
Điểm chuẩn vào Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng năm 2025
Điểm chuẩn Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng năm 2025 được công bố đến tất cả thí sinh vào ngày 22/8.
I. ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN:
|
TT |
Ngành, Nghề |
Điểm Chuẩn |
Quy đổi |
Tổ Hợp Xét Tuyển |
|
1 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử |
24,5 |
18,38 |
Toán + 2 môn (Trong 6 môn sau: (Tất cả các tổ hợp: Môn Toán hệ số 2) |
|
2 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
22,0 |
16,50 |
|
|
3 |
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí |
29,0 |
21,75 |
|
|
4 |
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô |
29,0 |
21,75 |
|
|
5 |
Công nghệ Thông tin |
23,0 |
17,25 |
|
|
6 |
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) |
21,5 |
16,13 |
|
|
7 |
Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
27,0 |
20,25 |
|
|
8 |
Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử |
27,0 |
20,25 |
|
|
9 |
Kế toán tin học (Kế toán doanh nghiệp) |
16,0 |
12,00 |
|
|
10 |
Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại) |
21,5 |
16,13 |
|
|
11 |
Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ) |
21,5 |
16,13 |
|
|
12 |
Hàn (Công nghệ cao) |
20,5 |
15,38 |
|
|
13 |
Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí |
21,5 |
16,13 |
|
|
14 |
Bảo trì, sửa chữa Ô tô (Công nghệ Ô tô) |
28,0 |
21,00 |
|
|
15 |
Điện công nghiệp |
21,5 |
16,13 |
|
|
16 |
Điện tử công nghiệp |
21,0 |
15,75 |
|
|
17 |
Quản trị mạng máy tính |
20,0 |
15,00 |
|
|
18 |
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính |
21,0 |
15,75 |
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó