Mã trường: GSA
2.1. Đối tượng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Theo Quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đại học hệ chính quy
2.2. Phạm vi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Trong cả nước
2.3. Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Xét tuyển;
Ghi chú: Xét tuyển theo ngành/chuyên ngành/nhóm chuyên ngành, sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia 2018 để xét tuyển
2.4. Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
| TT | Ngành học | Mã | Chỉ tiêu (dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển 1 | Tổ hợp môn xét tuyển 2 | Tổ hợp môn xét tuyển 3 | Tổ hợp môn xét tuyển 4 | ||||
| Theo xét KQ thi THPT QG | Mã tổ hợp môn | Môn chính | Mã tổ hợp môn | Môn chính | Mã tổ hợp môn | Môn chính | Mã tổ hợp môn | Môn chính | |||
|
1
|
Các ngành đào tạo đại học | ||||||||||
|
1.1
|
Nhóm Kỹ thuật cơ khí, cơ khí động lực | GSA-01 | 70 | A00 | TO | A01 | TO | D07 | TO | ||
|
1.2
|
Nhóm Kỹ thuật ô tô | GSA-02 | 110 | A00 | TO | A01 | TO | D07 | TO | ||
|
1.3
|
Ngành Kỹ thuật điện | GSA-03 | 40 | A00 | TO | A01 | TO | D07 | TO | ||
|
1.4
|
Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông | GSA-04 | 80 | A00 | TO | A01 | TO | D07 | TO | ||
|
1.5
|
Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | GSA-05 | 80 | A00 | TO | A01 | TO | D07 | TO | ||
|
1.6
|
Ngành Công nghệ thông tin | GSA-06 | 100 | A00 | TO | A01 | TO | D07 | TO | ||
|
1.7
|
Ngành Kế toán | GSA-07 | 60 | A00 | TO | A01 | TO | D01 | TO | D07 | TO |
|
1.8
|
Ngành Kinh tế | GSA-08 | 40 | A00 | TO | A01 | TO | D01 | TO | D07 | TO |
|
1.9
|
Ngành Kinh tế vận tải | GSA-09 | 50 | A00 | TO | A01 | TO | D01 | TO | D07 | TO |
|
1.10
|
Ngành Kinh tế xây dựng | GSA-10 | 100 | A00 | TO | A01 | TO | D01 | TO | D07 | TO |
|
1.11
|
Ngành Kỹ thuật xây dựng | GSA-11 | 140 | A00 | TO | A01 | TO | D07 | TO | ||
|
1.12
|
Ngành Quản trị kinh doanh | GSA-12 | 40 | A00 | TO | A01 | TO | D01 | TO | D07 | TO |
|
1.13
|
Ngành Khai thác vận tải | GSA-13 | 100 | A00 | TO | A01 | TO | D01 | TO | D07 | TO |
|
1.14
|
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | GSA-14 | 400 | A00 | TO | A01 | TO | D07 | TO | ||
|
1.15
|
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | GSA-15 | 40 | A00 | TO | A01 | TO | D07 | TO | ||
|
1.16
|
Ngành Quản lý xây dựng | GSA-16 | 50 | A00 | TO | A01 | TO | D01 | TO | D07 | TO |
2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:
Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và tình hình thực tế của Nhà trường.
2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:
Mã trường: GSA.
Mã ngành, tổ hợp xét tuyển: Theo bảng trong mục 2.4 chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại.
Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: không chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển trong cùng một ngành.
Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Trường hợp các thí sinh có tổng điểm xét tuyển bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có điểm Toán cao hơn.
2.7. Tổ chức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
Thời gian: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đại học hệ chính quy;
Hình thức nhận ĐKXT: Thí sinh nộp Phiếu ĐKXT cùng với hồ sơ đăng ký dự thi THPT quốc gia theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Các điều kiện xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đại học hệ chính quy;
Tổ hợp môn xét tuyển đối với từng ngành đào tạo: Theo bảng trong mục 2.4 chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại.
2.8. Chính sách ưu tiên:
Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đại học hệ chính quy.
2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:
Theo quy định của Bộ Tài chính và Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):
Theo quy định về học phí của Chính phủ (năm 2017: Khối kỹ thuật 245.000đ/1TC; Khối Kinh tế 208.000đ/1TC).
Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm: Thực hiện theo Nghị định 86/NĐ-CP của Chính phủ ban hành ngày 02/10/2015 quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm 2015 đến năm 2021, lộ trình tăng học phí đối với các Trường Đại học tăng khoảng 10% cho mỗi năm tiếp theo.
Theo TTHN
