Đại học Nguyễn Trãi
Ký hiệu: NTU
1. Đối tượng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
2. Phạm vi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Tuyển sinh trong cả nước
3. Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
Nhà trường tổ chức thực hiện đồng thời 2 phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại như sau:
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, chiếm 20% tổng chỉ tiêu
- Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đã tốt nghiệp THPT : dựa vào kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức tại THPT. Riêng đối với các khối ngành năng khiếu sẽ kết hợp xét kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức THPT và tổ chức thi tuyển các môn năng khiếu, chiếm 80% tổng chỉ tiêu.
4. Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
| STT | Mã ngành | Ngành học | Chỉ tiêu (dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển 1 | Tổ hợp môn xét tuyển 2 | Tổ hợp môn xét tuyển 3 | Tổ hợp môn xét tuyển 4 | |
| Theo xét KQ thi THPT QG | Theo phương thức khác | Tổ hợp môn | Tổ hợp môn | Tổ hợp môn | Tổ hợp môn | |||
| 1 | 52210403 | Thiết kế đồ họa | 3 | 12 | Toán, Địa lí, Giáo dục công dân | Toán, Vật lí, Tiếng Pháp | Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Nga | |
| 2 | 52210405 | Thiết kế nội thất | 3 | 12 | Toán, Địa lí, Giáo dục công dân | Toán, Vật lí, Tiếng Pháp | Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Nga | |
| 3 | 52340101 | Quản trị kinh doanh | 34 | 136 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Lịch sử, Địa lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 4 | 52340201 | Tài chính – Ngân hàng | 6 | 24 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 5 | 52340301 | Kế toán | 15 | 60 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 6 | 52360708 | Quan hệ công chúng. | 15 | 60 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Ngữ văn, Vật lí, Lịch sử | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 7 | 52520320 | Kỹ thuật môi trường | 5 | 20 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Sinh học | |
| 8 | 52580102 | Kiến trúc | 5 | 20 | Toán, Địa lí, Giáo dục công dân | Toán, Vật lí, Tiếng Pháp | Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Nga | |
| 9 | 52580201 | Kỹ thuật công trình xây dựng | 5 | 20 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | |
Theo Thethaohangngay
