2.1. Đối tượng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: 2.1.1. Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học;
Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GDĐT.
2.1.2. Có đủ sức khoẻ để Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được UBND cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức do hậu quả của chất độc hoá học là con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học: Hiệu trưởng nhà trường xem xét, quyết định cho dự 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.
2.2. Phạm vi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Tuyển sinh trong cả nước
2.3. Phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại: Xét tuyển; Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;
Ghi chú: Năm 2019, Trường Cao đẳng Hải Dương thực hiện hai phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại sau:
- Phương thức 1: Phương thức sử dụng kết quả thi THPT quốc gia
- Phương thức 2: Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả quá trình Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức THPT.
Đối với các ngành học 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại có môn năng khiếu trường tổ chức thi năng khiếu riêng.
Các môn thi năng khiếu theo từng ngành đào tạo:
- Thiết kế đồ họa: Môn 1: Hình họa chì; Môn 2: Trang trí
- Mỹ thuật: Môn 1: Hình họa chì; Môn 2: Trang trí
- Mầm non: Môn 1: Thẩm âm tiết tấu; Môn 2: Thanh nhạc
- Âm nhạc: Môn 1: Thẩm âm, tiết tấu; Môn 2: Thanh nhạc
- Thể dục: Môn 1: Thể dục
Điểm thi môn năng khiếu đủ điều kiện xét tuyển phải đạt từ 5,0 trở lên (tính theo thang điểm 10).
Tuyển sinh cao đẳng chính quy liên thông; TCCN theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
a) Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả điểm thi trong kỳ thi THPT quốc gia.
Tiêu chí xét tuyển:
- Tiêu chí 1: Đã tốt nghiệp THPT;
- Tiêu chí 2: Tổng điểm của các môn tham gia xét tuyển phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.
b) Phương thức 2: Xét tuyển căn cứ vào học lực cả năm của năm học lớp 12, theo các môn văn hóa của tổ hợp xét tuyển.
Tiêu chí xét tuyển:
- Tiêu chí 1: Đã tốt nghiệp THPT;
- Tiêu chí 2: Trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên. Riêng các ngành sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục Thể chất (trình độ cao đẳng), Sư phạm Thể dục thể thao (trình độ trung cấp) xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại từ trung bình trở lên."
c) Tỉ lệ các phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
Phương thức 1: 50% chỉ tiêu của mỗi ngành.
Phương thức 2: 50% chỉ tiêu của mỗi ngành.
Căn cứ vào chỉ tiêu được giao, số lượng và thời điểm nộp hồ sơ xét tuyển nhà trường sẽ chủ động điều chỉnh số lượng 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại theo hai phương thức trên phù hợp đảm bảo 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại hiệu quả, công khai, chính xác, đúng quy chế
2.4. Chỉ tiêu 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
| TT | Ngành học | Mã ngành | Chỉ tiêu (dự kiến) | Tổ hợp môn xét tuyển 1 | Tổ hợp môn xét tuyển 2 | Tổ hợp môn xét tuyển 3 | Tổ hợp môn xét tuyển 4 | |
| Theo xét KQ thi THPT QG | Theo phương thức khác | Mã tổ hợp môn | Mã tổ hợp môn | Mã tổ hợp môn | Mã tổ hợp môn | |||
| 1 | Các ngành đào tạo cao đẳng | |||||||
|
1.1
|
Giáo dục Mầm non | 51140201 | 75 | 105 | N00 | |||
|
1.2
|
Giáo dục Tiểu học | 51140202 | 50 | 80 | A00 | B00 | C00 | D01 |
|
1.3
|
Giáo dục Công dân | 51140204 | 5 | 10 | C00 | D01 | ||
|
1.4
|
Giáo dục Thể chất | 51140206 | 30 | 30 | T00 | |||
|
1.5
|
Sư phạm Toán học | 51140209 | 30 | 50 | A00 | A01 | ||
|
1.6
|
Sư phạm Vật lý | 51140211 | 30 | 50 | A00 | A01 | ||
|
1.7
|
Sư phạm Hoá học | 51140212 | 30 | 50 | A00 | B00 | ||
|
1.8
|
Sư phạm Sinh học | 51140213 | 30 | 50 | A00 | B00 | ||
|
1.9
|
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp | 51140214 | 5 | 10 | A00 | A01 | ||
|
1.1
|
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | 51140215 | 5 | 10 | A00 | B00 | ||
|
1.11
|
Sư phạm Ngữ văn | 51140217 | 30 | 50 | C00 | D01 | ||
|
1.12
|
Sư phạm Lịch sử | 51140218 | 15 | 30 | C00 | D01 | ||
|
1.13
|
Sư phạm Địa lý | 51140219 | 15 | 30 | A00 | C00 | D01 | |
|
1.14
|
Sư phạm Âm nhạc | 51140221 | 5 | 10 | N00 | |||
|
1.15
|
Sư phạm Mỹ thuật | 51140222 | 30 | 30 | H00 | |||
|
1.16
|
Sư phạm Tiếng Anh | 51140231 | 30 | 30 | D01 | D02 | D03 | D04 |
| Các ngành đào tạo trung cấp | ||||||||
|
2.1
|
Sư phạm mầm non | 42140201 | 40 | 40 | N00 | |||
|
2.2
|
Sư phạm mỹ thuật | 42140204 | 5 | 5 | N00 | |||
|
2.3
|
Sư phạm thể dục thể thao | 42140206 | 5 | 5 | T00 | |||
2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:
- Căn cứ vào ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD & ĐT quy định;
- Học sinh đăng ký xét tuyển phải có học lực lớp 12 xếp loại trung bình trở lên.
2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:
- Mã trường: C21
|
T (1) |
Mã ngành (2) |
Tên ngành (3) |
Chỉ tiêu (dự kiến) (4) |
Tổ hợp môn xét tuyển 1 (5) |
Tổ hợp môn xét tuyển 2 (6) |
Tổ hợp môn xét tuyển 3 (7) |
Tổ hợp môn xét tuyển 4 (8) |
|||||
|
theo xét KQ thi THPT QG |
Theo phương thức khác |
Mã tổ hợp môn |
Môn chính |
Mã tổ hợp môn |
Môn chính |
Mã tổ hợp môn |
Môn chính |
Mã tổ hợp môn |
Môn chính |
|||
|
1 |
51140211 |
Sư phạm Vật lý |
30 |
30 |
A00 |
|
A01 |
|
|
|
|
|
|
2 |
51140209 |
Sư phạm Toán |
30 |
30 |
A00 |
|
A01 |
|
|
|
|
|
|
3 |
51140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
30 |
30 |
C00 |
|
D01 |
|
|
|
|
|
|
4 |
51140206 |
Giáo dục Thể chất |
30 |
30 |
T00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
51140213 |
Sư phạm Sinh học |
30 |
30 |
A00 |
|
B00 |
|
|
|
|
|
|
6 |
51140201 |
Giáo dục Mầm non |
75 |
75 |
N00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
51140202 |
Giáo dục Tiểu học |
50 |
50 |
A00 |
|
B00 |
|
C00 |
|
D01 |
|
|
8 |
51140212 |
Sư phạm Hóa học |
30 |
30 |
A00 |
|
B00 |
|
|
|
|
|
|
9 |
51140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
30 |
30 |
H00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
51140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
30 |
30 |
D01 |
|
D02 |
|
D03 |
|
D04 |
|
|
11 |
51140215 |
Sư phạm kĩ thuật nông nghiệp |
5 |
10 |
B00 |
|
A00 |
|
|
|
|
|
|
12 |
51140214 |
Sư phạm kĩ thuật công nghiệp |
5 |
10 |
A00 |
|
A01 |
|
|
|
|
|
|
13 |
51140218 |
Sư phạm Lịch sử |
15 |
15 |
C00 |
|
D01 |
|
|
|
|
|
|
14 |
51140219 |
Sư phạm Địa lý |
15 |
15 |
C00 |
|
D01 |
|
A00 |
|
|
|
|
15 |
51140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
5 |
10 |
N00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
51140204 |
Giáo dục công dân |
5 |
10 |
C00 |
|
D01 |
|
|
|
|
|
- Danh mục các tổ hợp môn xét tuyển:
|
Tổ hợp môn xét |
Mã tổ hợp môn |
|
Toán, Vật lí, Hóa học |
A00 |
|
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
A01 |
|
Toán, Hóa học, Sinh học |
B00 |
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
C00 |
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D01 |
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga |
D02 |
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp |
D03 |
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung |
D04 |
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức |
D05 |
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật |
D06 |
- Danh mục các tổ hợp có môn thi năng khiếu:
|
Tổ hợp môn xét |
Mã tổ hợp môn |
|
Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1, Năng khiếu vẽ NT 2 |
H00 |
|
Toán, Ngữ văn, Vẽ MT |
H01 |
|
Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2 |
N00 |
|
Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát |
M00 |
|
Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT |
T00 |
|
Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật |
V00 |
|
Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật |
V01 |
|
Ngữ văn, NK SKĐA 1, NK SKĐA 2 |
S00 |
|
Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu báo chí |
R00 |
|
Toán, Vật lí, Kĩ thuật nghề |
K00 |
2.7. Tổ chức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại:
2.7.1. Đối với phương thức xét tuyển kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức THPT (Xét học bạ)
a) Hồ sơ đăng ký xét tuyển:
+ Học bạ PTTH (Bản sao có công chứng);
+ Bằng tốt nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời);
+ Các loại giấy tờ ưu tiên khác theo quy định;
+ Đơn đăng ký dự tuyển theo phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại riêng vào Trường Cao đẳng Hải Dương, tải về từ trang web 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của trường tại địa chỉ: https://caodanghaiduong.edu.vn
b) Thời gian, địa điểm nộp hồ sơ
- Thời gian: Thời gian nộp Hồ sơ đăng ký dự tuyển cụ thể như sau:
+Xét tuyển đợt 1: Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ ngày 20/03/2019 đến hết ngày 30/06/2019. Xét tuyển vào tháng 07/2019.
+ Xét tuyển đợt 2: Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ ngày 01/07/2019 đến hết ngày 31/07/2019. Xét tuyển vào tháng 08/2019.
Các đợt xét tuyển 1; 2 được triệu tập nhập học tháng 08/2019
+ Xét tuyển đợt 3: Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ ngày 01/08/2019 đến hết ngày 31/08/2019. Xét tuyển vào tháng 09/2019.
Xét tuyển đợt 3 được triệu tập nhập học tháng 09/2019.
+ Xét tuyển đợt 4: Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ ngày 01/09/2019 đến hết ngày 30/09/2019. Xét tuyển vào tháng 10/2019.
Xét tuyển đợt 4 được triệu tập nhập học tháng 10/2019.
+ Xét tuyển đợt 5: Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ ngày 01/10/2019 đến hết ngày 15/11/2019. Xét tuyển trong tháng 11/2019.
Xét tuyển 5 được triệu tập nhập học vào tháng 11/2019.
2.7..2. Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia
a) Hồ sơ đăng ký xét tuyển:
Thực hiện theo quy định của Quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành.
b) Thời gian nộp hồ sơ
- Phương thức nộp hồ sơ đăng ký:
Sau khi có kết quả thi THPT quốc gia, thí sinh nộp điểm các môn thi theo tổ hợp môn thi/ xét tuyển của ngành học đã quy định.
- Các hình thức khác theo quy định của Bộ GDĐT, cụ thể:
Thí sinh ĐKXT bằng cách điền thông tin vào Phiếu ĐKXT theo mẫu của Bộ GDĐT, nộp phiếu xét tuyển theo các phương thức do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định;
Thời gian nộp hồ sơ theo lịch 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
c) Thời gian công bố kết quả xét tuyển
Sau khi có kết quả xét tuyển từng đợt, Trường Cao đẳng Hải Dương công bố các kết quả xét tuyển và thông tin 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của đợt kế tiếp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Nơi nộp hồ sơ: Nộp trực tiếp tại trường hoặc gửi qua bưu điện theo địa chỉ:
- Phòng Tư vấn – Tuyển sinh, Trường Cao đẳng Hải Dương
Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Duệ, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương
Điện thoại: 02203898010 hoặc 02203898025
2.8. Chính sách ưu tiên:
Các đối tượng ưu tiên chính sách hay khu vực được cộng điểm ưu tiên theo qui chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:
Lệ phí 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):
2.11. Các nội dung khác (không trái quy định):
Mẫu phiếu đăng ký xét tuyển theo đề án 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại riêng năm 2019 tại website: https://caodanghaiduong.edu.vn
Theo TTHN
