1. Đối với bậc đại học:
- Các ngành xét tuyển khối A (Dược học, Quản lý Công Nghiệp, Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng):
|
Đối tượng |
Điểm xét tuyển |
Khu vực |
|||
|
KV3 |
KV2 |
KV2-NT |
KV1 |
||
|
HSPT |
Điểm xét tuyển |
13 |
12,5 |
12 |
11,5 |
|
UT2 |
Điểm xét tuyển |
12 |
11,5 |
11 |
10,5 |
|
UT1 |
Điểm xét tuyển |
11 |
10,5 |
10 |
9,5 |
- Các ngành xét tuyển khối A1 (Quản lý Công Nghiệp, Ngôn ngữ Anh, Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng):
|
Đối tượng |
Điểm xét tuyển |
Khu vực |
|||
|
KV3 |
KV2 |
KV2-NT |
KV1 |
||
|
HSPT |
Điểm xét tuyển |
13 |
12,5 |
12 |
11,5 |
|
UT2 |
Điểm xét tuyển |
12 |
11,5 |
11 |
10,5 |
|
UT1 |
Điểm xét tuyển |
11 |
10,5 |
10 |
9,5 |
- Các ngành xét tuyển khối B (Dược học):
|
Đối tượng |
Điểm xét tuyển |
Khu vực |
|||
|
KV3 |
KV2 |
KV2-NT |
KV1 |
||
|
HSPT |
Điểm xét tuyển |
14 |
13,5 |
13 |
12,5 |
|
UT2 |
Điểm xét tuyển |
13 |
12,5 |
12 |
11,5 |
|
UT1 |
Điểm xét tuyển |
12 |
11,5 |
11 |
10,5 |
- Các ngành xét tuyển khối D1 (Quản lý Công Nghiệp, Ngôn ngữ Anh, Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng):
|
Đối tượng |
Điểm xét tuyển |
Khu vực |
|||
|
KV3 |
KV2 |
KV2-NT |
KV1 |
||
|
HSPT |
Điểm xét tuyển |
13 |
12,5 |
12 |
11,5 |
|
UT2 |
Điểm xét tuyển |
12 |
11,5 |
11 |
10,5 |
|
UT1 |
Điểm xét tuyển |
11 |
10,5 |
10 |
9,5 |
- Các ngành xét tuyển khối V (Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng):
|
Đối tượng |
Điểm xét tuyển |
Khu vực |
|||
|
KV3 |
KV2 |
KV2-NT |
KV1 |
||
|
HSPT |
Điểm xét tuyển |
16 |
15,5 |
15 |
14,5 |
|
UT2 |
Điểm xét tuyển |
15 |
14,5 |
14 |
13,5 |
|
UT1 |
Điểm xét tuyển |
14 |
13,5 |
13 |
12,5 |
- Ghi chú: Môn vẽ nhân hệ số 2.
2. Đối với bậc cao đẳng:
- Các ngành xét tuyển khối A (Dược học, Quản lý Công Nghiệp, Công nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng):
|
Đối tượng |
Điểm xét tuyển |
Khu vực |
|||
|
KV3 |
KV2 |
KV2-NT |
KV1 |
||
|
HSPT |
Điểm xét tuyển |
10 |
9,5 |
9 |
8,5 |
|
UT2 |
Điểm xét tuyển |
9 |
8,5 |
8 |
7,5 |
|
UT1 |
Điểm xét tuyển |
8 |
7,5 |
7 |
6,5 |
- Các ngành xét tuyển khối A1 (Quản lý Công Nghiệp, Ngôn ngữ Anh, Công nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng):
|
Đối tượng |
Điểm xét tuyển |
Khu vực |
|||
|
KV3 |
KV2 |
KV2-NT |
KV1 |
||
|
HSPT |
Điểm xét tuyển |
10 |
9,5 |
9 |
8,5 |
|
UT2 |
Điểm xét tuyển |
9 |
8,5 |
8 |
7,5 |
|
UT1 |
Điểm xét tuyển |
8 |
7,5 |
7 |
6,5 |
- Các ngành xét tuyển khối B (Dược học):
|
Đối tượng |
Điểm xét tuyển |
Khu vực |
|||
|
KV3 |
KV2 |
KV2-NT |
KV1 |
||
|
HSPT |
Điểm xét tuyển |
11 |
10,5 |
10 |
9,5 |
|
UT2 |
Điểm xét tuyển |
10 |
9,5 |
9 |
8,5 |
|
UT1 |
Điểm xét tuyển |
9 |
8,5 |
8 |
7,5 |
- Các ngành xét tuyển khối D1 (Quản lý Công Nghiệp, Ngôn ngữ Anh, Công nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng):
|
Đối tượng |
Điểm xét tuyển |
Khu vực |
|||
|
KV3 |
KV2 |
KV2-NT |
KV1 |
||
|
HSPT |
Điểm xét tuyển |
10 |
9,5 |
9 |
8,5 |
|
UT2 |
Điểm xét tuyển |
9 |
8,5 |
8 |
7,5 |
|
UT1 |
Điểm xét tuyển |
8 |
7,5 |
7 |
6,5 |
- Các ngành xét tuyển khối V (Công nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng):
|
Đối tượng |
Điểm xét tuyển |
Khu vực |
|||
|
KV3 |
KV2 |
KV2-NT |
KV1 |
||
|
HSPT |
Điểm xét tuyển |
12 |
11,5 |
11 |
10,5 |
|
UT2 |
Điểm xét tuyển |
11 |
10,5 |
10 |
9,5 |
|
UT1 |
Điểm xét tuyển |
10 |
9,5 |
9 |
8,5 |
- Ghi chú: Môn vẽ nhân hệ số 2.
Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển NVBS đợt 01: nhận hồ sơ đến trước ngày 09/09/2014.
Công bố kết quả xét tuyển NVBS đợt 1: ngày 10/09/2014.
Thí sinh trúng tuyển đến trường làm thủ tục nhập học ngay khi có kết quả trúng tuyển. Danh sách thí sinh trúng tuyển được Trường đăng trên website:www.mut.edu.vn
Nguồn Đại học Công nghệ Miền Đông
