Theo đó, điểm xét tuyển (đã bao gồm điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng) của các Tổ hợp là khác nhau đối với từng ngành mà thí sinh có nguyện vọng đăng ký xét tuyển. Cụ thể, số điểm đó tối thiểu khoảng như sau:
|
Ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
||||||
|
A00 |
A01 |
C00 |
D01 |
D14 |
D66,69,70 |
D84,87,88 |
|
|
Ngôn ngữ Anh (7220201) |
- |
- |
- |
19,5 |
19,5 |
19,5 |
19,5 |
|
Quản trị kinh doanh (7340101) |
19,5 |
19,5 |
- |
19,5 |
- |
- |
19,5 |
|
Quản trị - Luật (7340102) |
19,5 |
19,5 |
- |
19,5 |
- |
- |
19,5 |
|
Luật (7380101) |
19,5 |
19,5 |
23,5 |
19,5 |
- |
- |
- |
|
Luật Thương mại quốc tế (7380109) |
- |
19,5 |
- |
19,5 |
- |
19,5 |
19,5 |
Sau khi tính điểm theo công thức: 10% điểm học bạ + 60 % điểm thi THPT quốc gia, thì điểm tối thiểu mà các thí sinh cần phải đạt để vượt qua giai đoạn 1 là:
|
Ngành
|
Mức điểm đạt yêu cầu xét tuyển sơ bộ
|
||||||
|
A00
|
A01
|
C00
|
D01
|
D14
|
D66,69,70
|
D84,87,88
|
|
|
Ngôn ngữ Anh (7220201)
|
-
|
-
|
-
|
13,5
|
13,5
|
13,5
|
13,5
|
|
Quản trị kinh doanh (7340101)
|
13,5
|
13,5
|
-
|
13,5
|
-
|
-
|
13,5
|
|
Quản trị - Luật (7340102)
|
13,5
|
13,5
|
-
|
13,5
|
-
|
-
|
13,5
|
|
Luật (7380101)
|
13,5
|
13,5
|
16,5
|
13,5
|
-
|
-
|
-
|
|
Luật Thương mại quốc tế (7380109)
|
-
|
13,5
|
-
|
13,5
|
-
|
13,5
|
13,5
|
