I. Điểm xét tuyển nguyện vọng 2 (NV2) đối với HSPT - KV3
TT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm xét tuyển NV2 |
Ghi chú |
|
|
Khoa Toán - Tin |
||||||
|
1. |
Ngành Toán ứng dụng |
D460112 |
A |
18 |
Môn Toán tính hệ số 2
|
|
|
A1 |
18 |
|||||
|
2. |
Ngành Khoa học Máy tính (Công nghệ thông tin) |
D480101 |
A |
18 |
||
|
A1 |
18 |
|||||
|
3. |
Ngành Truyền thông và mạng máy tính |
D480102 |
A |
18 |
||
|
A1 |
18 |
|||||
|
4. |
Ngành Hệ thống thông tin (Tin quản lý) |
D480104 |
A |
18 |
||
|
A1 |
18 |
|||||
|
Khoa Kinh tế - Quản lý |
||||||
|
5. |
Ngành Kế toán |
D340301 |
A |
13 |
|
|
|
A1 |
13 |
|||||
|
D1,3 |
13.5 |
|||||
|
6. |
Ngành Tài chính - Ngân hàng |
D340201 |
A |
13 |
||
|
A1 |
13 |
|||||
|
D1,3 |
13.5 |
|||||
|
7. |
Ngành Quản trị kinh doanh |
D340101 |
A |
13 |
||
|
A1 |
13 |
|||||
|
D1,3 |
13.5 |
|||||
|
Khoa Ngoại ngữ |
||||||
|
8. |
Ngành Ngôn ngữ Anh |
D220201 |
D1 |
18.5 |
Môn Tiếng Anh tính hệ số 2 |
|
|
9. |
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc |
D220204 |
D1 |
13.5 |
|
|
|
D4 |
18.5 |
Môn Tiếng Trung Quốc tính hệ số 2 |
||||
|
10. |
Ngành Ngôn ngữ Nhật |
D220209 |
D1 |
13.5 |
|
|
|
D6 |
18.5 |
Môn Tiếng Nhật tính hệ số 2 |
||||
|
Khoa Khoa học sức khỏe |
||||||
|
11. |
Ngành Điều dưỡng |
D720501 |
B |
14 |
|
|
|
12. |
Ngành Y tế công cộng |
D720301 |
B |
14 |
||
|
13. |
Ngành Quản lý bệnh viện |
D720701 |
A |
13 |
|
|
|
A1 |
13 |
|||||
|
B |
14 |
|||||
|
D1,3 |
13.5 |
|||||
|
Khoa Khoa học xã hội và Nhân văn |
||||||
|
14. |
Ngành Công tác xã hội |
D760101 |
A, D1,3 |
13.5 |
|
|
|
C |
14 |
|||||
|
D4 |
13.5 |
|||||
|
15. |
Ngành Việt Nam học |
D220113 |
C |
14 |
||
|
D1,3, 4 |
13.5 |
|||||
- Các nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1,0 điểm; các khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
II. Xét tuyển NV2
1. Hồ sơ đăng ký xét tuyển NV2 gồm:
- Giấy chứng nhận kết quả thi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Đại học 2013 (bản gốc), điền đủ các mục trong phần dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển theo nguyện vọng bổ sung.
(Trường hợp đăng ký xét tuyển ngành Tài chính - Ngân hàng và Quản trị kinh doanh, thí sinh cần ghi rõ vào “Giấy chứng nhận kết quả thi đại học năm 2013” khi lựa chọn chuyên ngành Tài chính hoặc Ngân hàng, Quản trị kinh doanh hoặc Quản trị Marketing để thuận tiện trong quá trình Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức tại trường)
- Lệ phí: 15.000 đồng/1 hồ sơ.
- 01 phong bì ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh.
2. Thời hạn đăng ký xét tuyển:từ ngày 09/8/2013 đến ngày 9/9/2013 (trừ thứ Bảy, Chủ nhật).
3.1. Nhận hồ sơ tại trường:
Địa điểm:Toà nhà Thư viện, Trường Đại học Thăng Long, đường Nghiêm Xuân Yêm, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội.
Thời gian: - Sáng:08h30 - 11h30, Chiều: 14h00 - 16h30 (trừ thứ Bảy, Chủ nhật).
3.2. Nhận hồ sơ qua đường bưu điện:
- Thí sinh gửi Hồ sơ đăng ký xét tuyển qua đường bưu điện (chuyển phát nhanh) theo địa chỉ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Thăng Long, đường Nghiêm Xuân Yêm, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội (trên phong bì ghi rõ Xét tuyển nguyện vọng 2) chậm nhất đến hết giờ giao dịch của bưu điện ngày 28/8/2013 (theo dấu bưu điện).
4. Công bố kết quả xét tuyển NV2:
- Ngày 31/8/2013, trường sẽ công bố danh sách thí sinh trúng tuyển NV2 trên website của trường https://www.thanglong.edu.vnvà gửi giấy báo nhập học cho thí sinh trúng tuyển qua đường bưu điện.
III. Nhập học (đối với thí sinh trúng tuyển NV1 & NV2)
1. Thời gian: Từ ngày 09/09/2013 đến ngày 12/09/2013
2. Địa điểm: Toà nhà Thư viện, Trường Đại học Thăng Long, đường Nghiêm Xuân Yêm, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội.
|
Đăng ký nhận Điểm Nguyện vọng 2 Đại Học Thăng Long sớm nhất Việt Nam, Soạn tin: NV2 (dấu cách) DTL gửi 8712 Trong đó DTL là Mã trường
|
Kinh 88 Tổng hợp
