TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP. HỒ CHÍ MINH (MÃ TRƯỜNG: MBS)
Địa chỉ: 97 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại: (08)39307696. Website:
Thông tin 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
- Vùng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Ngành Công nghệ sinh học đào tạo tại cơ sở Bình Dương.
- Phương thức TS:
- Trường căn cứ vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.
- Ngành Khoa học máy tính, Quản lí xây dựng, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng: điểm môn Toán được tính hệ số 2.
- Các ngành Ngôn ngữ Anh, Trung Quốc, Nhật: điểm môn ngoại ngữ được tính hệ số 2.
- Môn ngoại ngữ trong tổ hợp môn xét tuyển gồm Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Đức và Tiếng Nhật
- Phương thức xét tuyển:
- Nhà trường có thể tổ chức nhiều đợt xét tuyển.
- Trường Đại học Mở Tp. HCM tổ chức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại 5 ngành đào tạo chương trình chất lượng cao được Bộ GD&ĐT cho phép: Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng, Kế toán, Luật kinh tế, Ngôn ngữ Anh.
|
Ngành học/ Trình độ |
Mã ngành |
Tổ hợp môn thi/ xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
2.915 |
|
Khoa học máy tính |
D480101 |
TOÁN, Vật lí, Hóa học TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh TOÁN, Ngữ văn, Tiếng Anh |
150 |
|
Hệ thống thông tin quản lí |
D340405 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
100 |
|
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng |
D510102 |
TOÁN, Vật lí, Hóa học TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh TOÁN, Ngữ văn, Tiếng Anh |
150 |
|
Quản lí xây dựng |
D580302 |
100 |
|
|
Công nghệ Sinh học |
D420201 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
250 |
|
Quản trị kinh doanh |
D340101 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
360 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
D340201 |
250 |
|
Ngành học/ Trình độ |
Mã ngành |
Tổ hợp môn thi/ xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
Kế toán |
D340301 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
300 |
|
Kinh tế |
D310101 |
150 |
|
|
Luật kinh tế |
D380107 |
Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ |
200 |
|
Luật |
D380101 |
175 |
|
|
Đông Nam Á học |
D220214 |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ Ngữ văn, Lịch Sử, Ngoại ngữ |
100 |
|
Xã hội học |
D310301 |
100 |
|
|
Công tác xã hội |
D760101 |
100 |
|
|
Ngôn ngữ Anh |
D220201 |
Toán, Vật lí, TIẾNG ANH Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH Ngữ văn, Lịch sử, TIẾNG ANH |
300 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D220204 |
Toán, Vật lí, TIẾNG ANH Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ Ngữ văn, Lịch Sử, NGOẠI NGỮ |
50 |
|
Ngôn ngữ Nhật |
D220209 |
Toán, Vật lí, TIẾNG ANH Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ Ngữ văn, Lịch Sử, NGOẠI NGỮ |
80 |
88Kinh.com
