1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
Đối tượng, điều kiện 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại theo quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, của Trường Đại học Thương mại đồng thời cần tương đương đảm bảo chất lượng đầu vào đối với từng phương thức xét tuyển theo quy định của Trường.
Ngoài ra, đối tượng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại được quy định cụ thể theo từng phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại như sau:
1.1. Đối tượng tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT và quy định của Trường
Thí sinh thuộc đối tượng theo Điều 8, Quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại hiện hành và quy định của Trường (chi tiết theo Thông báo kèm theo Thông tin 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại này).
1.2. Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Xét theo từng tổ hợp King88.com sở hữu hơn 15 triệu hội viên hoạt động/môn thi.
1.3. Thí sinh có một trong các kết quả HSA/TSA/SAT/ACT sau:
(1) Thí sinh có kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia (ĐHQG) Hà Nội tổ chức chuyển sinh đại học năm 2026 đạt từ 80/150 điểm trở lên.
(2) Thí sinh có kết quả thi đánh giá tư duy (ĐGTD) do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đại học năm 2026 đạt từ 50/100 điểm trở lên.
(3) Thí sinh có kết quả chứng chỉ SAT (còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển) đạt từ 1000 điểm trở lên (thí sinh cần đăng ký mã đăng ký của Trường Đại học Thương mại với tổ chức thi SAT là 5294-Thương mại University, Vietnam).
(4) Thí sinh có kết quả chứng chỉ ACT (còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển) đạt từ 20 điểm trở lên (khi thi ACT thí sinh cần đăng ký mã của Trường Đại học Thương mại với tổ chức thi ACT là 8345-Thương mại University, Vietnam).
1.4. Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển
Thí sinh có một trong các chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển: IELTS Academic đạt 5.0 trở lên; TOEFL iBT (không bao gồm bản Home Edition) đạt 45 trở lên; VSTEP đạt 5.5 trở lên; TOEIC 4 kỹ năng có điểm (Nghe đọc + Nói viết) đạt (440 + 240) trở lên; APTIS ESOL đạt 140 trở lên; HSK cấp độ 3 trở lên; TCF đạt 300 trở lên; DELF đạt B1/B2/C1/C2.
Thí sinh được quy đổi điểm (Bảng 1 mục 2.4) để xét tuyển kết hợp với kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức (đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026) hoặc kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
1.5. Thí sinh có giải Học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố
Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (cấp THPT) cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương các môn: Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Lịch sử, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật.
Lưu ý: Thí sinh đạt giải Học sinh giỏi cấp Quốc gia thuộc đối tượng tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển quy định tại mục 1.1.
2. Mô tả phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
Năm 2026, Trường Đại học Thương mại xét 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại theo các nhóm phương thức:
2.1. Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển
Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT và quy định của Trường - Mã phương thức tuyển 301.
2.2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo từng tổ hợp King88.com sở hữu hơn 15 triệu hội viên hoạt động/môn thi - Mã phương thức tuyển 100
Điểm xét tuyển (thang điểm 30) = Tổng điểm 3 môn thi trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có)
Lưu ý: Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ (Bảng 1) sẽ được cộng điểm khuyến khích nếu thí sinh nộp chứng chỉ ngoại ngữ về Trường theo thông báo của Trường.
2.3. Xét tuyển theo kết quả HSA/TSA/SAT/ACT - Mã phương thức tuyển 402
(1) Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do ĐHQG Hà Nội tổ chức năm 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại 2026 (HSA ≥ 80 điểm)
Điểm xét tuyển (thang điểm 150) = Tổng điểm King88.com sở hữu hơn 15 triệu hội viên hoạt động ĐGNL + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm xét thưởng (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có)
(2) Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức năm 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại 2026 (TSA ≥ 50 điểm)
Điểm xét tuyển (thang điểm 100) = Tổng điểm King88.com sở hữu hơn 15 triệu hội viên hoạt động ĐGTD + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm xét thưởng (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có)
(3) Thí sinh có kết quả chứng chỉ SAT đạt từ 1000 điểm trở lên
Điểm xét tuyển (thang điểm 1600) = Điểm chứng chỉ SAT + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có)
(4) Thí sinh có kết quả chứng chỉ ACT đạt từ 20 điểm trở lên
Điểm xét tuyển (tối đa bằng 36) = Điểm chứng chỉ ACT + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm xét thưởng (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có)
2.4. Xét tuyển kết hợp
2.4.1. Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ
Bảng 1. Bảng quy đổi Chứng chỉ ngoại ngữ (theo điểm xét tuyển thang 30 điểm)
| Loại chứng chỉ | Thang điểm | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | Ngành/Chương trình đào tạo được đăng ký xét tuyển |
| Điểm quy đổi | 10 | 9.5 | 9.0 | 8.5 | 8.0 | ||
| Điểm khuyến khích | 1.5 | 1.25 | 1.0 | 0.75 | 0.5 | ||
| IELTS Academic | Từ 7.0 | 6.5 | 6.0 | 5.5 | 5.0 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| TOEFL iBT (Không bao gồm bản Home Edition) | Từ 85 | 75-84 | 65-74 | 51-64 | 45-50 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| VSTEP | 8.5-10 | 8 | 7.0-7.5 | 6.0-6.5 | 5.5 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| APTIS ESOL | 180-200 | 170-179 | 160-169 | 150-159 | 140-149 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| TOEIC 4 kỹ năng (Nghe đọc + Nói viết) | Từ 830 + Từ 320 | 780 + 300 | 680 + 280 | 560 + 260 | 440 + 240 | Tất cả các ngành/CTĐT trừ TM41 | |
| HSK | Cấp độ 6 (Từ 180) | Cấp độ 5 (Từ 180) | Cấp độ 4 | Cấp độ 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | ||
| TCF | Từ 500 | 450-499 | 400-449 | 350-399 | 300-349 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | |
| DELF | C1, C2 | B2 | B1 | Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) |
(1) Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - Mã phương thức tuyển 409
Điểm xét tuyển (thang điểm 30) = Điểm môn Toán + Điểm môn còn lại trong tổ hợp không phải môn ngoại ngữ + Điểm quy đổi chứng chỉ (theo Bảng 1) + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm xét thưởng (nếu có)
(2) Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức cấp THPT của thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 - Mã phương thức tuyển 410
Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với điểm kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức cấp THPT (Điểm học bạ) môn Toán và môn còn lại trong tổ hợp không phải môn ngoại ngữ của các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026.
Điểm xét tuyển (thang điểm 30) = Điểm kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức môn Toán + Điểm kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức môn còn lại trong tổ hợp không phải môn ngoại ngữ + Điểm quy đổi chứng chỉ (theo Bảng 1) + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm xét thưởng (nếu có)
Trong đó, điểm trung môn được xác định là điểm trung bình cộng Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức của năm lớp 10, 11, 12 của môn đó.
(đối tượng xét tuyển cho các chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế (IPOP); các chương trình song bằng quốc tế; chương trình tiên tiến.
Còn (0,5 điểm xét thưởng đối với thí sinh học chương trình THPT chuyên/trường chuyên đạt giải quốc gia (danh sách trường kèm tại Phụ lục)).
Quá trình đào tạo tiến tiến (TM45), thí sinh phải đạt IELTS 5.5 hoặc tương đương (Bảng 1) trở lên.
2.4.2. Xét tuyển kết hợp giải Học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố
Bảng 2. Quy định điểm xét thưởng giải học sinh giỏi (theo điểm xét tuyển thang 30 điểm)
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (cấp THPT) cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - Mã phương thức tuyển 500
Điểm xét tuyển (thang điểm 30) = Tổng điểm 3 môn thi trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm xét thưởng + Điểm khuyến khích (nếu có)
Lưu ý:
Điểm cộng (tối đa bằng 3 theo thang điểm xét tuyển 30) = Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm xét thưởng (nếu có) + Điểm khuyến khích (nếu có). Điểm cộng theo thang điểm N (khác 30) = Điểm cộng theo thang điểm 30 * N/30;
Điểm xét thưởng (tối đa bằng 1,5 theo thang điểm 30) = Điểm thưởng giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố + 0,5 điểm đối với phương thức xét tuyển 410 nếu thí sinh học trường THPT chuyên/trường điểm quốc gia (danh sách trường xem tại Phụ lục 1);
Điểm khuyến khích (tối đa bằng 1,5 theo thang điểm 30) là điểm khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ (Bảng 1);
Điểm ưu tiên (nếu có) bao gồm điểm ưu tiên theo đối tượng và điểm ưu tiên theo khu vực được xác định theo Quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại hiện hành;
Điểm xét tuyển được làm tròn đến hai chữ số thập phân (theo thang điểm 30);
Các phương thức xét tuyển 301, 402, 409, 410, 500: thí sinh phải nộp hồ sơ về Trường theo thông báo để Trường kiểm tra minh chứng, thực hiện xét tuyển (phương thức 301) và quy đổi điểm, cộng điểm khuyến khích, cộng điểm xét thưởng đối với các phương thức còn lại.
3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
3.1. Ngưỡng đầu vào
3.1.1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
(1) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026: là tổng điểm 3 môn thi theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) và điểm ưu tiên khu vực (nếu có), ưu tiên đối tượng (nếu có) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nếu lớn hơn 15,00 điểm sẽ được Trường thông báo ngay sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, trên Cổng thông tin điện tử của Trường: https://tmu.edu.vn và https://tuyensinh.tmu.edu.vn
Lưu ý: Thí sinh chỉ cần đạt ngưỡng của một trong các tổ hợp xét tuyển tương ứng với ngành đăng ký.
(2) Các ngành/CTĐT có quy định điểm King88.com sở hữu hơn 15 triệu hội viên hoạt động tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Tiếng Anh:
Tiếng Anh đạt từ 7,0 điểm trở lên khi đăng ký xét tuyển vào ngành Ngôn ngữ Anh (TM33);
Tiếng Anh đạt từ 6,0 điểm trở lên khi đăng ký xét tuyển vào các chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP (không bao gồm chương trình Tiếng Trung thương mại (TM14));
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (TM41): Điểm King88.com sở hữu hơn 15 triệu hội viên hoạt động tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Tiếng Trung Quốc đạt từ 8,0 điểm trở lên (đối với thí sinh không có chứng chỉ HSK từ bậc 3 trở lên);
(4) Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo tiên tiến - TM45) Thí sinh phải đạt Tiếng Anh bậc 4/6 (đạt IELTS 5.5 hoặc tương đương (Bảng 1) trở lên);
(5) Chuẩn đầu vào tiếng Anh đối với các chương trình đào tạo song bằng quốc tế:
Lưu ý: Thí sinh chương trình đào tạo song bằng quốc tế nếu chưa đạt chuẩn đầu vào tiếng Anh sẽ phải tham gia khóa học tiếng Anh dự bị 1 học kỳ và nộp minh chứng đạt trình độ tiếng Anh đầu vào. Trường hợp chưa đáp ứng được minh chứng đạt trình độ tiếng Anh đầu vào, người học phải tham gia Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức và phải bổ sung minh chứng đạt trình độ tiếng Anh đầu vào theo quy định để được tiếp nhận quay trở lại Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức trong thời gian tối đa là 12 tháng tính từ thời điểm được xác nhận trúng tuyển có điều kiện.
(6) Điều kiện đối với thí sinh đăng ký ngành Luật kinh tế (TM34; TM35; TM36):
3.1.2. Điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển
Thí sinh thỏa mãn đủ các điều kiện sau được đăng ký xét tuyển (ĐKXT) vào Trường Đại học Thương mại:
(1) Tính đến thời điểm xét tuyển đã tốt nghiệp THPT theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT;
(2) Tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026; không có King88.com sở hữu hơn 15 triệu hội viên hoạt động/môn thi nào có kết quả từ 1,0 (một) điểm trở xuống; đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào áp dụng đối với từng phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại quy định tại tiểu mục 3.1.1;
(3) Có đủ sức khỏe để Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức theo quy định hiện hành;
(4) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
3.2. Điểm trúng tuyển
Trong xác định quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển của các phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại, phương thức xét tuyển theo hướng dẫn thống nhất của Bộ GD&ĐT và công bố cùng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào ngay sau khi có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
4. Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
Mã trường: TMU
Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đối với từng ngành (chương trình đào tạo) trình độ đào tạo đại học chính quy năm 2026:
>> Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Thương mại năm 2025 Tại đây
|
TT |
Trình độ đào tạo |
Mã xét tuyển |
Tên ngành (Chương trình đào tạo) |
Phương thức xét tuyển |
Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Ghi chú |
|
1 |
Đại học |
TM01 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) |
100; 301; 402; 409; 500 |
A00; A01; D01; D07 |
250 |
|
|
2 |
Đại học |
TM02 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
Tất cả các phương thức xét tuyển |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
150 |
|
|
3 |
Đại học |
TM03 |
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) |
100; 301; 402; 409; 500 |
A00; A01; D01; D07 |
100 |
|
|
4 |
Đại học |
TM04 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) |
100; 301; 402; 409; 500 |
A00; A01; D01; D07 |
100 |
|
|
5 |
Đại học |
TM05 |
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
Tất cả các phương thức xét tuyển |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
100 |
|
|
6 |
Đại học |
TM06 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) |
100; 301; 402; 409; 500 |
A00; A01; D01; D07 |
80 |
|
|
7 |
Đại học |
TM07 |
Marketing (Marketing Thương mại) |
100; 301; 402; 409; 500 |
A00; A01; D01; D07 |
160 |
|
|
8 |
Đại học |
TM08 |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
Tất cả các phương thức xét tuyển |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
150 |
|
|
9 |
Đại học |
TM09 |
Marketing (Marketing số) |
100; 301; 402; 409; 500 |
A00; A01; D01; D07 |
100 |
|
|
10 |
Đại học |
TM10 |
Marketing (Quản trị Thương hiệu) |
100; 301; 402; 409; 500 |
A00; A01; D01; D07 |
100 |
|
|
11 |
Đại học |
TM11 |
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
Tất cả các phương thức xét tuyển |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
100 |
|
|
12 |
Đại học |
TM12 |
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) |
100; 301; 402; 409; 500 |
A00; A01; D01; D07 |
120 |
|
|
13 |
Đại học |
TM13 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
Tất cả các phương thức xét tuyển |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
120 |
|
|
14 |
Đại học |
TM14 |
Kế toán (Kế toán công) |
100; 301; 402; 409; 500 |
A00; A01; D01; D07 |
80 |
|
|
15 |
Đại học |
TM15 |
Kiểm toán (Kiểm toán) |
100; 301; 402; 409; 500 |
A00; A01; D01; D07 |
100 |
|
|
16 |
Đại học |
TM16 |
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
Tất cả các phương thức xét tuyển |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
120 |
|
|
17 |
Đại học |
TM17 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) |
100; 301; 402; 409; 500 |
A00; A01; D01; D07 |
120 |
|
|
18 |
Đại học |
TM18 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
Tất cả các phương thức xét tuyển |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
120 |
|
|
19 |
Đại học |
TM19 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) |
100; 301; 402; 409; 500 |
A00; A01; D01; D07 |
160 |
|
|
20 |
Đại học |
TM20 |
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
Tất cả các phương thức xét tuyển |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
140 |
|
|
21 |
Đại học |
TM21 |
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) |
100; 301; 402; 409; 500 |
A00; A01; D01; D07 |
120 |
|
|
22 |
Đại học |
TM22 |
Kinh tế (Quản lý kinh tế) |
100; 301; 402; 409; 500 |
A00; A01; D01; D07 |
170 |
|
|
23 |
Đại học |
TM23 |
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
Tất cả các phương thức xét tuyển |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
120 |
|
|
24 |
Đại học |
TM24 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) |
100; 301; 402; 409; 500 |
A00; A01; D01; D07 |
120 |
|
|
25 |
Đại học |
TM25 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
Tất cả các phương thức xét tuyển |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
140 |
|
|
26 |
Đại học |
TM26 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) |
100; 301; 402; 409; 500 |
A00; A01; D01; D07 |
60 |
|
|
27 |
Đại học |
TM27 |
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) |
100; 301; 402; 409; 500 |
A00; A01; D01; D07 |
120 |
|
|
28 |
Đại học |
TM28 |
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) |
100; 301; 402; 409; 500 |
A00; A01; D01; D07 |
170 |
|
|
29 |
Đại học |
TM29 |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
Tất cả các phương thức xét tuyển |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
120 |
|
|
30 |
Đại học |
TM30 |
Thương mại điện tử (Kinh doanh số) |
100; 301; 402; 409; 500 |
A00; A01; D01; D07 |
100 |
|
|
31 |
Đại học |
TM31 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) |
100; 301; 402; 409; 500 |
A00; A01; D01; D07 |
150 |
|
|
32 |
Đại học |
TM32 |
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
Tất cả các phương thức xét tuyển |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
80 |
|
|
33 |
Đại học |
TM33 |
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) |
100; 301; 402; 409; 500 |
A01; D01; D07 |
250 |
|
|
34 |
Đại học |
TM34 |
Luật kinh tế (Luật kinh tế) |
100; 301; 402; 409; 500 |
A00; A01; D01; D07 |
130 |
|
|
35 |
Đại học |
TM35 |
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
Tất cả các phương thức xét tuyển |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
110 |
|
|
36 |
Đại học |
TM36 |
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) |
100; 301; 402; 409; 500 |
A00; A01; D01; D07 |
110 |
|
|
37 |
Đại học |
TM37 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) |
100; 301; 402; 409; 500 |
A00; A01; D01; D07 |
150 |
|
|
38 |
Đại học |
TM38 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
Tất cả các phương thức xét tuyển |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
130 |
|
|
39 |
Đại học |
TM39 |
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) |
100; 301; 402; 409; 500 |
A00; A01; D01; D07 |
100 |
|
|
40 |
Đại học |
TM40 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) |
100; 301; 402; 409; 500 |
A01; D01; D04; D07 |
140 |
|
|
41 |
Đại học |
TM41 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
Tất cả các phương thức xét tuyển |
D04 |
120 |
|
|
42 |
Đại học |
TM42 |
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) |
100; 301; 402; 409; 500 |
A00; A01; D01; D03; D07 |
50 |
|
|
43 |
Đại học |
TM43 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế |
Tất cả các phương thức xét tuyển |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
40 |
|
|
44 |
Đại học |
TM44 |
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế |
Tất cả các phương thức xét tuyển |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
60 |
|
|
45 |
Đại học |
TM45 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) |
Tất cả các phương thức xét tuyển |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
50 |
|
|
46 |
Đại học |
TM46 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế |
Tất cả các phương thức xét tuyển |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
40 |
|
|
47 |
Đại học |
TM47 |
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế |
Tất cả các phương thức xét tuyển |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
40 |
|
|
48 |
Đại học |
TM48 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
Tất cả các phương thức xét tuyển |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
90 |
|
|
49 |
Đại học |
TM49 |
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
Tất cả các phương thức xét tuyển |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
90 |
|
|
50 |
Đại học |
TM50 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) |
Tất cả các phương thức xét tuyển |
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 |
80 |
|
|
51 |
Đại học |
TM51 |
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) |
100; 301; 402; 409; 500 |
A00; A01; D01; D07 |
80 |
|
|
Tổng |
5800 |
|
|||||
Ghi chú:
Các môn trong tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp
D04: Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh
X25: Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
X26: Toán, Tin học, Tiếng Anh
X27: Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh
X28: Toán, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Anh
Phân bổ chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại cho các phương thức xét tuyển:
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào Trường
5.1. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển
Trường không sử dụng tiêu chí phụ trong xét tuyển ngoài các tiêu chí theo quy định trong Quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của Bộ Giáo dục và đào tạo.
5.2. Điểm cộng
Điểm cộng bao gồm điểm ưu tiên hoặc thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ hoặc giải học sinh giỏi hoặc thí sinh học trường chuyên/trường trọng điểm quốc gia (đối với phương thức 410). Tổng điểm cộng không vượt quá 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét (tối đa 3 điểm đối với thang điểm 30).
5.3. Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo (CSDT) 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại theo nhóm ngành
Năm 2026, Trường 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại 51 chương trình đào tạo, gồm 28 chương trình đào tạo chuẩn, 18 chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế (IPOP), 04 chương trình đào tạo song bằng quốc tế và 01 chương trình đào tạo tiên tiến. Việc lựa chọn các chương trình đào tạo sử dụng các tổ hợp xét tuyển dựa trên các căn cứ sau:
(a) Đảm bảo nguyên tắc tối ưu quyền lợi và tăng tối đa cơ hội trúng tuyển cho thí sinh.
(b) Các chương trình đào tạo định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế (IPOP); chương trình song bằng quốc tế; chương trình tiên tiến đều sử dụng cùng một tổ hợp xét tuyển.
Trường dành 10 - 20% chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của các CTĐT song bằng quốc tế, chương trình tiên tiến để cho phép thí sinh đã trúng tuyển vào Trường có nguyện vọng chuyển sang học chương trình song bằng quốc tế, chương trình tiên tiến nếu đủ điều kiện trúng tuyển của các chương trình đào tạo này.
5.4. Các thông tin khác
Trường không sử dụng điểm thi được bảo lưu từ các kỳ thi tốt nghiệp THPT, kỳ thi THPT các năm trước để tính điểm xét tuyển;
Xét tuyển theo ngành (chương trình đào tạo) theo nguyên tắc lấy điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu được phân bổ cho ngành (chương trình đào tạo), không phân biệt thứ tự nguyện vọng (NV) giữa các thí sinh. Nếu thí sinh đã trúng tuyển/đủ điều kiện trúng tuyển NV có ưu tiên cao hơn (NV1) là NV ưu tiên cao nhất, thì sinh sẽ không được xét tuyển NV có mức độ ưu tiên tiếp theo;
Điểm xét tuyển được làm tròn đến hai chữ số thập phân (theo thang điểm 30);
Đối với các thí sinh có Điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển, nhưng nếu số lượng thí sinh trúng tuyển vượt chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại được phân bổ theo ngành (chương trình đào tạo), Trường sẽ ưu tiên thí sinh có điểm trung bình cao hơn;
Lưu ý:
Thí sinh truy cập website https://tuyensinh.tmu.edu.vn để xem Thông báo và Hướng dẫn nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển online các phương thức 301, 402, 409, 410, 500;
Thí sinh phải đảm bảo thông tin ĐKXT trên hệ thống ĐKXT của Trường trùng khớp với thông tin ĐKXT trên hệ thống ĐKXT của Bộ GD&ĐT;
Sau khi thí sinh trúng tuyển và nhập học, Trường sẽ tiến hành thẩm định lại hồ sơ ĐKXT của thí sinh. Thí sinh phải hoàn toàn chịu trách nhiệm nếu kết quả xét tuyển bị ảnh hưởng do có sai lệch giữa thông tin trong hồ sơ nhập học với thông tin thí sinh đã khai trên hệ thống ĐKXT của Trường và trên hệ thống ĐKXT của Bộ GD&ĐT.
Đối với sinh viên không thuộc ngành ngôn ngữ Anh chưa đạt điều kiện học các học phần tiếng Anh trong chương trình đào tạo phải học chương trình tiếng Anh bổ sung theo quy định của Trường.
6. Tổ chức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
6.1. Các phương thức 301, 402, 409, 410, 500
Trường tổ chức cho thí sinh đăng ký hồ sơ trực tuyến trên cổng thông tinhttps://dangkytuyensinh.tmu.edu.vntheo thông báo của Trường.
Thời gian nộp hồ sơ dự kiến: Từ 05/5/2026.
Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống ĐKXT của Bộ GD&ĐT theo lịch 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại chung của Bộ GD&ĐT.
6.2. Phương thức 100
Thí sinh đăng ký xét tuyển trên hệ thống ĐKXT của Bộ GD&ĐT theo lịch 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại chung của Bộ GD&ĐT.
Lưu ý: Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ (theo Bảng 1) hoặc giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố (theo Bảng 2) phải nộp hồ sơ trực tuyến về Trường để được xét quy đổi điểm hoặc cộng điểm khuyến khích và điểm xét thưởng.
7. Chính sách ưu tiên
7.1. Chính sách ưu tiên chung
Trường áp dụng chính sách ưu tiên chung theo quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại hiện hành theo khu vực và theo đối tượng, cụ thể:
Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0,75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0,50 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0,25 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên (Phụ lục 2). Khu vực 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của mỗi thí sinh được xác định theo địa điểm trường THPT (hoặc trường cấp, trung học nơi thí sinh đã Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức kéo dài nhất trong thời gian học THPT). Trường hợp thí sinh Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức tại các trường học có thời gian bằng nhau tại các khu vực khác nhau thì xác định theo khu vực của trường thí sinh năm tốt nghiệp. Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp (Phổ thông trung học, trung học nghề) và một năm kế tiếp.
Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng UT1 (gồm các đối tượng 01 đến 03) là 2,00 điểm và cho nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng 04 đến 07) là 1,00 điểm (Phụ lục 3).
Các mức điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng tương ứng với tổng điểm 03 môn (trong tổ hợp xét tuyển) theo thang điểm 30 đối với từng King88.com sở hữu hơn 15 triệu hội viên hoạt động/môn thi (không nhân hệ số); trường hợp phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại sử dụng thang điểm khác thì mức điểm ưu tiên được quy đổi tương đương. Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,50 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và theo thang tổng điểm 03 môn tối đa là 30) được làm tròn đến hàng phần trăm và giảm tuyến tính theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,50] x Mức điểm ưu tiên quy định tại khoản 1, 2 Điều này.
7.2. Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển
Trường thực hiện xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo các quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT và quy định của Trường (theo Thông báo xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển).
8. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển
8.1. Đối với các nguyện vọng đăng ký trên cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Thí sinh nộp lệ phí theo quy định của Bộ GD&ĐT;
8.2. Đối với hồ sơ đăng ký theo các phương thức xét tuyển 301, 402, 409, 410, 500
Mức thu lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ
Phương thức thu: Thí sinh chuyển khoản (lưu hình ảnh chuyển khoản làm minh chứng về Trường)
Thông tin chuyển tiền qua tài khoản:
Tên tài khoản: Trường Đại học Thương mại
Số tài khoản: 2151866884 – Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), chi nhánh Cầu Giấy
Nội dung chuyển khoản: Họ tên thí sinh_số CCCD_TSDH2026
9. Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh
Trường Đại học Thương mại cam kết giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro, trách nhiệm giải quyết việc thí sinh được chuyển đến hoặc chuyển đi do sai sót trong 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại theo Quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của Bộ giáo dục và đào tạo và của Trường.
10. Các nội dung khác
10.1. Thông tin về học phí
Học phí các chương trình đào tạo chuẩn: từ 2.575.000 đến 3.069.000 đồng/tháng theo từng chương trình đào tạo.
Học phí các chương trình đào tạo định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế (IPOP): 4.235.000 đồng/tháng.
Học phí các chương trình đào tạo song bằng quốc tế: 260.000.000 đồng/khóa học.
Học phí các chương trình đào tạo tiên tiến: 200.000.000 đồng/khóa học.
Mức thu học phí hàng năm tăng không quá 12,5% so với năm trước liền kề (theo Nghị định 235/2025/NĐ-CP ngày 03/09/2025 của Chính phủ).
Theo TTHN
