|
STT |
Ngành/tổ hợp xét tuyển |
Dự kiến chỉ tiêu theo Phương thức 1 |
|---|---|---|
|
I |
Khối ngành I |
|
|
|
Nhóm ngành đào tạo Link Vào Nhà Cái King88.com Cập Nhật |
|
|
1.1 |
SP Toán học |
|
|
|
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
200 |
|
1.2 |
SP Toán học chất lượng cao: Xét tuyển từ các thí sinh trúng tuyển ngành SP Toán học theo tất cả các phương thức. |
|
|
1.3 |
SP Toán học (dạy Toán bằng Tiếng Anh) |
|
|
|
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
10 |
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
10 |
|
|
2.1 |
SP Tin học |
|
|
|
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
60 |
|
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) |
19 |
|
|
2.2 |
SP Tin học (dạy Tin học bằng Tiếng Anh): Xét tuyển từ các thí sinh trúng tuyển ngành SP Tin học theo tất cả các phương thức. |
|
|
3.1 |
SP Vật lí |
|
|
|
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
65 |
|
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) |
20 |
|
|
3.2 |
SP Vật lí chất lượng cao: Xét tuyển từ các thí sinh trúng tuyển ngành SP Vật lí theo tất cả các phương thức. |
|
|
3.3 |
SP Vật lí (dạy Vật lí bằng Tiếng Anh) |
|
|
|
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
4 |
|
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) |
10 |
|
|
4.1 |
SP Hoá học |
|
|
|
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
18 |
|
Toán, Hoá học, Sinh học (B00) |
18 |
|
|
4.2 |
SP Hóa học chất lượng cao: Xét tuyển từ các thí sinh trúng tuyển ngành SP Hóa học theo tất cả các phương thức. |
|
|
4.3 |
SP Hoá học (dạy Hóa học bằng Tiếng Anh) |
|
|
|
Toán, Hoá học, Tiếng Anh (D07) |
8 |
|
5.1 |
SP Sinh học |
|
|
|
Toán, Hoá học, SINH HỌC × 2 (B00) |
96 |
|
Toán, Ngoại ngữ, SINH HỌC × 2 (D08,D32,D34) |
20 |
|
|
5.2 |
SP Sinh học chất lượng cao: Xét tuyển từ các thí sinh trúng tuyển ngành SP Sinh học theo tất cả các phương thức. |
|
|
5.3 |
SP Sinh học (dạy Sinh học bằng tiếng Anh): Xét tuyển từ các thí sinh trúng tuyển ngành SP Sinh học theo tất cả các phương thức. |
|
|
6.1 |
SP Công nghệ |
|
|
|
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
43 |
|
|
Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01) |
28 |
|
7.1 |
SP Ngữ văn |
|
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
105 |
|
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
85 |
|
|
7.2 |
SP Ngữ văn chất lượng cao: Xét tuyển từ các thí sinh trúng tuyển ngành SP Ngữ văn theo tất cả các phương thức. |
|
|
8.1 |
SP Lịch Sử |
|
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
48 |
|
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14) |
10 |
|
|
8.2 |
SP Lịch sử chất lượng cao: Xét tuyển từ các thí sinh trúng tuyển ngành SP Lịch sử theo tất cả các phương thức. |
|
|
9.1 |
SP Địa lí |
|
|
|
Ngữ văn, Toán, Địa lí (C04) |
15 |
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
88 |
|
|
9.2 |
SP Địa lí chất lượng cao: Xét tuyển từ các thí sinh trúng tuyển ngành SP Địa lí theo tất cả các phương thức. |
|
|
10.1 |
Giáo dục công dân |
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) |
41 |
|
|
Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20) |
41 |
|
|
10.2 |
Giáo dục chính trị |
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) |
3 |
|
|
Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20) |
3 |
|
|
11.1 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
30 |
|
|
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
8 |
|
|
12.1 |
Giáo dục Thể chất (Trường tổ chức thi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại) |
|
|
Toán, BẬT XA × 2, Chạy 100m |
5 |
|
|
13.1 |
SP Âm nhạc (Trường tổ chức thi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại) |
|
|
Toán, HÁT × 2, Thẩm âm và tiết tấu |
5 |
|
|
Ngữ văn, HÁT × 2, Thẩm âm và tiết tấu |
5 |
|
|
13.2 |
SP Mĩ thuật (Trường tổ chức thi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại) |
|
|
Toán, HÌNH HỌA CHÌ × 2, Trang trí |
10 |
|
|
Ngữ văn, HÌNH HỌA CHÌ × 2, Trang trí |
10 |
|
|
14.1 |
SP Tiếng Anh |
|
|
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH × 2 (D01) |
80 |
|
|
15.1 |
SP Tiếng Pháp |
|
|
Ngữ văn, Địa lí, NGOẠI NGỮ × 2 (D15,D42,D44) |
4 |
|
|
Ngữ văn, Toán, NGOẠI NGỮ × 2 (D01,D02,D03) |
12 |
|
|
16.1 |
Giáo dục Mầm non |
|
|
Ngữ văn, Toán, Năng khiếu (M00) |
146 |
|
|
16.2 |
Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh |
|
|
Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (M01) |
15 |
|
|
Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (M02) |
15 |
|
|
17.1 |
Giáo dục Tiểu học |
|
|
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
72 |
|
|
17.2 |
Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh |
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
40 |
|
|
18.1 |
Giáo dục Đặc biệt |
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
20 |
|
|
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
19 |
|
|
|
Nhóm ngành Khoa học giáo dục |
|
|
19.1 |
Quản lý giáo dục |
|
|
Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20) |
13 |
|
|
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
13 |
|
|
II |
Khối ngành II |
|
|
III |
Khối ngành III |
|
|
IV |
Khối ngành IV |
|
|
4.4 |
Hóa học |
|
|
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
50 |
|
|
Toán, Hoá học, Sinh học (B00) |
50 |
|
|
5.4 |
Sinh học |
|
|
Toán, Hoá học, SINH HỌC × 2 (B00) |
45 |
|
|
Toán, Ngoại ngữ, SINH HỌC × 2 (D08,D32,D34) |
5 |
|
|
V |
Khối ngành V |
|
|
1.4 |
Toán học |
|
|
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
41 |
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
40 |
|
|
2.3 |
Công nghệ thông tin |
|
|
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
100 |
|
|
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) |
50 |
|
|
VI |
Khối ngành VI |
|
|
VII |
Khối ngành VII |
|
|
20.1 |
Triết học (Triết học Mác-Lênin) |
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) |
50 |
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
60 |
|
|
10.3 |
Chính trị học |
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) |
20 |
|
|
Ngữ văn, Ngoại ngữ, GDCD (D66,D68,D70) |
20 |
|
|
21.1 |
Tâm lí học giáo dục |
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
30 |
|
|
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
10 |
|
|
21.2 |
Tâm lí học (Tâm lý học trường học) |
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
50 |
|
|
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
30 |
|
|
22.1 |
Việt Nam học |
|
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
45 |
|
|
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15) |
45 |
|
22.2 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
45 |
|
|
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15) |
45 |
|
14.2 |
Ngôn ngữ Anh |
|
|
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH × 2 (D01) |
24 |
|
|
23.1 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
|
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH × 2 (D01) |
20 |
|
|
Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC × 2 (D04) |
5 |
|
|
7.3 |
Văn học |
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
27 |
|
|
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
26 |
|
|
24.1 |
Công tác xã hội |
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
60 |
|
|
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
50 |
|
|
18.2 |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
50 |
|
|
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
50 |
|
Trước đó, trường ĐH Sư phạm Hà Nội đã công bố chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại tất cả phương thức năm 2022, xem chi tiết TẠI ĐÂY
Lưu ý:
1. Nếu thí sinh đã đủ điều kiện trúng tuyển theo các phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại sớm nhưng không đăng kí nguyện vọng xét tuyển vào Trường thì chỉ tiêu dư thừa theo các phương thức này sẽ được chuyển sang Phương thức 1. Có nghĩa là, các chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại dự kiến theo Phương thức 1 ở bảng trên có thể tăng thêm.
2. Thí sinh đã đủ điều kiện trúng tuyển theo các phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại sớm chưa phải nộp hồ sơ về Trường như dự kiến ở Thông báo số 164/TB-ĐHSPHN ngày 27/01/2022.
Sau khi lọc ảo, nếu có tên trong Danh sách thí sinh chính thức trúng tuyển vào Trường ĐHSP Hà Nội thì thí sinh sẽ nộp hồ sơ nhập học trực tiếp tại Trường vào ngày 23/09/2022.
Theo TTHN
