I. CÁC CHUYÊN NGÀNH TUYỂN SINH:
A. Tuyển sinh tại Đại học Huế (TP Huế):
Gồm 60 chuyên ngành vào các cơ sở giáo dục đại học thành viên và trực thuộc:
1. TRƯỜNG ĐAI HỌC KHOA HỌC
1.1. Lý luận văn học (mã số: 60220120),
1.2. Văn học Việt Nam (mã số: 60220121),
1.3. Ngôn ngữ học (mã số: 60220240),
1.4. Triết học (mã số: 60220301),
1.5. Lịch sử thế giới (mãsố: 60220311),
1.6. Lịch sử Việt Nam (mã số: 60220313),
1.7. Dân tộc học (mã số: 60310310),
1.8. Động vật học (mã số: 60420103),
1.9. Sinh học thực nghiệm (mã số: 60420114),
1.10. Sinh thái học (mã số: 60420120),
1.11. Công nghệ sinh học (mã số: 60420201),
1.12. Vật lý chất rắn (mã số: 60440104),
1.13. Quang học (mã số: 60440109),
1.14. Hoá vô cơ (mã số: 60440113),
1.15. Hoá hữu cơ (mãsố: 60440114),
1.16. Hoá phân tích (mã số: 60440118),
1.17. Hoá lý thuyết và hoá lý (mã số: 60440119),
1.18. Địa chất học (mã số: 60440201),
1.19. Địa lý tài nguyên và môi trường (mã số: 60440220),
1.20. Khoa học môi trường (mã số:60440301),
1.21. Lý thuyết xác suất và thống kê toán học (mã số: 60460106),
1.22. Toán ứng dụng (mã số: 60460112),
1.23. Khoa học máy tính (mã số: 60480101),
1.24. Quản lý tài nguyên và môi trường (mã số: 60850101).
2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
2.1. Kỹ thuật cơ khí (mã số: 60520103),
2.2. Công nghê thực phẩm (mã số: 60540101),
2.3. Chăn nuôi (mãsố: 60620105),
2.4. Khoa học cây trồng (mã số: 60620110),
2.5. Bảo vệ thực vật (mãsố: 60620112),
2.6. Phát triển nông thôn (mã số: 60620116),
2.7. Lâm học (mã số: 60620201),
2.8. Nuôi trồng thuỷ sản (mãsố: 60620301),
2.9. Thú y (mã sô': 60640101),
2.10. Quản lý đất đai (mã số: 60850103).
3. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ
3.1. Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Tiếng Anh (mãsố: 60140111),
3.2. Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Tiếng Pháp (mãsố: 60140111),
3.3. Ngôn ngữ Pháp (mã số: 60220203),
3.4. Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu (mãsố: 60220241).
4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
4.1. Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Văn - tiếng Việt (mã số: 60140111),
4.2. Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Lịch sử (mã số: 60140111),
4.3. Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Địa lý (mã số: 60140111),
4.4. Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Hoá học (mã số: 60140111),
4.5. Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Sinh học (mã số: 60140111),
4.6. Lý luận văn học (mã số: 60220120),
4.7. Lịch sử thế giới (mã số: 60220311),
4.8. Tâm lý học (mã số: 60310401),
4.9. Địa lý học (mã số: 60310501),
4.10. Động vật học (mã số: 60420103),
4.11. Thực vật học (mã số: 60420111),
4.12. Hoá vô cơ (mã số: 60440113),
4.13. Hoá hữu cơ (mãsố: 60440114),
4.14. Hoá phân tích (mã số: 60440118),
4.15. Hoá lý thuyết và hoá lý (mã số: 60440119),
4.16. Địa lý tự nhiên (mã số: 60440217),
4.17. Toán giải tích (mã số: 60460102),
4.18. Đại số và lý thuyết số (mãsố: 60460104),
4.19. Hình học và tôpô (mã số: 60460105).
5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC
5.1. Y học chức năng (mã số: 60720106),
5.2. Ngoại khoa (mã số: 60720123),
5.3. Sản phụ khoa (mã số: 60720131),
5.4. Nhi khoa (mã số: 60720135),
5.5. Nội khoa (mã số: 60720140),
5.6. Huyết học và truyền máu (mã số: 60720151),
5.7. Tai Mũi Họng (mã số: 60720155),
5.8. Chẩn đoán hình ảnh (mã số: 60720166),
5.9. Y tế” công cộng (mã số: 60720301).
6. KHOA LUẬT
6.1. Luật kinh tế (mã số: 60380107).
Xem thông tin cụ thể tại đây
II. THỜI GIAN VẰ ĐỊA ĐIỂM THI
Thời gian nhận hồ sơ: từ ngày thông báo 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đến hết ngày 29/8/2014
Lịch thi:
- Buổi chiều ngày 04/10/2014: thi môn Cơ bản
- Buổi sáng ngày 05/10/2014: thi môn Cơ sở
- Buổi chiều ngày 05/10/2014: thi môn Ngoại ngữ
Địa điểm phát mẫu hổ sơ và thu nhận hổ sơ dự thi:
Thí sinh dự thi liên hệ, gửi hoặc nộp trực tiếp hổ sơ đăng ký dự thi cho các trường, khoa trực thuộc Đại học Huế" theo địa chỉ:
3.1. Phòng Đào tạo Sau đại học Trường Đại học Khoa học; 77 Nguyễn Huệ, Tp Huế; ĐT: 054.3837380.
3.2. Phòng Đào tạo Trường Đại học Ngoại ngữ; 57 Nguyễn Khoa Chiêm, Tp Huế; ĐT: 054.3830678.
3.3. Phòng Đào tạo Sau đại học Trường Đại học Nông Lâm; 102 Phùng Hưng, Tp Huế; ĐT: 054.3537757.
3.4. Phòng Đào tạo Sau đại học Trường Đại học Sư phạm; 32 Lê Lợi, Tp Huế;
ĐT: 054.3824234, 054.3837306.
3.5. Phòng Đào tạo Sau đại học Trường Đại học Y Dược; 06 Ngô Quyền, Tp Huế;
ĐT: 054.3822653-1072.
3.6. Phòng Khoa học Công nghệ - Hợp tác quốc tế'- Đào tạo Sau đại học Khoa Luật; Khu Quy hoạch Trường Bia, Phường An Tây, Tp Huế'; ĐT: 0543935665.
Nguồn Đại học Huế
