Hiệu trưởng - Chủ tịch Hội đồng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại thông báo điểm sàn xét tuyển đại học hệ chính quy bằng Điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2022, cụ thể như sau:
1. Điểm sàn xét tuyển chi tiết các ngành, chương trình đào tạo Đại học Nha Trang năm 2022:
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2022 (Thang điểm 1200) |
|---|---|---|---|---|
|
I |
Chương trình tiên tiến – Chất lượng cao |
|
|
|
|
7340101 A |
Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt) |
30 |
725 |
|
|
7340301 PHE |
Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) |
30 |
725 |
|
|
7480201 PHE |
Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) |
30 |
725 |
|
|
7810201 PHE |
Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) |
60 |
725 |
|
|
II |
Chương trình chuẩn/đại trà |
|
|
|
|
7620304 |
Khai thác thuỷ sản (02 chuyên ngành: Khai thác thuỷ sản; Khai thác hàng hải thủy sản) |
50 |
600 |
|
|
7620305 |
Quản lý thuỷ sản |
50 |
650 |
|
|
7620303 |
Khoa học thủy sản (dự kiến mở) |
50 |
600 |
|
|
7620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản (3 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản) |
160 |
650 |
|
|
7540105 |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) |
50 |
600 |
|
|
7540101 |
Công nghệ thực phẩm (2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) |
180 |
650 |
|
|
7520301 |
Kỹ thuật hoá học |
50 |
600 |
|
|
7420201 |
Công nghệ sinh học |
60 |
600 |
|
|
7520320 |
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và sức khỏe nghề nghiệp) |
50 |
600 |
|
|
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) |
80 |
650 |
|
|
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
50 |
600 |
|
|
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
80 |
600 |
|
|
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm) |
80 |
600 |
|
|
7840106 |
Khoa học hàng hải (2 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) |
80 |
650 |
|
|
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
50 |
600 |
|
|
7520122 |
Kỹ thuật tàu thủy |
80 |
600 |
|
|
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
180 |
700 |
|
|
7520201 |
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) |
100 |
650 |
|
|
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (dự kiến mở) |
50 |
650 |
|
|
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) |
140 |
650 |
|
|
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (dự kiến mở) |
40 |
650 |
|
|
7480201 |
Công nghệ thông tin (4 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính; Tin học ứng dụng trong nông nghiệp và y dược) |
220 |
725 |
|
|
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
50 |
650 |
|
|
7810103P |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) |
30 |
650 |
|
|
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
140 |
700 |
|
|
7810201 |
Quản trị khách sạn |
150 |
700 |
|
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
150 |
725 |
|
|
7340115 |
Marketing |
110 |
725 |
|
|
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
110 |
700 |
|
|
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng; Công nghệ tài chính) |
150 |
700 |
|
|
7340301 |
Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) |
150 |
700 |
|
|
7380101 |
Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế) |
120 |
725 |
|
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh ( |
200 |
725 |
|
|
7310101 |
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) |
100 |
650 |
|
|
7310105 |
Kinh tế phát triển |
60 |
700 |
|
|
|
Tổng số 60 ngành/chuyên ngành/chương trình đào tạo |
3.600 |
|
|
Ghi chú: Điểm sàn tiếng Anh sẽ được công bố sau
2. Hình thức đăng ký
Thí sinh đăng ký xét tuyển tại website: https://thinangluc.vnuhcm.edu.vn/
- Thời gian đăng ký: hết ngày 25/4/2022
- Công bố điểm trúng truyển (đợt 1): 05/6/2022
Theo TTHN
