【KINH88】 Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Trang Chủ Casino & Thể Thao Link Mới

Top 100 điểm cao nhất kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016

Tra điểm thi tại đây: https://diemthi.88kinh.com/diem-thi-tot-nghiep-thpt.html

STT Cụm thi Họ tên Số báo danh Năm sinh Môn thi Tổng điểm
D1 D2 D3 D4 D5 D6 D7 D8
1 Cụm thi số 70 - Trường Đại học Y Dược Cần Thơ Hồ Diễm Ngọc YCT004098 1998 7.5 8.25 7.2 7.8   9 9.5 4.42 53.67
2 Cụm thi số 43 - Trường Đại học Quy Nhơn Nguyễn Thị Ái Vân DQN012619 1998 9.25 8 8.8 8.6 9     9.75 53.4
3 Cụm thi số 58 - Trường Đại học Đồng Tháp Huỳnh Phúc Tiến SPD007154 1998 6.5 8   7 6.2 9.25 9 5.63 51.58
4 Cụm thi số 43 - Trường Đại học Quy Nhơn Nguyễn Thị Tình DQN011015 1998 9.5 8.25 9.4 9.6 8.8     5.75 51.3
5 Cụm thi số 2 - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Phạm Việt Cường SPH001616 1998 8.75 6.5 9 9.6 9     8.03 50.88
6 Cụm thi số 2 - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Hoàng Tùng Nam SPH006796 1998 9 7.5 8.8 9.2 9.2     7.13 50.83
7 Cụm thi số 51 - Trường Đại học Sư phạm Kĩ thuật TP Hồ Chí Minh Lê Trần Bảo Ngọc SPK005626 1998 9 8 8.8 9.6 9     5.96 50.36
8 Cụm thi số 32 - Trường Đại học Y Dược Thái Bình Trần Văn Nhật YTB008993 1998 9.25 7.75 9.4 8.8 6.8     8.03 50.03
9 Cụm thi số 9 - Trường Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh Võ Minh Triết SPS016032   9 6 9.6 9 8.8     7.5 49.9
10 Cụm thi số 9 - Trường Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh Nguyễn Ngọc Hoàng Oanh SPS010583   9.25 7 8.6 8.6 8.4     8 49.85
11 Cụm thi số 35 - Trường Đại học Vinh Nguyễn Tiến Dũng TDV002903 1998 9.75 5.5 8.8 9.8 9.6     6.3 49.75
12 Cụm thi số 2 - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Trần Thùy Dương SPH002162 1998 8.25 9 8 8 8     8.38 49.63
13 Cụm thi số 58 - Trường Đại học Đồng Tháp Trần Nguyễn Ngọc Trâm SPD007492 1998 7.5 6 7.2 6.4 6 4 4.75 7.75 49.6
14 Cụm thi số 35 - Trường Đại học Vinh Hà Trí Mạnh TDV011224 1998 9.5 6 8.8 9.8 8.8     6.58 49.48
15 Cụm thi số 59 - Trường Đại học An Giang Lưu Hữu Khánh TAG003917 1998 7.5 7.75 8 8.4 9     8.63 49.28
16 Cụm thi số 60 - Trường Đại học Tôn Đức Thắng Vũ Trung Hiếu DTT002829 1998 7.25 8 8.2 8.8 8     8.98 49.23
17 Cụm thi số 9 - Trường Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh Đỗ Thị Phương Doanh SPS001970   8.75 7.25 7.4 7.4 9.2     9.1 49.1
18 Cụm thi số 57 - Trường Đại học Sài Gòn Huỳnh Nguyễn Thúy Diễm SGD001080 1998 9 7.75 8.4 8 8.2     7.63 48.98
19 Cụm thi số 52 - Trường Đại học Đà Lạt Nguyễn Thị Hồng Hậu TDL002622 1998 9 7.25 8.4 8.8 8.4     7.1 48.95
20 Cụm thi số 42 - Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng Phan Anh Lộc DDS003920 1998 9.25 5.75 9.4 9 8.8     6.75 48.95
21 Cụm thi số 35 - Trường Đại học Vinh Nguyễn Văn Nhật TDV013005 1997 7.25 8 8.2 7.2   8.75 9.5   48.9
22 Cụm thi số 52 - Trường Đại học Đà Lạt Hoàng Thanh Vân TDL010818 1998 9 7 7.8 9.4 8.8     6.88 48.88
23 Cụm thi số 9 - Trường Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh Huỳnh Trần Anh Duy SPS002247   8.75 6.5 8 8.8 9.4     7.38 48.83
24 Cụm thi số 33 - Trường Đại học Mỏ - Địa chất Phạm Thị Bích MDA000399 1998 9.5 8.75 8.8 7.8 7.8     6.18 48.83
25 Cụm thi số 43 - Trường Đại học Quy Nhơn Trần Thị Như Ngọc DQN006515 1998 8.75 8 9.2 8.2 8.2     6.33 48.68
26 Cụm thi số 32 - Trường Đại học Y Dược Thái Bình Phạm Tấn Thành YTB010885 1998 9.25 6.5 8.4 9.2 8.8     6.48 48.63
27 Cụm thi số 3 - Trường Đại học Thủy lợi Hồ Ngọc Quân TLA009185 1998 9 6.5 8 8.4 9     7.65 48.55
28 Cụm thi số 32 - Trường Đại học Y Dược Thái Bình Nguyễn Thị Huyền Trang YTB012647 1998 9.25 7.25 9.2 9.4 7.4     6.03 48.53
29 Cụm thi số 25 - Trường Đại học Kinh tế quốc dân Dương Văn Thắng KHA006751 1998 9.25 7.5 9.6 8.8 7.4     5.93 48.48
30 Cụm thi số 23 - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 Nguyễn Xuân Đức SP2001192 1998 9.25 8 8.4 9.2 8.6     4.95 48.4
31 Cụm thi số 2 - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Hữu Quang Minh SPH006481 1998 9.25 7 8.6 8 9     6.5 48.35
32 Cụm thi số 45 - Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh Nguyễn Hà Trang NLS007119 1998 9 7 7.6 9.4 8.6     6.73 48.33
33 Cụm thi số 62 - Trường Đại học Cần Thơ Võ Minh Đạt TCT000994 1998 8.5 6.5 8.2 7.2 8.4     9.5 48.3
34 Cụm thi số 60 - Trường Đại học Tôn Đức Thắng Phạm Việt Thắng DTT008181 1998 8.5 6 8.2 8.6 9.4     7.55 48.25
35 Cụm thi số 39 - Đại học Huế Lê Viết Minh Thông DHU008184 1998 9.25 6.5 9.2 9.2 6.2     7.88 48.23
36 Cụm thi số 58 - Trường Đại học Đồng Tháp Nguyễn Trọng Nhân SPD004423 1998 9.25 7.5 9.2 9.4 6.4     6.46 48.21
37 Cụm thi số 8 - Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh Nguyễn Minh Việt QSX012977 1998 7.25 6 7.2 5.6 5 3.25 6.25 7.65 48.2
38 Cụm thi số 65 - Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long Trần Pi Tơ VLU005543 1998 9.5 7.25 8.8 8 9     5.65 48.2
39 Cụm thi số 7 - Trường Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh Trần Phương Linh QST006688 1998 9 7.5 8.6 8.6 8.6     5.85 48.15
40 Cụm thi số 2 - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Thân Trà My SPH006741 1998 9 8 8.6 7.2 8.4     6.93 48.13
41 Cụm thi số 5 - Trường Đại học Lâm nghiệp Phạm Gia Khánh LNH002890 1998 7 5.83 6 7.8 4.25 7.2 3 7 48.08
42 Cụm thi số 39 - Đại học Huế Nguyễn Hồ Minh Phước DHU006434 1998 8.5 6.25 9.6 9.8 8.2     5.73 48.08
43 Cụm thi số 3 - Trường Đại học Thủy lợi Nguyễn Nguyên Hoàng TLA004420 1998 9.25 7 6.8 9 8.6     7.25 47.9
44 Cụm thi số 8 - Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh Phạm Huy Tùng QSX012504 1998 9.25 6.5 6.8 8.6 9     7.75 47.9
45 Cụm thi số 43 - Trường Đại học Quy Nhơn Trần Thị Quỳnh Như DQN007352 1998 7.25 8.25 7.2 7.8 8.6     8.8 47.9
46 Cụm thi số 27 - Học viện Nông nghiệp Việt Nam Nguyễn Đức Thuận HVN009121 1998 8.5 6.5 8 7.6 9     8.23 47.83
47 Cụm thi số 5 - Trường Đại học Lâm nghiệp Nguyễn Ngọc Linh LNH003207 1998 8.5 4.4 6.5 10   9.8   8.6 47.8
48 Cụm thi số 62 - Trường Đại học Cần Thơ Trần Duy Minh TCT002720 1998 9.25 5.75 7.8 8 8.6     8.4 47.8
49 Cụm thi số 3 - Trường Đại học Thủy lợi Hoàng Quốc Dũng TLA001936 1998 9 5 9 9 8.8     6.98 47.78
50 Cụm thi số 2 - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Nguyễn Đình Khải SPH004809 1998 8.75 5 8.8 9.2 8.2     7.83 47.78
51 Cụm thi số 39 - Đại học Huế Lê Quang Quốc Bảo DHU000402 1998 9.25 6 9 9.4 7.2     6.93 47.78
52 Cụm thi số 33 - Trường Đại học Mỏ - Địa chất Tống Thị Len MDA002731 1998 8.25 7.75 9.4 6.8 6.8     8.75 47.75
53 Cụm thi số 2 - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Bùi Hoàng Linh SPH005272 1998 8.75 6.5 8.4 8.4 8.2     7.48 47.73
54 Cụm thi số 62 - Trường Đại học Cần Thơ Nguyễn Đắc Nhân TCT003362 1998 9 7.5 7.2 8 8.8     7.2 47.7
55 Cụm thi số 19 - Đại học Thái Nguyên Ngô Minh Dương TND001289 1998 6.5 7 4.8 3.2 6.2 9 7.5 3.4 47.6
56 Cụm thi số 42 - Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng Trần Văn Trung DDS008557 1998 9.25 7 6.8 8.8 9.6     6.13 47.58
57 Cụm thi số 61 - Trường Đại học Tiền Giang Nguyễn Xuân Tính TTG009661 1998 8 6.5 9.4 9 9.2     5.48 47.58
58 Cụm thi số 57 - Trường Đại học Sài Gòn Võ Thị Bích Trâm SGD010745 1998 8.75 6.5 8.8 8.6 8.4     6.5 47.55
59 Cụm thi số 2 - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Trần Diệu Linh SPH005844 1998 9 7 8 8.4 8.6     6.5 47.5
60 Cụm thi số 53 - Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh Lê Tiến Minh KSA004288 1998 9.25 5.75 9.4 8.6 8.2     6.3 47.5
61 Cụm thi số 9 - Trường Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh Nguyễn Hiếu Thuận SPS014393   9 5.5 7.8 9.2 9     6.98 47.48
62 Cụm thi số 35 - Trường Đại học Vinh Nguyễn Công Hiếu TDV006148 1998 9.25 5.75 7.8 8.6 8.8     7.28 47.48
63 Cụm thi số 25 - Trường Đại học Kinh tế quốc dân Nguyễn Thị Phương Lan KHA003838 1998 8.25 7.5 8.4 9.4 9.2     4.71 47.46
64 Cụm thi số 3 - Trường Đại học Thủy lợi Nguyễn Hồng Đức TLA002731 1998 8.25 4.75 7.6 8 9.6     9.25 47.45
65 Cụm thi số 3 - Trường Đại học Thủy lợi Trần Thái Sơn TLA009683 1998 9.25 5 9.2 8.2 9     6.75 47.4
66 Cụm thi số 32 - Trường Đại học Y Dược Thái Bình Hoàng Thị Mai Hồng YTB004830 1998 8.75 5.75 8.6 9 9.2     6.1 47.4
67 Cụm thi số 23 - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 Hoàng Thị Lan Anh SP2000083 1998 9.25 8.25 7.2 8.6 8.6     5.45 47.35
68 Cụm thi số 2 - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Vũ Thùy Dương SPH002173 1998 8.5 7.5 8.8 8.4 8.4     5.75 47.35
69 Cụm thi số 45 - Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh Nguyễn Thủy Tiên NLS006879 1998 8.25 7.75 7.2 7.8 7.8     8.55 47.35
70 Cụm thi số 42 - Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng Lê Thị Bích Nga DDS004477 1998 9.25 6.5 7.6 8.8 8.2     6.98 47.33
71 Cụm thi số 58 - Trường Đại học Đồng Tháp Trương Hữu Hạnh SPD001621 1998 8.5 8 7.6 8.6 9     5.63 47.33
72 Cụm thi số 62 - Trường Đại học Cần Thơ Phún Duy Long TCT002450 1998 8 6.75 7.8 8.8 8.8     7.18 47.33
73 Cụm thi số 1 - Trường Đại học Bách khoa Hà Nội Nguyễn Trần Hà Anh BKA000851 1998 8.75 7 5.8 8.6 8.6     8.55 47.3
74 Cụm thi số 39 - Đại học Huế Lê Cao Khanh DHU003261 1998 9 6.5 7 8.4 9.4     6.93 47.23
75 Cụm thi số 27 - Học viện Nông nghiệp Việt Nam Nguyễn Minh Ngọc HVN006683 1998 8.5 6.75 7.8 9.6 9.2     5.35 47.2
76 Cụm thi số 25 - Trường Đại học Kinh tế quốc dân Dương Thị Hạnh KHA001928 1998 9.25 8 8.2 8.8 8.6     4.33 47.18
77 Cụm thi số 40 - Đại học Đà Nẵng Võ Trần Vy Khanh DND003651 1998 8.5 6.75 8.2 9 8.8     5.93 47.18
78 Cụm thi số 19 - Đại học Thái Nguyên Trần Hoàng Hà TND001855 1998 8.5 5.75 9 8.6 8.8     6.53 47.18
79 Cụm thi số 32 - Trường Đại học Y Dược Thái Bình Phí Văn Hùng YTB005128 1998 9.5 6.5 9.2 9 8.4     4.55 47.15
80 Cụm thi số 32 - Trường Đại học Y Dược Thái Bình Nguyễn Hữu Nghĩa YTB008577 1998 9.25 5.75 8.8 8.6 9     5.75 47.15
81 Cụm thi số 57 - Trường Đại học Sài Gòn Lương Ngọc Lan Hương SGD003572 1998 8.25 7 8.2 8.8 8.8     6.08 47.13
82 Cụm thi số 27 - Học viện Nông nghiệp Việt Nam Nguyễn Mạnh Dũng HVN001483 1998 7.75 6 8.8 8.8 9     6.75 47.1
83 Cụm thi số 9 - Trường Đại học Sư phạm TP Hồ Chí Minh Bùi Đức Tài SPS012675   9.25 5.75 8.4 8.4 7.2     8.1 47.1
84 Cụm thi số 2 - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Khuất Trung Kiên SPH005006 1998 9 5 9 9.2 9.4     5.5 47.1
85 Cụm thi số 2 - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Nguyễn Đức Hiệu SPH003729 1998 8.75 7 6.8 8.8 9.2     6.55 47.1
86 Cụm thi số 42 - Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng Trần Hoài Nam DDS004454 1998 9.25 8 8.4 8.4 8     5.05 47.1
87 Cụm thi số 40 - Đại học Đà Nẵng Nguyễn Hữu Khiêm DND003725 1998 8.75 5.75 7.6 9 8.6     7.35 47.05
88 Cụm thi số 56 - Trường Đại học Công nghiệp TP Hồ Chí Minh Tống Khánh Linh HUI005847 1998 7.25 6 8.2 8.8 9     7.8 47.05
89 Cụm thi số 69 - Trường Đại học Kiên Giang Tô Trần Minh Thái TKG004708 1998 8 7.5 8.2 9.2 8.6     5.5 47
90 Cụm thi số 45 - Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh Thái Trung Hiếu NLS002131 1998 9 6.25 7.6 8.4 9     6.75 47
91 Cụm thi số 32 - Trường Đại học Y Dược Thái Bình Trương Thị Mỹ Hoa YTB004456 1998 9.5 6.25 8.4 7.6 7.8     7.45 47
92 Cụm thi số 2 - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Trần Phương Anh SPH000969 1998 8.75 6.5 6.8 9.4 9.2     6.33 46.98
93 Cụm thi số 32 - Trường Đại học Y Dược Thái Bình Vũ Văn Quang YTB009982 1998 9.25 8.25 8.6 9 9     2.88 46.98
94 Cụm thi số 25 - Trường Đại học Kinh tế quốc dân Phạm Minh Thư KHA007210 1998 8.75 6 8 7.6 8.4     8.18 46.93
95 Cụm thi số 25 - Trường Đại học Kinh tế quốc dân Nguyễn Trọng Thiện KHA006847 1998 9.25 8 8 9 6.6     6.06 46.91
96 Cụm thi số 62 - Trường Đại học Cần Thơ Kiều Trần Kim Loan TCT002425 1998 9.5 7.33 7.6 8.8 8.4     5.28 46.91
97 Cụm thi số 50 - Trường Đại học Giao thông vận tải TP Hồ Chí Minh Vũ Đăng Phúc GHA004642 1998 10 7.25 9 9 7     4.65 46.9
98 Cụm thi số 42 - Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng Nguyễn Quang Thọ DDS007118 1998 9.5 7.75 8 8.6 7.8     5.25 46.9
99 Cụm thi số 27 - Học viện Nông nghiệp Việt Nam Nguyễn Kiều Trinh HVN009965 1998 9 7 8.4 8.2 8.6     5.68 46.88
100 Cụm thi số 25 - Trường Đại học Kinh tế quốc dân Nguyễn Thị Huyền KHA003241 1998 8.75 6.5 9.2 9.2 9.4     3.83 46.88

Tra điểm thi tại đây: https://diemthi.88kinh.com/diem-thi-tot-nghiep-thpt.html

Theo Báo Thanh Niên

🔥 2K9 CHÚ Ý! Kinh88 trực tiếp đá gà hôm nay 888 TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - Kinh88 trực tiếp đá gà hôm nay 888 TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung Kinh 88.com giải trí đa dạng nền tảng/ Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức/ King88 vn club nhà cái bóng đá world cup phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>> Danh sách cụm đã công bố điểm thi THPT Quốc gia 2016

Xem thêm :
Xem thêm :

Viết bình luận: Top 100 thí sinh có điểm thi THPT Quốc gia 2016 cao nhất

Các tin mới nhất

Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2025