Các ngành Sư phạm Tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh điều kiện xét tuyển là điểm môn Tiếng Anh chưa nhân hệ số phải >= 5.0.
Sinh viên ngành Ngôn ngữ Nga được giảm 50% học phí.
Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
|
DHF |
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ |
|
|
1300 |
|
|
Số 57 Nguyễn Khoa Chiêm, Phường An Tây, Thành phố Huế. ĐT: (054) 3830 678 Website: https://hucfl.edu.vn |
|
|
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
1300 |
|
|
Sư phạm Tiếng Anh |
D140231 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Lịch sử, TIẾNG ANH (*) (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG ANH (*) (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) |
100 |
|
|
Sư phạm Tiếng Pháp |
D140233 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP (Môn chính: Tiếng Pháp, hệ số 2) Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG ANH (*) (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG PHÁP (*) (Môn chính: Tiếng Pháp, hệ số 2) |
30 |
|
|
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
D140234 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC (Môn chính: Tiếng Trung Quốc, hệ số 2) Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG ANH (*) (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG TRUNG QUỐC (*) (Môn chính: Tiếng Trung Quốc, hệ số 2) |
30 |
|
|
Việt Nam học |
D220113 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Lịch sử, TIẾNG ANH (*) (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG ANH (*) (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) |
50 |
|
|
Ngôn ngữ Anh |
D220201 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Lịch sử, TIẾNG ANH (*) (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG ANH (*) (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) |
540 |
|
|
Ngôn ngữ Nga |
D220202 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG NGA (Môn chính: Tiếng Nga, hệ số 2) Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG ANH (*) (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG NGA (*) (Môn chính: Tiếng Nga, hệ số 2) |
40 |
|
|
Ngôn ngữ Pháp |
D220203 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP (Môn chính: Tiếng Pháp, hệ số 2) Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG ANH (*) (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG PHÁP (*) (Môn chính: Tiếng Pháp, hệ số 2) |
50 |
|
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D220204 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC (Môn chính: Tiếng Trung Quốc, hệ số 2) Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG ANH (*) (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG TRUNG QUỐC (*) (Môn chính: Tiếng Trung Quốc, hệ số 2) |
160 |
|
|
Ngôn ngữ Nhật |
D220209 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG NHẬT (Môn chính: Tiếng Nhật, hệ số 2) Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG ANH (*) (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG NHẬT (*) (Môn chính: Tiếng Nhật, hệ số 2) |
180 |
|
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D220210 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Lịch sử, TIẾNG ANH (*) (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG ANH (*) (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) |
70 |
|
|
Quốc tế học |
D220212 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Lịch sử, TIẾNG ANH (*) (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) Ngữ văn, Địa lý, TIẾNG ANH (*) (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2) |
50 |
88Kinh.com
