Năm 2013 ĐH Y dược điểm chuẩn dự kiến tăng khoảng 2-3 điểm
Ngành Y đa khoa với 820 TS thì có 798 TS đạt từ 26 điểm; 1.025 TS đạt từ 25,5 điểm. Điểm chuẩn ngành này năm ngoái là 22,5. Điểm chuẩn dự kiến của ngành này là 26 điểm.
Ngành Răng-hàm-mặt với chỉ tiêu 80 có 95 TS đạt từ 25 điểm (từ 24,5 điểm có 117 TS đạt được). Điểm chuẩn ngành này năm ngoái là 23. Dự kiến Điểm chuẩn là 25.5 điểm.
Ngành Y học dự phòng với 180 chỉ tiêu có 235 TS đạt từ 21 điểm (từ 21,5 điểm có 171 TS đạt được). Điểm chuẩn ngành này năm ngoái là 18. Điểm trúng tuyển dự kiến là 21.5 điểm.
Ngành Y học cổ truyền với chỉ tiêu 80 có 113 TS đạt từ 22 điểm (từ 22,5 điểm có 91 TS đạt). Điểm chuẩn ngành này năm ngoái là 20,5. Dự kiến 22.5 sẽ là điểm chuẩn của ngành này.
Ngành Dược học với chỉ tiêu 150 có 163 TS đạt từ 25,5 điểm (từ 25 điểm có 218 TS đạt). Điểm chuẩn ngành này năm ngoái là 22. Điểm chuẩn dự kiến sẽ là 25.5 điểm.
Ngành Điều dưỡng với chỉ tiêu 100 có 109 TS đạt từ 21,5 điểm (từ 21 điểm có 138 TS đạt được). Điểm chuẩn ngành này năm ngoái là 20. Điểm chuẩn dự kiến sẽ là 21.5 điểm.
Ngành Kỹ thuật y học với chỉ tiêu 90 có 133 TS đạt từ 22,5 điểm (từ 23 điểm có 92 TS đạt). Điểm chuẩn ngành này năm ngoái là 21. Điểm chuẩn dự kiến sẽ là 23 điểm.
Ngành Y tế công cộng với chỉ tiêu 60 có 72 TS đạt từ 20 điểm (từ 19,5 điểm có 83 TS đạt). Điểm chuẩn ngành này năm ngoái là 18. Điểm chuẩn dự kiến sẽ là 20.5 điểm.
Đại học Y Dược ĐH huế dự kiến sẽ công bố điểm chuẩn vào ngày 09/08, sau khi bộ Giáo dục và Đào tạo công bố điểm sàn năm 2013.
Bạn muốn biết điểm chuẩn các ngành sớm nhất, hãy soạn tin theo cú pháp dưới đây
|
Nhận ngay Điểm chuẩn Đại học Y Dược - ĐH Huế năm 2013 sớm nhất Việt Nam, Soạn tin: DCL (dấu cách) DHY (dấu cách) Mãngành gửi 8712 Ví dụ: DCL DHY D720401gửi 8712 Trong đó DHY là Mã trường D720401 là mã ngành Dược học |
Ngoài ra, các bạn có thể tra cứu điểm chuẩn của trường tại đây: https://diemthi.88kinh.com/diem-chuan/dai-hoc-y-duoc-dai-hoc-hue-DHY.html
Hoặc tra cứu tại đây:
Tham khảo điểm chuẩn năm 2012 của trường Đại học Y Dược - ĐH Huế được công bố vào ngày 09/08
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | D720401 | Dược học | A | 22 | |
| 2 | D720101 | Y Đa khoa | B | 22.5 | |
| 3 | D720163 | Y học dự phòng | B | 18 | |
| 4 | D720201 | Y học cổ truyền | B | 20.5 | |
| 5 | D720301 | Y tế công cộng | B | 18 | |
| 6 | D720330 | Kĩ thuật Y học | B | 21 | |
| 7 | D720501 | Điều dưỡng | B | 20 | |
| 8 | D720601 | Răng - Hàm - Mặt | B | 23 |
Điểm chuẩn năm 2011 của trường Y Dược - ĐH Huế
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Khối | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 301 | Bác sỹ đa khoa | B | 22 | |
| 2 | 302 | Bác sỹ răng hàm mặt | B | 23 | |
| 3 | 303 | Dược sỹ | A | 22 | |
| 4 | 304 | Cử nhân điều dưỡng | B | 19 | |
| 5 | 305 | Cử nhân kỹ thuật y học | B | 19 | |
| 6 | 306 | Cử nhân y tế cộng đồng | B | 17 | |
| 7 | 307 | Bác sỹ y học dự phòng | B | 17 | |
| 8 | 308 | Bác sỹ y học cổ truyền | B | 19.5 | |
| 9 | 301 | Y đa khoa | B | 23 | |
| 10 | 302 | Răng - Hàm - Mặt | B | 23 | |
| 11 | 303 | Dược học | A | 22 | |
| 12 | 304 | Điều dưỡng | B | 20 | |
| 13 | 305 | Kĩ thuật Y học | B | 20 | |
| 14 | 306 | Y tế công cộng | B | 18 | |
| 15 | 307 | Y học dự phòng | B | 18 | |
| 16 | 308 | Y học cổ truyền | B | 19.5 |
Kinh 88 tổng hợp
