I. ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN PHƯƠNG THỨC XÉT HỌC BẠ
|
TT |
Ngành, Nghề |
Điểm chuẩn |
Quy đổi |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử |
22,5 |
16,88 |
Toán + 2 môn (Trong 6 môn sau: Lý, Hóa, Văn, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ)
(Tất cả các tổ hợp: Môn Toán hệ số 2) |
|
2 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
20,5 |
15,38 |
|
|
3 |
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí |
25,0 |
18,75 |
|
|
4 |
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô |
30,5 |
22,88 |
|
|
5 |
Công nghệ Thông tin |
24,0 |
18,00 |
|
|
6 |
Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện lạnh (Nhiệt) |
22,0 |
16,50 |
|
|
7 |
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
24,5 |
18,38 |
|
|
8 |
Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử |
23,0 |
17,25 |
|
|
9 |
Kế toán tin học (Kế toán doanh nghiệp) |
20,0 |
15,00 |
|
|
10 |
Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại) |
21,0 |
15,75 |
|
|
11 |
Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ) |
21,0 |
15,75 |
|
|
12 |
Hàn (Công nghệ cao) |
20,0 |
15,00 |
|
|
13 |
Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí |
21,0 |
15,75 |
|
|
14 |
Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô) |
26,5 |
19,88 |
|
|
15 |
Điện công nghiệp |
20,0 |
15,00 |
|
|
16 |
Điện tử công nghiệp |
20,0 |
15,00 |
|
|
17 |
Quản trị mạng máy tính (An ninh mạng) |
20,0 |
15,00 |
|
|
18 |
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính |
20,0 |
15,00 |
II. ĐIỂM CHUẨN PHƯƠNG THỨC XÉT KẾT QUẢ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
|
TT |
Tên Ngành, Nghề |
Điểm Chuẩn |
|
1 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử |
500 |
|
2 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
500 |
|
3 |
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí |
650 |
|
4 |
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô |
680 |
|
5 |
Công nghệ Thông tin |
500 |
|
6 |
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) |
500 |
|
7 |
Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử |
500 |
|
8 |
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
500 |
|
9 |
Kế toán doanh nghiệp (Kế toán tin học) |
500 |
|
10 |
Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại) |
500 |
|
11 |
Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ) |
500 |
|
12 |
Hàn (Công nghệ cao) |
500 |
|
13 |
Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí |
500 |
|
14 |
Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô) |
650 |
|
15 |
Điện công nghiệp |
500 |
|
16 |
Điện tử công nghiệp |
500 |
|
17 |
Quản trị mạng máy tính |
500 |
|
18 |
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính |
500 |
>> Xem điểm chuẩn 2025 trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng Tại đây
>> Xem thông tin 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại 2025 trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng Tại đây
Theo TTHN
