|
TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HÀ NAM |
Ký Hiệu Trường |
Mã Ngành |
Khối Thi |
Chỉ tiêu 2014 |
|
Đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. ĐT: (0351)3854.533. Website: www.cdhanam.edu.vn |
C24 |
|
|
700 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
700 |
|
Sư phạm Toán học |
|
C140209 |
A, A1 |
40 |
|
Sư phạm Hóa học |
|
C140212 |
A, B |
40 |
|
Sư phạm Vật lí |
|
C140211 |
A,A1 |
40 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
|
C140217 |
C, D1 |
40 |
|
Sư phạm Địa lí |
|
C140219 |
A,C |
40 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
|
C140231 |
A1, D1 |
40 |
|
Giáo dục Tiểu học |
|
C140202 |
A, B, D1, M |
70 |
|
Giáo dục Mầm non |
|
C140201 |
B, C, D1, M |
150 |
|
Giáo dục Thể chất |
|
C140206 |
T |
40 |
|
Công nghệ thiết bị trường học |
|
C510504 |
A, A1, B, D1 |
40 |
|
Công tác xã hội |
|
C760101 |
B, C, M, D1 |
40 |
|
Việt Nam học |
|
C220113 |
C, D1 |
40 |
|
Công nghệ thông tin |
|
C480201 |
A, A1 |
40 |
|
Công nghệ kĩ thuật môi trường |
|
C510406 |
A, A1, B |
40 |
- 400 chỉ tiêu thuộc ngân sách Nhà nước dành cho các thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Hà Nam.
- 300 chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại trong cả nước.
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại (kì thi chung do Bộ GD&ĐT tổ chức).
- Khối M: Môn thi Năng khiếu gồm 2 nội dung: Đọc, kể diễn cảm và Hát.
- Khối T: Môn thi năng khiếu gồm 2 nội dung: Chạy ngắn và Bật xa tại chỗ.
- Nhà trường có đủ chỗ ở KTX cho sinh viên.
Điểm chuẩn CĐ Sư phạm Hà Nam 2013
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối | Điểm chuẩn 2013 | Ghi chú |
| 1 | C140209 | Sư phạm Toán học (Ngành Toán - Lý) | A,A1 | 10 | |
| 2 | C510406 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường | A,A1 | 10 | |
| 3 | C140236 | Công nghệ thiết bị trường học | A,A1,D1 | 10 | |
| 4 | C320202 | Khoa học Thư viện | A,A1,D1 | 10 | |
| 5 | C140202 | Giáo dục Tiểu học | A,D1,M | 12 | |
| 6 | C140202 | Giáo dục Tiểu học | B | 13 | HK các tỉnh khác: 11 |
| 7 | C510406 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường | B | 11 | |
| 8 | C140236 | Công nghệ thiết bị trường học | B | 11 | |
| 9 | C760101 | Công tác xã hội | B,C | 11 | |
| 10 | C320202 | Khoa học Thư viện | B,C | 11 | |
| 11 | C140201 | Giáo dục Mầm non | B,C | 15.5 | HK các tỉnh khác: 11 |
| 12 | C140217 | Sư phạm Ngữ văn (Ngành Văn-Sử) | C | 11 | |
| 13 | C140217 | Sư phạm Ngữ văn (Ngành Văn-Sử) | D1 | 10 | |
| 14 | C140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D1 | 12.5 | Môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2 |
| 15 | C140201 | Giáo dục Mầm non | D1 | 14.5 | HK các tỉnh khác: 10 |
| 16 | C760101 | Công tác xã hội | D1 | 10 | |
| 17 | C140201 | Giáo dục Mầm non | M | 13.5 | HK các tỉnh khác: 10 |
Kinh 88 Tổng hợp
