trực tuyến tại: https://ts.isvnu.vn
Hồ sơ dự tuyển bao gồm:
- Phiếu đăng ký xét tuyển (khai báo trực tuyến);
- Bản scan gốc Học bạ THPT hoặc tương đương;
- Bản scan gốc minh chứng tương ứng với phương thức xét tuyển;
- Bản scan gốc Thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;
- Bản scan gốc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp;
- Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT (nộp bổ sung sau khi có kết quả).
6. Chính sách ưu tiên, Lệ phí & Cam kết
6.1. Chính sách ưu tiên
Áp dụng ưu tiên 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT và ĐHQGHN. Đối tượng được xét tuyển thẳng năm 2026 được xét cấp học bổng trị giá từ 50% - 100% học phí toàn khóa học.
6.2. Lệ phí 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
- Ngành do ĐHQGHN cấp bằng: Lệ phí trực tuyến trên hệ thống Bộ GDĐT.
- Ngành do đối tác cấp bằng (QHQ80): Lệ phí xét tuyển là 1.000.000 VNĐ / thí sinh nộp trực tuyến tại https://ts.isvnu.vn.
6.3. Cam kết của cơ sở đào tạo đối với thí sinh
Trường Quốc tế cam kết bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro (nếu có) theo quy định của pháp luật hiện hành, quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của Bộ GDĐT và ĐHQGHN.
7. Học phí dự kiến giai đoạn 2026 - 2031
Mức học phí dự kiến cho toàn khóa 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại năm 2026 (Đơn vị tính: VNĐ):
| STT | Tên chương trình đào tạo | Năm 1 (2026-2027) |
Năm 2 (2027-2028) |
Năm 3 (2028-2029) |
Năm 4 (2029-2030) |
Năm 5 (2030-2031) |
Tổng cả khóa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHƯƠNG TRÌNH DO ĐHQGHN CẤP BẰNG | ||||||
| 1.1 | Kinh doanh quốc tế | 50.600.000 | 50.600.000 | 50.600.000 | 50.600.000 | - | 202.400.000 |
| 1.2 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | 50.600.000 | 50.600.000 | 50.600.000 | 50.600.000 | - | 202.400.000 |
| 1.3 | Hệ thống thông tin quản lý | 48.000.000 | 48.000.000 | 48.000.000 | 48.000.000 | - | 192.000.000 |
| 1.4 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | 48.000.000 | 48.000.000 | 48.000.000 | 48.000.000 | - | 192.000.000 |
| 1.5 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 46.000.000 | 46.000.000 | 46.000.000 | 46.000.000 | - | 184.000.000 |
| 1.6 | Ngôn ngữ Anh | 47.750.000 | 49.182.000 | 50.657.000 | 52.177.000 | - | 199.766.000 |
| 1.7 | Tự động hóa và Tin học | 52.250.000 | 53.817.000 | 55.432.000 | 57.094.000 | 29.403.000 | 247.996.000 |
| 1.8 | Công nghệ thông tin ứng dụng | 52.250.000 | 53.817.000 | 55.432.000 | 57.094.000 | - | 218.593.000 |
| 1.9 | Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | 44.750.000 | 46.092.000 | 47.475.000 | 48.899.000 | - | 187.216.000 |
| 1.10 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | 52.250.000 | 53.817.000 | 55.432.000 | 57.094.000 | - | 218.593.000 |
| 1.11 | Kinh doanh số | 44.750.000 | 46.092.000 | 47.475.000 | 48.899.000 | - | 187.216.000 |
| 1.12 | Truyền thông số | 47.750.000 | 49.182.000 | 50.657.000 | 52.177.000 | - | 199.766.000 |
| 2 | CHƯƠNG TRÌNH DO ĐHQGHN VÀ TRƯỜNG ĐỐI TÁC CÙNG CẤP BẰNG (*) | ||||||
| 2.1 | Marketing (đồng cấp bằng)* | 80.500.000 | 80.500.000 | 80.500.000 | 80.500.000 | - | 322.000.000 |
| 2.2 | Quản lý (đồng cấp bằng)* | 112.700.000 | 112.700.000 | 112.700.000 | 112.700.000 | - | 450.800.000 |
| 3 | CHƯƠNG TRÌNH DO ĐỐI TÁC NƯỚC NGOÀI CẤP BẰNG | ||||||
| 3.1 | Quản lý (LKQT) | 75.000.000 | 75.000.000 | 75.000.000 | 75.000.000 | - | 300.000.000 |
- Mức học phí có thể điều chỉnh tăng hoặc giảm hàng năm theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ.
- (*) Mức học phí của hai chương trình đào tạo đồng cấp bằng (Marketing, Quản lý) đã bao gồm học phí của một kỳ học ở trường đối tác nước ngoài.
- Các khoản thu được thực hiện vào đầu mỗi học kỳ, căn cứ theo số tín chỉ đăng ký thực tế hoặc tính bình quân học phí mỗi kỳ học.
- Mức học phí không bao gồm học phí chương trình tiếng Anh dự bị, học lại, cải thiện điểm, học vượt khung, lệ phí thi lại và các khoản phí phát sinh khác.
- Học phí chương trình đào tạo Tiếng Anh dự bị: 11.165.000 VNĐ / sinh viên / cấp độ.
- Sinh viên học lại, bổ sung hoặc chuyển khóa học phải tuân thủ quy định tài chính của khóa thực tế theo học.
Theo TTHN
