Đại học Lạc Hồng
Ký hiệu: DLH
1. Đối tượng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
a. Đối với phương án 1
- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia. Đối tượng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Chỉ xét tuyển thí sinh đã tham gia kỳ thi THPT quốc gia.
b. Đối với phương án 2
- Xét tuyển theo học bạ lớp 12. Đối tượng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.
- Đáp ứng các yêu cầu theo quy định của Quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại theo hình thức xét tuyển bằng học bạ lớp 12.
2. Phạm vi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Xét tuyển thí sinh trong cả nước.
3. Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: a. Đối với phương án 1
- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia: Xét tuyển theo kết quả điểm thi THPT quốc gia của thí sinh theo tổ hợp môn.
b. Đối với phương án 2
- Xét tuyển theo học bạ lớp 12: Xét tuyển theo kết quả điểm học bạ lớp 12 của thí sinh theo tổ hợp môn.
4. Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
| STT | Mã ngành | Ngành học | Chỉ tiêu (dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển 1 | Tổ hợp môn xét tuyển 2 | Tổ hợp môn xét tuyển 3 | Tổ hợp môn xét tuyển 4 | |
| Theo xét KQ thi THPT QG | Theo phương thức khác | Tổ hợp môn | Tổ hợp môn | Tổ hợp môn | Tổ hợp môn | |||
| 1 | 52220113 | Việt Nam học | 33 | 33 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Ngữ văn, Toán, Lịch sử | Ngữ văn, Toán, Địa lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 2 | 52220201 | Ngôn ngữ Anh | 33 | 33 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Toán, Lịch sử, Tiếng Anh | Toán, Địa lí, Tiếng Anh |
| 3 | 52220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 20 | 20 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Toán, Lịch sử, Tiếng Anh | Toán, Địa lí, Tiếng Anh | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| 4 | 52220213 | Đông phương học | 78 | 78 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Ngữ văn, Toán, Lịch sử | Ngữ văn, Toán, Địa lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 5 | 52310101 | Kinh tế | 41 | 41 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Vật lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 6 | 52340101 | Quản trị kinh doanh | 93 | 93 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Vật lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 7 | 52340201 | Tài chính – Ngân hàng | 76 | 76 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Vật lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 8 | 52340301 | Kế toán | 76 | 76 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Vật lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 9 | 52380107 | Luật kinh tế | 115 | 115 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 10 | 52420201 | Công nghệ sinh học | 31 | 31 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Hóa học, Sinh học | Ngữ văn, Toán, Hóa học | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 11 | 52440301 | Khoa học môi trường | 31 | 31 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Hóa học, Sinh học | Ngữ văn, Toán, Hóa học | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 12 | 52480201 | Công nghệ thông tin | 66 | 66 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 13 | 52510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 42 | 42 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh | Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật |
| 14 | 52510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 42 | 42 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Vật lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 15 | 52510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 42 | 42 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Vật lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 16 | 52510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông | 42 | 42 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Vật lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 17 | 52510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 50 | 50 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Vật lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 18 | 52510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 42 | 42 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Hóa học, Sinh học | Ngữ văn, Toán, Hóa học | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 19 | 52540101 | Công nghệ thực phẩm* | 42 | 42 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Hóa học, Sinh học | Ngữ văn, Toán, Hóa học | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 20 | 52720401 | Dược học | 145 | 145 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Hóa học, Sinh học | Ngữ văn, Toán, Hóa học | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
Theo Thethaohangngay
