Hội đồng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại trình độ đại học Trường Đại học Xây dựng Miền Trung thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại hay mức điểm sàn đăng ký xét tuyển trình độ đại học hệ chính quy năm 2026 (đợt 1), cụ thể như sau:
Mức điểm đăng ký xét tuyển trình độ đại học hệ chính quy vào các ngành đào tạo năm 2026 (đợt 1)
>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TRUNG TẠI ĐÂY
|
TT
|
Mã xét
tuyển |
Mã ngành
|
Tên ngành đào tạo
|
Mức điểm đăng ký xét tuyển (điểm sàn) |
Mã tổ hợp xét tuyển
(sử dụng cho phương thức:100 và phương thức: 200) |
||
|
Từ điểm thi tốt nghiệp THPT (thang điểm 30) |
Từ kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức THPT (thang điểm 30) |
Từ điểm ĐGNL (thang điểm 1200) |
|||||
| I. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TẠI TRỤ SỞ CHÍNH ĐẮK LẮK | |||||||
| 1 | 7340301DL | 7340301 | Kế toán | 15 | 18 | 600 |
A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56.
|
| 2 | 7340101DL | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15 | 18 | 600 | |
| 3 | 7340201DL | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15 | 18 | 600 | |
| 4 | 7340122DL | 7340122 | Thương mại điện tử | 15 | 18 | 600 | |
| 5 | 7480201DL | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15 | 18 | 600 | |
| 6 | 7510605DL | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15 | 18 | 600 | |
| 7 | 7510205DL | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 | 18 | 600 | |
| 8 | 7520216DL | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 15 | 18 | 600 | |
| 9 | 7580201DL | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15 | 18 | 600 | |
|
10
|
7580205DL
|
7580205
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Quản lý khai thác công trình giao thông) |
15 | 18 | 600 | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) |
18 | 21,6 | 720 | ||||
| 11 | 7580213DL | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 15 | 18 | 600 | |
| 12 | 7580301DL | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 15 | 18 | 600 | |
| 13 | 7580302DL | 7580302 | Quản lý xây dựng | 15 | 18 | 600 | |
| 14 | 7580101DL | 7580101 | Kiến trúc | 15 | 18 | 600 |
A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56,
V00, V01. |
| 15 | 7580103DL | 7580103 | Kiến trúc nội thất | 15 | 18 | 600 | |
| II. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TẠI PHÂN HIỆU ĐÀ NẴNG | |||||||
| 1 | 7340301DN | 7340301 | Kế toán | 15 | 18 | 600 |
A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56.
|
| 2 | 7340101DN | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15 | 18 | 600 | |
| 3 | 7340201DN | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15 | 18 | 600 | |
| 4 | 7340122DN | 7340122 | Thương mại điện tử | 15 | 18 | 600 | |
| 5 | 7480201DN | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15 | 18 | 600 | |
| 6 | 7510605DN | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15 | 18 | 600 | |
| 7 | 7510205DN | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 | 18 | 600 | |
| 8 | 7520216DN | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 15 | 18 | 600 |
A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56.
|
| 9 | 7580201DN | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15 | 18 | 600 | |
|
10
|
7580205DN
|
7580205
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Quản lý khai thác công trình giao thông) |
15 | 18 | 600 | |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) |
18 | 21,6 | 720 | ||||
| 11 | 7580213DN | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 15 | 18 | 600 | |
| 12 | 7580301DN | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 15 | 18 | 600 | |
| 13 | 7580302DN | 7580302 | Quản lý xây dựng | 15 | 18 | 600 | |
| 14 | 7580101DN | 7580101 | Kiến trúc | 15 | 18 | 600 |
A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56,
V00, V01. |
| 15 | 7580103DN | 7580103 | Kiến trúc nội thất | 15 | 18 | 600 | |
* Mã tổ hợp, tên tổ hợp môn xét tuyển
|
TT |
Mã tổ hợp |
Các môn thuộc tổ hợp |
TT |
Mã tổ hợp |
Các môn thuộc tổ hợp |
|
|
1 |
A00 |
Toán, Vật lý, Hóa học |
10 |
X05 |
Toán, Vật lí, GDKTPL |
|
|
2 |
A01 |
Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
11 |
X06 |
Toán, Vật lí, Tin học |
|
|
3 |
C01 |
Toán, Ngữ văn, Vật lý |
12 |
X07 |
Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp |
|
|
4 |
C02 |
Toán, Ngữ văn, Hóa học |
13 |
X26 |
Toán, Tin học, Tiếng Anh |
|
|
5 |
D01 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
14 |
X27 |
Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh |
|
|
6 |
D07 |
Toán, Tiếng Anh, Hóa học |
15 |
X56 |
Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp |
|
|
7 |
X01 |
Ngữ văn, Toán, GDKTPL |
16 |
V00 |
Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật |
|
|
8 |
X02 |
Toán, Ngữ văn, Tin học |
17 |
V01 |
Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật |
|
|
9 |
X03 |
Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp |
Các phương thức xét tuyển của Đại học Xây dựng Miền Trung (MUCE) như sau:
- Xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT
- Xét tuyển từ kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức THPT (học bạ)
- Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định riêng của Nhà trường và Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Xét bằng kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN (HSA), ĐHQGHCM (VACT)
- Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (dành cho thí sinh chọn tổ hợp V00, V01 để dự tuyển vào ngành Kiến trúc và Kiến trúc nội thất)
- Kết hợp kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (dành cho thí sinh chọn tổ hợp V00, V01 để dự tuyển vào ngành Kiến trúc và Kiến trúc nội thất)
Theo TTHN
