Chỉ tiêu cụ thể trường CĐ Sư Phạm Hà Tây năm 2014:
|
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HÀ TÂY |
Ký Hiệu Trường |
Mã Ngành |
Khối Thi |
Chỉ tiêu |
|
Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội. ĐT: (04)33853894. Website: www.cdsphthn.edu.vn |
C20 |
|
|
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
1.300 |
|
Giáo dục Mầm non |
|
C140201 |
M |
250 |
|
Giáo dục Tiểu học |
|
C140202 |
A,A1,C,D1 |
220 |
|
Giáo dục Thể chất |
|
C140206 |
T |
55 |
|
Sư phạm Toán học |
|
C140209 |
A, A1 |
100 |
|
Sư phạm Vật lí |
|
C140211 |
A, A1 |
40 |
|
Sư phạm Hóa học
|
|
C140212
|
A |
20 |
|
B |
20 |
|||
|
Sư phạm Sinh học |
|
C140213 |
B |
50 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
|
C140217 |
C |
90 |
|
Sư phạm Lịch sử |
|
C140218 |
C |
50 |
|
Sư phạm Địa lí
|
|
C140219
|
A, A1 |
20 |
|
C |
20 |
|||
|
Sư phạm Tiếng Anh |
|
C140231 |
D1 |
65 |
|
Tiếng Anh |
|
C220201 |
D1 |
100 |
1. Vùng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
- Các ngành Sư phạm tuyển thí sinh có hộ khẩu thuộc thành phố Hà Nội.
- Ngành Cao đẳng Tiếng Anh 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại trong cả nước.
2. Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
- Khối M trường tổ chức thi tuyển theo 3 chung của Bộ Giáo dục:
+ Ngày thi theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
+ Môn thi: Văn, Toán (khối D), Đọc-Kể diễn cảm và Hát;
+ Địa điểm thi: Trường CĐSP Hà Tây – TT. Thường Tín – H. Thường Tín – TP. Hà Nội.
- Các khối A, A1, B, C, D1, T trường không tổ chức thi mà sử dụng kết quả thi Đại học năm 2014 theo 88Kinh Thể Thao, Casino Uy Tín 3 chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh. Điểm xét tuyển theo khối, theo ngành. (Ngành Giáo dục thể chất yêu cầu thể hình cân đối: Nam cao từ 1m65 nặng 45kg trở lên,; nữ cao từ 1m55 nặng 40kg trở lên). Điểm môn Tiếng Anh và các môn năng khiếu nhân hệ số 2.
- Đào tạo liên thông từ TCCN lên CĐ là 200 chỉ tiêu
Điểm chuẩn CĐ Sư phạm Hà Tây năm 2013:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối | Điểm chuẩn 2013 |
| 1 | C140212 | SP Hoá học | A | 10 |
| 2 | C140209 | SP Toán học | A,A1 | 10 |
| 3 | C140211 | SP Vật lý | A,A1 | 10 |
| 4 | C140219 | SP Địa lý | A,A1 | 10 |
| 5 | C140202 | GD Tiểu học | A,A1,C | 11 |
| 6 | C140212 | SP Hoá học | B | 11 |
| 7 | C140213 | SP Sinh học | B | 11 |
| 8 | C140217 | SP Ngữ văn | C | 11 |
| 9 | C140218 | SP Lịch sử | C | 11 |
| 10 | C140219 | SP Địa lý | C | 11 |
| 11 | C140202 | GD Tiểu học | D1 | 12 |
| 12 | C140231 | SP Tiếng Anh | D1 | 10.5 |
| 13 | C220201 | Tiếng Anh | D1 | 10.5 |
| 14 | C140201 | GD Mầm non | M | 21.5 |
| 15 | C140221 | SP Âm nhạc | N | 11 |
| 16 | C140206 | GD Thể chất | T | 11 |
Kinh 88 Tổng hợp
