Theo đó, Trường Đại học Kiên Giang tiếp tục 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại theo 2 phương thức: xét học bạ (đợt 4) và xét kết quả thi THPT (đợt 2). Đối với phương thức xét tuyển học bạ Trường tuyển thêm 126 chỉ tiêu ở 11 ngành; và phương thức xét kết quả thi THPT tuyển thêm 168 chỉ tiêu ở 15 ngành.
Xét học bạ (Đợt 4, đợt cuối)
|
Stt |
Ngành học/Chuyên ngành |
Điểm trúng tuyển |
Chỉ tiêu |
|
1 |
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường (CNKTMT) Chuyên ngành: - CNKT môi trường - CNKTMT Công nghiệp - CNKTMT Biển và Ven bờ |
15 |
22 |
|
2 |
Quản lý tài nguyên và môi trường Chuyên ngành - Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên đất đai - Quản lý tài nguyên môi trường và du lịch |
15 |
9 |
|
3 |
Công nghệ Thực phẩm (CNTP) Chuyên ngành - CNTP - Công nghệ chế biến thực phẩm truyền thống - CNTP chức năng |
16 |
22 |
|
4 |
Khoa học Cây trồng Chuyên ngành - Khoa học cây trồng - Khoa học cây trồng công nghệ cao |
15 |
2 |
|
5 |
Công nghệ Sinh học (CNSH) Chuyên ngành - CNSH - CNSH công nghiệp - CNSH Y-Dược |
15 |
14 |
|
6 |
Sư phạm Toán học Chuyên ngành - Sư phạm Toán - Sư phạm Toán- Tin - Sư phạm Toán - Lý |
24 và Học lực lớp 12 loại giỏi |
8 |
|
7 |
Tài chính ngân hàng |
16 |
11 |
|
8 |
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam |
16 |
19 |
|
9 |
Luật |
16 |
6 |
|
10 |
Chăn nuôi Chuyên ngành - Chăn nuôi - Chăn nuôi sản xuất giống - Chăn nuôi thú cưng |
15 |
12 |
Xét kết quả kỳ thi THPT (Đợt 2)
|
Stt |
Ngành học/Chuyên ngành |
Điểm trúng tuyển |
Chỉ tiêu |
|
1 |
Ngôn ngữ Anh Chuyên ngành - Ngôn ngữ Anh - Ngôn ngữ Anh Du lịch - Ngôn ngữ Anh Thương mại |
14 |
19 |
|
2 |
Kế toán (KT) Chuyên ngành - Kế toán - KT Thương mại-Du lịch - KT Xây dựng |
14 |
8 |
|
3 |
Luật |
14 |
14 |
|
4 |
Tài chính ngân hàng |
14 |
17 |
|
5 |
Quản trị kinh doanh (QTKD) Chuyên ngành - QTKD - QTKD dịch vụ du lịch và lữ hành - QTKD khách sạn |
17 |
24 |
|
6 |
Công nghệ Thông tin (CNTT) Chuyên ngành - CNTT - CNTT- Thương mại điện tử - CNTT - Công nghệ cao |
14 |
13 |
|
7 |
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng (CNKTXD) Chuyên ngành - CNKT Xây dựng - CNKTXD Đường - CNKTXD Thủy lợi |
14 |
16 |
|
8 |
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường (CNKTMT) Chuyên ngành - CNKT môi trường - CNKTMT Công nghiệp - CNKTMT Biển và Ven bờ |
14 |
8 |
|
9 |
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam |
14 |
8 |
|
10 |
Quản lý tài nguyên và môi trường Chuyên ngành - Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên đất đai - Quản lý tài nguyên môi trường và du lịch |
14 |
7 |
|
11 |
Công nghệ Thực phẩm (CNTP) Chuyên ngành - CNTP - Công nghệ chế biến thực phẩm truyền thống - CNTP chức năng |
14 |
15 |
|
12 |
Nuôi trồng Thủy sản Chuyên ngành - Nuôi trồng thủy sản - Nuôi trồng và bảo tồn sinh vật biển |
14 |
8 |
|
13 |
Khoa học Cây trồng Chuyên ngành - Khoa học cây trồng - Khoa học cây trồng công nghệ cao |
14 |
4 |
|
14 |
Công nghệ Sinh học (CNSH) Chuyên ngành - CNSH - CNSH công nghiệp - CNSH Y-Dược |
14 |
4 |
|
15 |
Chăn nuôi Chuyên ngành - Chăn nuôi - Chăn nuôi sản xuất giống - Chăn nuôi thú cưng |
14 |
3 |
Được biết, năm nay, trường tuyển hơn 1.500 chỉ tiêu với ba phương thức: tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển; xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ.
Đại học Kiên Giang lấy điểm chuẩn 14-18,5, không biến động so với năm ngoái. Trừ ngành Sư phạm Toán học lấy 18,5; ngành Quản trị kinh doanh lấy 17 điểm, tất cả ngành còn lại lấy 14.
Theo TTHN
