|
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HƯNG YÊN |
Ký Hiệu Trường |
Mã Ngành |
Khối Thi |
Chỉ tiêu 2014 |
|
Đường Chu Văn An-Phường An Tảo-TP. Hưng Yên. Tel: (0321) 3.862.297 Website: www.cdsphy.edu.vn Email: [email protected] |
C22 |
|
|
425 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm |
|
|
|
425 |
|
Sư phạm Toán học |
|
C140209 |
A, A1 |
60 |
|
Sư phạm Hóa học |
|
C140212 |
B |
25 |
|
Sư phạm Sinh học |
|
C140213 |
B |
50 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
|
C140217 |
C |
60 |
|
Giáo dục Tiểu học |
|
C140202 |
A, A1, C, D1 |
60 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
|
C140231 |
D1 |
30 |
|
Giáo dục Mầm non |
|
C140201 |
M |
90 |
|
Sư phạm Âm nhạc |
|
C140221 |
N |
25 |
|
Giáo dục Thể chất |
|
C140206 |
T |
25 |
+ Vùng tuyển: Chỉ 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại những thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Hưng Yên.
+ Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Tổ chức thi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại theo lịch thi ĐH, CĐ năm 2014 và thi theo 88Kinh Thể Thao, Casino Uy Tín chung của Bộ GD&ĐT.
+ Điểm xét tuyển theo ngành.
+ Ngày thi theo qui định của Bộ GD&ĐT.
+ Môn thi: - Các khôi A, B, C, D1, A1 môn thi theo qui định của Bộ GD&ĐT.
- Khối N: Văn- Thanh nhạc- Thẩm âm tiết tấu.
- Khối M: Văn- Toán- Năng khiếu (hát, đọc diễn cảm).
- Khối T: Toán-Sinh-Năng khiếu (chạy cự ly ngắn, bật xa tại chỗ).
+ Ngành C140221: môn Thanh nhạc hệ số 2.
+ Ngành C140206: môn Năng khiếu hệ số 2.
+ Các ngành Sư phạm không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật. Ngành Sư phạm Thể dục yêu cầu thí sinh có thể hình cân đối: nam cao 1m65 nặng 45kg; nữ cao 1m56 nặng 40 kg trở lên.
+ Nhà trường xét tuyển đối với những thí sinh dự thi ĐH, CĐ năm 2014 theo 88Kinh Thể Thao, Casino Uy Tín chung của Bộ GD&ĐT theo các khối thi tương ứng trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.
+ Số chỗ trong KTX đáp ứng 100% nhu cầu.
Điểm Chuẩn 2013 Cao đẳng Sư phạm Hưng Yên:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối | Điểm chuẩn 2013 |
| 1 | C140209 | Sư phạm Toán học | A | 10 |
| 2 | C140212 | Sư phạm Hóa học | B | 11 |
| 3 | C140217 | Sư phạm Ngữ văn | C | 11 |
| 4 | C140221 | Sư phạm Âm nhạc | N | 10 |
| 5 | C140206 | Giáo dục Thể chất | T | 10 |
| 6 | C140202 | Giáo dục Tiểu học | A1,D1 | 15 |
| 7 | C140231 | Sư phạm tiếng Anh | D1 | 10 |
| 8 | C140201 | Giáo dục Mầm non | M | 16 |
| 9 | C140222 | Sư phạm Mĩ thuật | H | 10 |
Kinh 88 Tổng hợp
