Ký hiệu trường: THP
Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu – Kiến An – Hải Phòng.
Điện thoại: (0225)3.591.574 nhánh 101; Fax: (0255)3.876.893;
Hotline: 0398.171.171 hoặc 0773.171.171; Email: [email protected]; Website: dhhp.edu.vn hoặc tuyensinh.dhhp.edu.vn
1. Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: 2355 (Đại học: 2.305; Cao đẳng: 50)
Thông tin 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đại học, cao đẳng chính quy năm 2019:
| Ngành học | Mã ngành | Chỉ tiêu (dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển 1 | Tổ hợp môn xét tuyển 2 | Tổ hợp môn xét tuyển 3 | Tổ hợp môn xét tuyển 4 | |||||
| Theo xét KQ thi THPT QG | Theo phương thức khác | Mã tổ hợp môn | Môn chính | Mã tổ hợp môn | Môn chính | Mã tổ hợp môn | Môn chính | Mã tổ hợp môn | Môn chính | ||
| Các ngành đào tạo đại học | |||||||||||
| Giáo dục Mầm non | 7140201 | 130 | M00 | M01 | M02 | ||||||
| Chỉ xét tuyển thí sinh có Hộ khẩu tại Hải Phòng; Môn thi Năng khiếu gồm 03 phần thi: Hát, Kể chuyện, Đọc diễn cảm. Thời gian nhận đăng ký thi năng khiếu: từ 01/3/2019 đến 21/6/2019. | |||||||||||
| Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 190 | A00 | C01 | C02 | D01 | |||||
| Chỉ xét tuyển thí sinh có Hộ khẩu tại Hải Phòng | |||||||||||
| Giáo dục Chính trị | 7140205 | 10 | A00 | B00 | C14 | C15 | |||||
| Chỉ xét tuyển thí sinh có Hộ khẩu tại Hải Phòng | |||||||||||
| Giáo dục Thể chất | 7140206 | 20 | 20 | T00 | NK2 | T01 | NK2 | ||||
| Chỉ xét tuyển thí sinh có Hộ khẩu tại Hải Phòng; Môn thi Năng khiếu gồm 02 phần thi: Bật cao tại chỗ; Chạy 100m. Thời gian nhận đăng ký thi năng khiếu: từ 01/3/2019 đến 21/6/2019. | |||||||||||
| Sư phạm Toán học | 7140209 | 30 | A00 | A01 | C01 | D01 | |||||
| Chỉ xét tuyển thí sinh có Hộ khẩu tại Hải Phòng; Các chuyên ngành: SP Toán học; SP Toán - Vật lý; SP Toán - Hóa học | |||||||||||
| Sư phạm Vật lý | 7140211 | 20 | A00 | A01 | C01 | D01 | |||||
| Chỉ xét tuyển thí sinh có Hộ khẩu tại Hải Phòng; Chuyên ngành: SP Vật lý - Hóa học | |||||||||||
| Sư phạm Hoá học | 7140212 | 20 | A00 | A01 | C01 | D01 | |||||
| Chỉ xét tuyển thí sinh có Hộ khẩu tại Hải Phòng | |||||||||||
| Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 75 | C00 | D01 | D14 | D15 | |||||
| Chỉ xét tuyển thí sinh có Hộ khẩu tại Hải Phòng; Các chuyên ngành: Ngữ văn, Ngữ văn - Địa lí; Ngữ Văn - Lịch sử; Ngữ văn - Giáo dục công dân; SP Văn - Công tác Đội | |||||||||||
| Sư phạm Địa lý | 7140219 | 21 | A00 | B00 | C00 | D01 | |||||
| Chỉ xét tuyển thí sinh có Hộ khẩu tại Hải Phòng | |||||||||||
| Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 70 | A01 | N1 | D01 | N1 | D06 | N6 | D15 | N1 | |
| Chỉ xét tuyển thí sinh có Hộ khẩu tại Hải Phòng; Các chuyên ngành: SP Tiếng Anh, SP Tiếng Anh – Tiếng Nhật | |||||||||||
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 150 | A01 | N1 | D01 | N1 | D06 | N6 | D15 | N1 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 110 | D01 | N1 | D03 | N3 | D04 | N4 | D06 | N6 | |
| Văn học | 7229030 | 15 | 15 | C00 | D01 | D14 | D15 | ||||
| Kinh tế | 7310101 | 100 | 100 | A00 | A01 | C01 | D01 | ||||
| Các chuyên ngành: Kinh tế Vận tải và dịch vụ; Kinh tế ngoại thương; Kinh tế xây dựng; Quản lý Kinh tế | |||||||||||
| Việt Nam học | 7310630 | 100 | 100 | C00 | D01 | D06 | D15 | ||||
| Các chuyên ngành: Văn hóa Du lịch, Quản trị Du lịch, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | |||||||||||
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | 100 | 100 | A00 | A01 | C01 | D01 | ||||
| Các chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh; Quản trị Tài chính Kế toán; Quản trị Marketing | |||||||||||
| Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | 50 | 50 | A00 | A01 | C01 | D01 | ||||
| Các chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng; Tài chính – Bảo hiểm; Thẩm định giá | |||||||||||
| Kế toán | 7340301 | 150 | 150 | A00 | A01 | C01 | D01 | ||||
| Các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kế toán kiểm toán | |||||||||||
| Công nghệ thông tin | 7480201 | 75 | 75 | A00 | A01 | C01 | D01 | ||||
| Các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và mạng máy tính; Hệ thống thông tin kinh tế | |||||||||||
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 | 50 | 50 | A00 | A01 | C01 | D01 | ||||
| Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 30 | 30 | A00 | A01 | C01 | D01 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 30 | 30 | A00 | A01 | C01 | D01 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 40 | 35 | A00 | A01 | C01 | D01 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | 40 | 35 | A00 | A01 | C01 | D01 | ||||
| Kiến trúc | 7580101 | 15 | 15 | V00 | NK3 | V01 | NK3 | V02 | NK3 | V03 | NK3 |
| Môn thi Năng khiếu là Vẽ mỹ thuật (Vẽ tĩnh vật). Thời gian nhận đăng ký thi năng khiếu: từ 01/3/2019 đến 21/6/2019. Chi tiết xem tại dhhp.edu.vn | |||||||||||
| Khoa học cây trồng | 7620110 | 10 | 10 | A00 | B00 | C02 | D01 | ||||
| Công tác xã hội | 7760101 | 25 | 25 | C00 | C01 | C02 | D01 | ||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng | |||||||||||
| Giáo dục Mầm non | 51140201 | 50 | M00 | M01 | M02 | ||||||
| Chỉ xét tuyển thí sinh có Hộ khẩu tại Hải Phòng; Môn thi Năng khiếu gồm 03 phần thi: Hát, Kể chuyện, Đọc diễn cảm. Thời gian nhận đăng ký thi năng khiếu: từ 01/3/2019 đến 21/6/2019. | |||||||||||
2. Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước, riêng đối với ngành Sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng. Hộ khẩu thường trú phải được đăng ký trước ngày dự thi THPT quốc gia.
3. Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
+ Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia
- Sử dụng kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 để xét tuyển;
- Ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, các ngành Sư phạm (trừ ngành Giáo dục Thể chất) chỉ xét tuyển theo phương thức này.
+ Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức THPT
- Sử dụng kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức THPT năm lớp 12 để xét tuyển;
+ Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
4. Điểm xét tuyển:
- Điểm xét tuyển là tổng số điểm của 03 môn trong tổ hợp (đã tính hệ số) cộng với điểm ưu tiên và khuyến khích (nếu có). Điểm của môn chính nhân hệ số 2. Điểm xét tuyển tính theo thang điểm 10, được làm tròn đến 0,25.
- Đối với ngành có môn Năng khiếu, điểm xét tuyển là tổng số điểm của 02 môn xét tuyển (đã tính hệ số) và điểm thi môn năng khiếu (đã tính hệ số) cộng với điểm ưu tiên và khuyến khích (nếu có).
5. Môn thi Năng khiếu:
- Áp dụng cho các ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Kiến trúc.
- Môn thi Năng khiếu của khối M00, M01, M02 gồm 03 phần thi: Hát, Kể chuyện, Đọc diễn cảm.
- Môn thi Năng khiếu của khối T00, T01 gồm 02 phần thi: Bật cao tại chỗ; Chạy 100m. Thí sinh phải có ngoại hình cân đối, nam cao 1,65m, nặng 45kg; nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.
- Môn thi Năng khiếu của khối V00, V01, V02, V03 là phần thi: Vẽ mỹ thuật (Vẽ tĩnh vật).
- Điểm thi môn Năng khiếu là trung bình cộng của các phần thi.
- Thí sinh đăng ký dự thi môn Năng khiếu tại Trường hoặc gửi chuyển phát nhanh hồ sơ đăng ký. Thời gian nhận đăng ký từ 01/3/2019 đến 21/6/2019. Hồ sơ gồm có: 1) Phiếu đăng ký dự thi môn năng khiếu – theo mẫu, tải về từ website của Trường; 2) 03 ảnh 4×6; 3) Lệ phí xét tuyển.
6. Tổ hợp môn xét tuyển:
+ A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, Tiếng Anh.
+ B00: Toán, Hóa, Sinh.
+ C00: Văn, Sử, Địa; C01: Văn, Toán, Lý; C02: Văn, Toán, Hóa;
C14: Văn, Toán, GD Công dân; C15: Văn, Toán, KHXH.
+ D01: Văn, Toán, Tiếng Anh; D03: Văn, Toán, Tiếng Pháp; D04: Văn, Toán, Tiếng Trung;
D06: Văn, Toán, Tiếng Nhật; D14: Văn, Sử, Tiếng Anh; D15: Văn, Địa, Tiếng Anh.
+ M00: Toán, Văn, Năng khiếu; M01: Văn, Anh, Năng khiếu;
M02: Toán, Anh, Năng khiếu (Hát; Kể chuyện; Đọc diễn cảm).
+ T00: Toán, Sinh, Năng khiếu; T01: Toán, Văn, Năng khiếu (Bật cao tại chỗ; Chạy 100m).
+ V00: Toán, Lý, Năng khiếu; V01: Toán, Văn, Năng khiếu;
+ V02: Toán, Hoá, Năng khiếu; V03: Toán, Anh, Năng khiếu (Vẽ mỹ thuật).
Những thông tin chi tiết khác xem tại: dhhp.edu.vn hoặc tuyensinh.dhhp.edu.vn
Theo TTHN
