1. Đối tượng
Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:
a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định (gọi chung là tốt nghiệp THPT)
2.2 Điều kiện dự tuyển
a) Đạt ngưỡng đầu vào theo Điều 9 Quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại hiện hành
b) Có đủ sức khoẻ để Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức theo quy định hiện hành;
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của Đại học Trà Vinh.
2. Phương thức xét tuyển
Phương thức 1. Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT (mã PT – 100)
Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT của năm 2026, xét theo tổ hợp môn của từng ngành.
Phương thức 2. Xét kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức các môn học cấp THPT (học bạ) (mã PT-200)
Tuyển sinh dựa trên kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức các môn học cấp THPT và thí sinh đáp ứng một trong những yêu cầu sau:
a) Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30;
b) Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức môn học khác của ngành gần lĩnh vực thay thế.
Thí sinh lưu ý: Phương thức 2 không áp dụng cho ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược học.
Phương thức 3. Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT (mã phương thức 416)
Xét tuyển các thí sinh có điểm của 03 môn thi trong cùng 01 đợt thi V-SAT do Đại học Trà Vinh tổ chức trong năm 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại, phù hợp với 03 môn trong tổ hợp môn xét tuyển, đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định và có điểm xét tuyển từ bằng với cao hơn điểm trúng tuyển của Đại học Trà Vinh.
Phương thức 4. Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức (mã phương thức 417)
Xét tuyển các thí sinh có điểm của 03 môn thi trong cùng 01 đợt thi V-SAT do Đại học Cần Thơ và các trường đại học khác tổ chức trong năm 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại, phù hợp với 03 môn trong tổ hợp môn xét tuyển, đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định và có điểm xét tuyển từ bằng với cao hơn điểm trúng tuyển của Đại học Trà Vinh.
Thí sinh lưu ý:
- Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển các ngành Âm nhạc học, Biểu diễn nhạc cụ truyền thống:+ Môn Ngữ văn trong tổ hợp môn của những ngành này, thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức cấp THPT hoặc điểm trong kỳ thi VSAT để xét tuyển.
+ 02 môn năng khiếu thí sinh phải tham dự kỳ kiểm tra năng khiếu do Đại học Trà Vinh tổ chức. Thời gian đăng ký: từ 02/7/2026 đến 14/7/2026. Thời gian tổ chức kiểm tra năng khiếu: từ 17/7 đến 20/7/2026 (ngày cụ thể sẽ được thông báo đến thí sinh sau khi kết thúc thời gian đăng ký dự kiểm tra).
- Các phương thức xét tuyển:
Phương thức 2. Xét kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức các môn học cấp THPT học bạ (mã Phương thức – 200);
Phương thức 3. Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT (mã phương thức 416);
Phương thức 4. Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức (mã phương thức 417) được gọi chung là phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Khung quy đổi điểm các phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: sau khi Bộ GDĐT công bố các số liệu thống kê về tương quan giữa điểm các môn thi tốt nghiệp THPT với điểm trung bình các môn học ở THPT, trên cơ sở đó Đại học Trà Vinh xác định quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển, ngưỡng đầu vào (mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển).
3. Các tiêu chí xét tuyển
Người dự tuyển tham gia xét tuyển phải thỏa lần lượt các tiêu chí sau đây:
4.1 Nguồn xét tuyển (điều kiện để ĐKXT đối với tất cả các phương thức)
Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác trong 02 môn thi còn lại của kỳ thi tốt nghiệp) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 (không tính điểm ưu tiên, điểm cộng được quy định tại khoản 3 Điều 6 của Quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại), áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp THPT từ năm 2026.
Tiêu chí này không áp dụng đối với thí sinh được miễn thi, thí sinh đặc cách tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành và thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước.
4.2 Ngưỡng đầu vào
4.2.1. Phương thức 1. Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
Ngưỡng đầu vào của tất cả các ngành được công bố (dự kiến) vào ngày 10/7/2026.
4.2.2. Các Phương thức 200, 416, 417 (các phương thức không sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT để xét tuyển)
Ngưỡng đầu vào của các ngành xét tuyển (Y khoa, Răng-Hàm-Mặt và Dược học chỉ xét phương thức 416 và 417) được áp dụng theo một trong 02 ngưỡng sau đây:
4.2.2.1 Ngưỡng đầu vào thứ 1: theo phương thức 1. Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT (mục 4.1.2.1)
4.2.2.2 Ngưỡng đầu vào thứ 2:
a. Đối với đại học ngành Luật
Người tham gia xét tuyển thoả đồng thời ngưỡng đầu vào được quy định bởi Quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại và điều kiện quy định tại Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ GDDT ban hành Chuẩn Chương trình đào tạo lĩnh vực pháp luật đào tạo trình độ đại học. Thí sinh thỏa cả 02 điều kiện sau đây:
Điều kiện 1: Kết quả trung bình chung Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và 01 trong 02 điều kiện sau:
+ Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác trong 02 môn thi còn lại của kỳ thi tốt nghiệp) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc
+ Điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp TH nghề) ≥ 8,50 theo thang điểm 10.
Điều kiện 2: theo quy định tại Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ GDDT ban hành Chuẩn Chương trình đào tạo lĩnh vực pháp luật đào tạo trình độ đại học:
Điểm môn Toán trong tổ hợp môn A00, A01, X25 hoặc Ngữ văn trong tổ hợp môn C00, D01, X70, X78 đạt tối thiểu là từ 6 điểm trở lên (60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm 10) và Tổng điểm xét tuyển tối thiểu đạt 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.
b. Đối với ngành Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược học xét theo điểm kỳ thi V-SAT
Người tham gia xét tuyển thoả ngưỡng đầu vào được quy định bởi Quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Kết quả trung bình chung Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và 01 trong 02 điều kiện sau:
+ Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác - trong 02 môn thi còn lại của kỳ thi tốt nghiệp) đạt 20,00 điểm trở lên
+ Điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10.
c. Đối với ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng
Người tham gia xét tuyển thoả ngưỡng đầu vào được quy định bởi Quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Kết quả trung bình chung Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và 01 trong 02 điều kiện sau:
+ Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên2 hoặc
+ Điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên lên theo thang điểm 10.
d. Đối với các ngành còn lại
Người tham gia xét tuyển thoả một trong các ngưỡng đầu vào do Đại học Trà Vinh xác định sau đây:
+ Kết quả trung bình chung Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức đánh giá mức đạt (học lực xếp loại Trung bình) trở lên cả năm lớp 12 (kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) hoặc
+ Điểm xét tốt nghiệp THPT từ 5.0 trở lên (kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức toàn khóa đạt loại Trung bình trở lên đối với người tốt nghiệp trung học nghề và tương đương).
4. Số lượng nguyện vọng đăng ký và thông tin về ngành 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
4. 1. Số lượng nguyện vọng đăng ký
Thí sinh thực hiện việc đăng ký, điều chỉnh, bổ sung nguyện vọng xét tuyển (NVXT) vào các ngành của Đại học Trà Vinh trên Hệ thống xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Hệ thống) tại địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn hoặc gián tiếp thông qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
4. 2.Cung cấp dữ liệu, minh chứng phục vụ cho công tác xét tuyển Đợt 1
Thí sinh sau khi đăng ký nguyện vọng trên Hệ thống phải thực hiện cung cấp các dữ liệu, minh chứng phù hợp phục vụ cho công tác xét tuyển Đợt 1 tại trang xét tuyển: https://dkxt.tvu.edu.vn để nhà trường thực hiện việc xét tuyển.
3. Thông tin ngành 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
Đại học Trà Vinh 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại theo ngành không theo nhóm ngành.
>> XEM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC TRÀ VINH CÁC NĂM TẠI ĐÂY
|
TT
|
MÃ NGÀNH
|
NGÀNH
|
CHỈ
TIÊU |
CÁC TỔ HỢP MÔN |
Phương thức xét
tuyển |
|
| MÃ TH | TÊN TỔ HỢP | |||||
|
1
|
7810301
|
Quản lý thể dục thể thao
|
100
|
B03 | Toán, Sinh học, Ngữ văn |
100,
200, 416, 417 |
| C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | |||||
| C14 | Ngữ văn, Toán, GDCD | |||||
| B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | |||||
| D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | |||||
| X58 | Ngữ văn, Vật lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật | |||||
| X01 | Toán – Ngữ văn – Giáo dục kinh tế và pháp luật | |||||
|
2
|
7760101
|
Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế)
|
50
|
C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
100,
200, 416, 417 |
| C20 | Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân | |||||
| C08 | Ngữ văn, Hóa học, Sinh học | |||||
| D66 | Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh | |||||
|
3
|
7310401
|
Tâm lý học (ngành mới)
|
50
|
X66 | Ngữ văn, Sinh học, Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
|
| X74 | Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
|||||
| X78 | Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh |
|||||
|
4
|
7510102
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
|
100
|
A00 | Toán, Vật lí, Hóa học |
100,
200, 416, 417 |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | |||||
| A03 | Toán, Vật lí, Lịch sử | |||||
| A04 | Toán, Vật lí, Địa lí | |||||
|
5
|
7580205
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
|
80
|
X05 | Toán, Vật lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật | |
| X06 | Toán, Vật lí, Tin học | |||||
| X07 | Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp) | |||||
|
6
|
7510303
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
|
80
|
A00 | Toán, Vật lí, Hóa học |
100,
200, 416, 417 |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | |||||
| A03 | Toán, Vật lí, Lịch sử | |||||
| C01 | Ngữ văn, Toán, Vật lí | |||||
|
7
|
7510301
|
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
|
150
|
X05 | Toán, Vật lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật | |
| X06 | Toán, Vật lí, Tin học | |||||
| X07 | Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp) | |||||
|
8
|
7510201
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
|
150
|
A00 | Toán, Vật lí, Hóa học |
100,
200, 416, 417 |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | |||||
|
9
|
7510203
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
50
|
A02 | Toán, Vật lí, Sinh học | |
| A03 | Toán, Vật lí, Lịch sử | |||||
| X05 | Toán, Vật lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật | |||||
|
10
|
7510205
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
100
|
X06 | Toán, Vật lí, Tin học | |
| X07 | Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp) | |||||
|
11
|
7510401
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học
|
80
|
A00 | Toán, Vật lí, Hóa học |
100,
200, 416, 417 |
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học | |||||
| C02 | Ngữ văn, Toán, Hóa học | |||||
| D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | |||||
| X09 | Toán, Hóa học, Giáo dục Kinh tế và pháp luật |
|||||
| X10 | Toán, Hóa học, Tin học | |||||
| X11 | Toán, Hóa học, Công nghệ (công nghiệp) | |||||
|
12
|
7480107
|
Trí tuệ nhân tạo
|
50
|
A00 | Toán, Vật lí, Hóa học |
100,
200, 416, 417 |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | |||||
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | |||||
| D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | |||||
|
13
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
300
|
X06 | Toán, Vật lí, Tin học | |
| X26 | Toán, Tin học, Tiếng Anh | |||||
| X27 | Toán, Công nghệ (công nghiệp), Tiếng Anh | |||||
|
14
|
7310201
|
Chính trị học
|
80
|
C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
100,
200, 416, 417 |
| C20 | Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân | |||||
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | |||||
| X74 | Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và pháp luật | |||||
| Y07 | Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tin học | |||||
| Y08 | Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ (công nghiệp) | |||||
| Y09 | Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ (nông nghiệp) | |||||
| 15 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 100 | A02 | Toán, Vật lí, Sinh học |
100,
200, 416, 417 |
| 16 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 80 | B00 | Toán, Hóa học, Sinh học | |
| 17 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 120 |
B08
|
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
|
|
| 18 | 7620101 | Nông nghiệp | 100 | |||
| 19 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 350 | X12 | Toán, Hóa học, Công nghệ (nông nghiệp) | |
| 20 | 7640101 | Thú y | 300 | X14 | Toán, Sinh học, Tin học | |
|
21
|
7519002
|
Công nghệ nông nghiệp (ngành mới)
|
300
|
X16 | Toán, Sinh học, Công nghệ (nông nghiệp) |
|
| X28 | Toán, Công nghệ (nông nghiệp), Tiếng Anh | |||||
|
22
|
7510605
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
|
50
|
A00 | Toán, Vật lí, Hóa học |
100,
200, 416, 417 |
| C14 | Toán, Ngữ văn, GDCD | |||||
| D01 | Ngữ văn, Toán Tiếng Anh | |||||
| D84 | Toán, GDCD, Tiếng Anh | |||||
| X03 | Toán, Ngữ văn, Công nghệ (công nghiệp) | |||||
| X23 | Toán, Địa lí, Công nghệ (công nghiệp) | |||||
| X26 | Toán, Tin học, Tiếng Anh | |||||
|
23
|
7380101
|
Luật
(điểm môn(*) ≥ 6.0 điểm và tổng điểm 03 môn ≥ 18 điểm theo Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025) |
400
|
A00 | Toán (*), Vật lí, Hóa học |
100,
200, 416, 417 |
| A01 | Toán (*), Vật lí, Tiếng Anh | |||||
| C00 | Ngữ văn (*), Lịch sử, Địa lí | |||||
| D01 | Ngữ văn (*), Toán, Tiếng Anh | |||||
| X70 | Ngữ văn (*), Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật | |||||
| X78 | Ngữ văn (*), Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh | |||||
| X25 | Toán (*), Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh | |||||
|
24
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
400
|
A00 | Toán, Vật lí, Hóa học |
100,
200, 416, 417 |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | |||||
| A08 | Toán, Lịch sử, GDCD | |||||
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | |||||
| X02 | Toán, Ngữ văn, Tin học | |||||
| X25 | Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh | |||||
| X27 | Toán, Công nghệ (công nghiệp), Tiếng Anh | |||||
|
25
|
7340301
|
Kế Toán
|
350
|
A00 | Toán, Vật lí, Hóa học |
100,
200, 416, 417 |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | |||||
| C01 | Ngữ văn, Toán, Vật lý | |||||
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | |||||
|
26
|
7310101
|
Kinh tế
|
350
|
X25 | Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh |
|
| X26 | Toán, Tin học, Tiếng Anh | |||||
| X53 | Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tin học | |||||
|
27
|
7340201
|
Tài chính - Ngân hàng
|
300
|
A00 | Toán, Vật lí, Hóa học |
100,
200, 416, 417 |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | |||||
| C01 | Ngữ văn, Toán, Vật lý | |||||
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | |||||
| X25 | Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh |
|||||
| X53 | Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tin học |
|||||
| X55 | Toán, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Công nghệ (nông nghiệp) |
|||||
|
28
|
7340406
|
Quản trị văn phòng
|
300
|
C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
100,
200, 416, 417 |
| C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lí | |||||
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | |||||
| X70 | Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và pháp luật | |||||
|
29
|
7310205
|
Quản lý nhà nước
|
100
|
X71 | Ngữ văn, Lịch sử, Tin học | |
| X78 | Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh | |||||
| X79 | Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh | |||||
|
30
|
7340122
|
Thương mại điện tử
|
200
|
A00 | Toán, Vật lí, Hóa học |
100,
200, 416, 417 |
| A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | |||||
| C14 | Toán, Ngữ văn, GDCD | |||||
| X06 | Toán, Vật lí, Tin học | |||||
| X07 | Toán, Vật lí, Công nghệ (công nghiệp) |
|||||
| X26 | Toán, Tiếng Anh, Tin học | |||||
| X56 | Toán, Tin học, Công nghệ (công nghiệp) |
|||||
| 31 | 7210201 | Âm nhạc học | 30 |
N00
|
Ngữ văn, NK Âm nhạc 1, NK Âm nhạc 2
|
100, 200, |
| 32 | 7210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | 30 | 416, 417 |
||
|
33
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
250
|
D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
100,
200, 416, 417 |
| D09 | Toán, Lịch sử, Tiếng Anh | |||||
| D10 | Toán, Địa lí, Tiếng Anh | |||||
| D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | |||||
| D15 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh | |||||
| X26 | Toán, Tin học, Tiếng Anh | |||||
| X78 | Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh | |||||
|
34
|
7220106
|
Ngôn ngữ Khmer
|
150
|
C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
100,
200, 416, 417 |
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | |||||
| D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | |||||
| X01 | Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật | |||||
| X70 | Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật | |||||
| X75 | Ngữ văn, Địa lí, Tin học | |||||
| X79 | Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh | |||||
|
35
|
7220204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
40
|
D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
100,
200, 416, 417 |
| D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | |||||
| D15 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh | |||||
| D04 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung | |||||
| X78 | Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh |
|||||
| X79 | Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh | |||||
| X91 | Ngữ văn, Tin học, Tiếng Trung |
|||||
|
36
|
7810103
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
200
|
C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
100,
200, 416, 417 |
| C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lí | |||||
| D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | |||||
| D15 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh | |||||
|
37
|
7229040
|
Văn hóa học
|
100
|
D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | |
| X70 | Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật | |||||
| X74 | Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật |
|||||
| 38 | 7720101 | Y khoa (*) | 250 |
B08; B00
|
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học |
100,
416, 417 |
| 39 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt (*) | 80 | |||
| 40 | 7720301 | Điều dưỡng | 300 |
100,
200, 416, 417 |
||
| 41 | 7720110 | Y học dự phòng | 100 | |||
| 42 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 60 |
A00; B00
|
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học |
100,
200, 416, 417 |
| 43 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng |
100 | |||
| 44 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học |
100 | |||
| 45 | 7720701 | Y tế Công cộng | 100 | |||
| 46 | 7720201 | Dược học (*) | 150 | 100, 416, 417 |
||
|
47
|
7720203
|
Hóa dược
|
60
|
A00 | Toán, Vật lí, Hóa học |
100,
200, 416, 417 |
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học | |||||
| D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh | |||||
| A11 | Toán, Hoá học, GDCD | |||||
| X09 | Toán, Hóa học, Giáo dục Kinh tế và pháp luật | |||||
| X10 | Toán, Hóa học, Tin học | |||||
| X11 | Toán, Hóa học, Công nghệ (công nghiệp) | |||||
|
48
|
7520320
|
Kỹ thuật môi trường
|
100
|
A01 | Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
100,
200, 416, 417 |
| A02 | Toán, Vật lí, Sinh học | |||||
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học | |||||
| B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | |||||
| X06 | Toán, Vật lí, Tin học | |||||
| X10 | Toán, Hóa học, Tin học | |||||
| X14 | Toán, Sinh học, Tin học | |||||
|
49
|
7850101
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
70
|
A00 | Toán, Vật lí, Hóa học |
100,
200, 416, 417 |
| B00 | Toán, Hóa học, Sinh học | |||||
| B02 | Toán, Sinh học, Địa lí | |||||
| B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh | |||||
| X06 | Toán, Vật lí, Tin học | |||||
| X10 | Toán, Hóa học, Tin học | |||||
| X14 | Toán, Sinh học, Tin học | |||||
5. Lệ phí
Lệ phí tổ chức kiểm tra năng khiếu: 300.000 đồng/thí sinh. Thí sinh nộp lệ phí ttrực tiếp tại Ban Tài chính hoặc chuyển khoản về tài khoản của Đại học Trà Vinh.
Lệ phí xét tuyển: Thí sinh phải nộp lệ phí xét tuyển theo số lượng nguyện vọng xét tuyển bằng hình thức trực tuyển theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Học phí: Thí sinh xem tại Phụ lục đính kèm.
6. Điểm xét tuyển và điểm ưu tiên
Điểm xét tuyển được tính theo công thức
Điểm xét tuyển = ĐXTTHM + ĐUT. Trong đó:
* ĐXTTHM là Điểm của tổ hợp 03 môn có điểm cao nhất nằm trong các tổ hợp được quy định tại Phụ lục I cho từng ngành, từng phương thức xét tuyển (được nhà trường lựa chọn cho thí sinh) dựa trên dữ liệu được cung cấp trên Hệ thống và do thí sinh cung cấp trên trang https://dkxt.tvu.edu.vn
* ĐUT: nhà trường thực hiện chính sách ưu tiên, khung điểm ưu tiên trong 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại theo quy định của quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại hiện hành.
7. Tổ chức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
7.1. Đăng ký xét tuyển
Ở Đợt 1, Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển (NVXT) (tối đa 15 nguyện vọng), điều chỉnh nguyện vọng đối với các ngành của Đại học Trà Vinh bằng hình thức trực tuyến trên Hệ thống hỗ trợ 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại chung (gọi chung là Hệ thống) tại địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia.
Các NVXT của thí sinh đăng ký vào Trường Đại học Trà Vinh phải được xếp thứ tự (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất). Thí sinh chỉ đăng ký xét tuyển vào ngành học mà tổ hợp môn xét tuyển của ngành đó phù hợp với các môn thí sinh đã đăng ký dự thi trong kỳ thi tốt nghiệp THPT, V-SAT hoặc đã học ở cấp THPT và thoả ngưỡng đầu vào.
7.2. Đăng ký kiểm tra năng khiếu
Nhà trường tổ chức kiểm tra năng khiếu đối với ngành Âm nhạc học và Biểu diễn nhạc cụ truyền thống, thời gian như sau:
Thời gian đăng ký: từ 02/7/2026 đến 14/7/2026 thí sinh đăng ký dự thi môn năng khiếu tại địa chỉ https://dkxt.tvu.edu.vn.
Thời gian tổ chức kiểm tra năng khiếu: từ 17/7 đến 20/7/2026 (ngày cụ thể sẽ được thông báo đến thí sinh sau khi kết thúc thời gian đăng ký dự kiểm tra).
Theo TTHN
