Mã Trường: SDU
2.1. Đối tượng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: - Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp và được công nhận hoàn thành các môn văn hoá trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Có sức khoẻ để Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức theo quy định hiện hành.
2.2. Phạm vi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: - Thí sinh trên phạm vi cả nước.
2.3. Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Xét tuyển;
Ghi chú: - Phương thức 1: Xét tuyển Đại học hệ chính quy theo khối dựa trên kết quả của kỳ thi THPT quốc gia.
- Phương thức 2: Xét tuyển Đại học chính quy dựa trên kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức THPT.
2.4. Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
| TT | Ngành học | Mã | Chỉ tiêu (dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển 1 | Tổ hợp môn xét tuyển 2 | Tổ hợp môn xét tuyển 3 | Tổ hợp môn xét tuyển 4 | |
| Theo xét KQ thi THPT QG | Theo phương thức khác | Mã tổ hợp môn | Mã tổ hợp môn | Mã tổ hợp môn | Mã tổ hợp môn | |||
|
1
|
Các ngành đào tạo đại học | |||||||
|
1.1
|
Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 | 15 | D01 | D14 | D15 | D66 |
| Đại học chính quy | ||||||||
|
1.2
|
Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 20 | 20 | D01 | D15 | D66 | D71 |
| Đại học chính quy | ||||||||
|
1.3
|
Việt Nam học | 7310630 | 15 | 15 | C00 | C20 | D01 | D15 |
| Đại học chính quy | ||||||||
|
1.4
|
Quản trị kinh doanh | 7340101 | 25 | 25 | A00 | A09 | C01 | D01 |
| Đại học chính quy | ||||||||
|
1.5
|
Kế toán | 7340301 | 25 | 25 | A00 | A09 | C01 | D01 |
| Đại học chính quy | ||||||||
|
1.6
|
Công nghệ thông tin | 7480201 | 40 | 40 | A00 | A09 | C01 | D01 |
| Đại học chính quy | ||||||||
|
1.7
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 50 | 50 | A00 | A09 | C01 | D01 |
| Đại học chính quy | ||||||||
|
1.8
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 50 | 50 | A00 | A09 | C01 | D01 |
| Đại học chính quy | ||||||||
|
1.9
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 85 | 85 | A00 | A09 | C01 | D01 |
| Đại học chính quy | ||||||||
|
1.10
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | 25 | 25 | A00 | A09 | C01 | D01 |
| Đại học chính quy | ||||||||
|
1.11
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 7520216 | 50 | 50 | A00 | A09 | C01 | D01 |
| Đại học chính quy | ||||||||
|
1.12
|
Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 25 | 25 | A00 | A09 | B00 | D01 |
| Đại học chính quy | ||||||||
|
1.13
|
Công nghệ dệt, may | 7540204 | 50 | 50 | A00 | A09 | C20 | D01 |
| Đại học chính quy | ||||||||
2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:
- Phương thức 1: Xét tuyển Đại học hệ chính quy theo khối dựa trên kết quả của kỳ thi THPT quốc gia.
+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
+ Nhà trường công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào khi có kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia
- Phương thức 2: Xét tuyển Đại học chính quy dựa trên kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức THPT.
+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
+ Tổng điểm trung bình các môn 3 năm THPT và điểm ưu tiên đối tượng, khu vực đạt từ 18.0 điểm trở lên cho các ngành đào tạo.
2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:
|
Tên trường, ngành học |
Ký hiệu trường |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Mã tổ hợp môn xét tuyển |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SAO ĐỎ |
SDU |
|
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
|
|
Công nghệ kĩ thuật cơ khí |
|
7510201 |
Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Địa lý, GDCD Toán, Ngữ văn, Vật lý Toán,Ngữ văn,Tiếng Anh |
A00 A09 C01 D01 |
|
Công nghệ kĩ thuật ô tô |
|
7510205 |
||
|
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử |
|
7510301 |
||
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
|
7520216 |
||
|
Công nghệ kĩ thuật điện tử, viễn thông |
|
7510302 |
||
|
Công nghệ thông tin |
|
7480201 |
||
|
Quản trị kinh doanh |
|
7340101 |
||
|
Kế toán |
|
7340301 |
||
|
Công nghệ dệt, may |
|
7540204 |
Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
|
Toán, Địa lý, GDCD |
A09 |
|||
|
Ngữ văn, Địa lý, GDCD |
C20 |
|||
|
Toán,Ngữ văn,Tiếng Anh |
D01 |
|||
|
Công nghệ thực phẩm |
|
7540101 |
Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
|
Toán, Địa lý, GDCD |
A09 |
|||
|
Toán, Hoá học, Sinh học |
B00 |
|||
|
Toán,Ngữ văn, Tiếng Anh |
D01 |
|||
|
Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) |
|
7310630 |
Ngữ văn,Lịch sử, Địa lý |
C00 |
|
Ngữ văn, Địa lý, GDCD |
C20 |
|||
|
Toán,Ngữ văn, Tiếng Anh |
D01 |
|||
|
Ngữ văn,Địa lý,Tiếng Anh |
D15 |
|||
|
Ngôn ngữ Anh |
|
7220201 |
Toán,Ngữ văn, Tiếng Anh |
D01 |
|
Ngữ văn,Lịch sử,Tiếng Anh |
D14 |
|||
|
Ngữ văn,Địa lý,Tiếng Anh |
D15 |
|||
|
Ngữ văn,GDCD,Tiếng Anh |
D66 |
|||
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
7220204 |
Toán,Ngữ văn, Tiếng Anh |
D01 |
|
Ngữ văn,Địa lý,Tiếng Anh |
D15 |
|||
|
Ngữ văn,GDCD,Tiếng Anh |
D66 |
|||
|
Ngữ văn,GDCD,Tiếng Trung |
D71 |
2.7. Tổ chức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
2.7.1. Thời gian 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
- Phương thức 1: Xét tuyển Đại học chính quy sử dụng kết quả của kỳ thi THPT quốc gia.
Trường thực hiện thời gian 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đợt 1 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Thời gian xét tuyển bổ sung: Từ 22/8 đến 30/10/2018
- Phương thức 2: Xét tuyển Đại học chính quy dựa trên kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức THPT.
Thời gian nhận hồ sơ và xét tuyển:
+ Đợt 1: Từ 02/5 đến 06/8/2018
+ Đợt 2: Từ 11/8 đến 30/8/2018
+ Đợt 3: Từ 01/9 đến 20/9/2018
+ Đợt 4: Từ 21/9 đến 10/10/2018
+ Đợt 5: Từ 11/10 đến 30/10/2018
Sau khi xét tuyển, trường Đại học Sao Đỏ công bố các kết quả xét tuyển trên website của trường.
2.7.2. Hồ sơ đăng ký xét tuyển
Phương thức 1: Xét tuyển Đại học hệ chính quy dựa trên kết quả của kỳ thi THPT quốc gia.
+ Xét tuyển đợt 1: Thí sinh nộp phiếu đăng ký xét tuyển cùng với hồ sơ đăng ký dự thi THPT quốc gia theo quy định của Sở GDĐT.
+ Xét tuyển bổ sung: Hồ sơ đăng ký xét tuyển gồm có:
- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (thí sinh có thể tải trên website nhà trường).
- Giấy chứng nhận kết quả của kỳ thi THPT quốc gia.
Phương thức 2: Xét tuyển Đại học chính quy dựa trên kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức THPT.
- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (thí sinh có thể tải trên Website nhà trường: saodo.edu.vn).
- Học bạ THPT hoặc tương đương (bản sao).
- Bản sao bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.
- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
2.7.3. Hình thức đăng ký xét tuyển
Thí sinh đăng ký xét tuyển theo một trong các hình thức sau:
- Thí sinh đăng ký xét tuyển đợt 1 kỳ thi THPT quốc gia đăng ký cùng với hồ sơ đăng ký dự thi theo quy định của Sở GDĐT.
- Thí sinh có thể nộp ĐKXT trực tuyến qua website: https://daotao.saodo.edu.vn/dangkyxethocba.aspx
- Nộp qua đường bưu điện theo hình thức thư chuyển phát nhanh.
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Phòng Công tác 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của trường Đại học Sao Đỏ.
Địa chỉ: Phòng Công tác 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Số 24, Phố Thái Học 2, Phường Sao Đỏ, Thị xã Chí Linh, Tỉnh Hải Dương.
Điện thoại: 02203 882 402 hoặc 0983 884 182
Email: [email protected]
Website: saodo.edu.vn
2.8. Chính sách ưu tiên:
Trường thực hiện chế độ ưu tiên theo đối tượng, khu vực…. trong 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đúng quy định trong quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.
2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:
Lệ phí 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):
Trường thực hiện thu học phí và lộ trình tăng học phí theo nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của chính phủ.
Theo TTHN
