Thông tin 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Đại học Thái Nguyên Phân hiệu Hà Giang năm 2025
1. Phương thức xét tuyển
Năm 2025, Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Hà Giang (mã trường DTG) sử dụng 5 phương thức để xét tuyển đại học như sau:
– Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025 (Mã PT: 100).
– Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức cấp THPT (học bạ) (Mã PT: 200).
– Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của Bộ GD&ĐT (Mã PT: 301).
– Phương thức 4: (Mã PT: 402)
+ Xét kết quả đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội;
+ Xét kểt quả đánh giá năng lực của Trường ĐHSP Hà Nội;
+ Xét kết quả đánh giá đầu vào đại học trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (V-SAT-TNU).
– Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 kết hợp Thi năng khiếu (Mã PT: 405).
Đề án 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại năm 2025 chi tiết của Phân hiệu sẽ được công bố sau khi được Bộ Giáo dục phê duyệt. Thí sính có thể tham khảo các ngành 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại dự kiến trong năm 2025 học tại Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Hà Giang dưới đây:
2. Các ngành 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại (Dự kiến)
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển (dự kiến) |
Tổng chỉ tiêu (dự kiến) |
Chủ trì đào tạo |
|
I |
Trình độ Cao đẳng |
Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang |
|||
|
1 |
Giáo dục Mầm non |
51140201 |
C00, C19, C20, M01 |
50 |
|
|
II |
Trình độ đại học |
||||
|
1 |
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
C00, C19, C20, M01 |
150 |
|
|
Giáo dục Mầm non – tiếng Anh |
|||||
|
2 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
A00, C00, C20, M01 |
200 |
|
|
Giáo dục Tiểu học – tiếng Anh |
|||||
|
3 |
Sư phạm tiếng H’mong |
7140227 |
C00, C19, C20, D66 |
50 |
|
|
4 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01, D14, D15, D66 |
150 |
|
|
5 |
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam (dự kiến mở) |
7220110 |
C00, C03, C15, D01 |
50 |
|
|
6 |
Du lịch |
7810101 |
C00, C14, C20, D01, |
50* |
Đại học M king88vin đây link – ĐHTN |
|
7 |
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh ứng dụng) |
7220201 |
D01, D14, D15, D66 |
50* |
|
|
8 |
Kinh doanh nông nghiệp |
7620114 |
A00,B00,C02,A01 |
30* |
Đại học Nông Lâm – ĐHTN |
|
9 |
Chăn nuôi thú y |
7620105 |
A00,B00,C02,D01 |
25* |
|
|
10 |
Tài chính – Kế toán |
7340301 |
A00, B00, C02 |
30* |
|
|
11 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00, A01, C01, D01 |
50* |
Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh |
|
12 |
Luật Kinh tế |
7380107 |
A00, C00, D01, D14 |
50* |
|
|
Tổng chỉ tiêu |
945 |
|
|||
Ghi chú: – Dấu * thể hiện là chỉ tiêu nằm trong tổng chỉ tiêu của trường Đại học liên kết đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang.
– Tổ hợp môn xét tuyển:
|
+ A00: Toán, Vật lý, Hóa học. |
+ C19: Văn, Lịch sử, GDCD. |
>>Xem chi tiết thông tin 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang 2025 TAI ĐÂY
Theo TTHN
