1. Đối tượng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
2. Phạm vi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
Tuyển sinh trong cả nước.
3. Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;
Ghi chú: Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia do các Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì. Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Dành 60% trong tổng chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại được xác định vào hệ đại học để xét tuyển vào học đại học.
Phương thức 2: Dựa vào kết quả học bậc THPT để xét tuyển. Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Dành 40% trong tổng chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại được xác định vào hệ đại học để xét tuyển vào học đại học.
4. Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
| STT | Trình độ đào tạo | Mã ngành | Ngành học | Chỉ tiêu (dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển 1 | Tổ hợp môn xét tuyển 2 | Tổ hợp môn xét tuyển 3 | Tổ hợp môn xét tuyển 4 | |
| Theo xét KQ thi THPT QG | Theo phương thức khác | Tổ hợp môn | Tổ hợp môn | Tổ hợp môn | Tổ hợp môn | ||||
| 1 | Trình độ đại học | 52540101 | Công nghệ thực phẩm* Đại học chính quy |
150 | 100 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Toán, Hóa học, Sinh học | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 2 | Trình độ đại học | 52540202 | Công nghệ sợi, dệt Đại học chính quy |
60 | 40 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Vật lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 3 | Trình độ đại học | 52540204 | Công nghệ may Đại học chính quy |
210 | 140 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Vật lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 4 | Trình độ đại học | 52480201 | Công nghệ thông tin Đại học chính quy |
210 | 140 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Vật lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 5 | Trình độ đại học | 52510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Đại học chính quy |
150 | 100 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Vật lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 6 | Trình độ đại học | 52510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Đại học chính quy |
180 | 120 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Vật lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 7 | Trình độ đại học | 52510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông Đại học chính quy |
150 | 100 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Vật lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 8 | Trình độ đại học | 52510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí Đại học chính quy |
180 | 120 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Vật lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 9 | Trình độ đại học | 52340301 | Kế toán Đại học chính quy |
840 | 560 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Vật lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 10 | Trình độ đại học | 52340101 | Quản trị kinh doanh Đại học chính quy |
480 | 320 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Vật lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 11 | Trình độ đại học | 52340201 | Tài chính – Ngân hàng Đại học chính quy |
240 | 160 | Toán, Vật Lý, Hóa học | Toán, Vật lý, Tiếng Anh | Ngữ văn, Toán, Vật lí | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
Theo thethaohangngay
