Thông tin 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum năm 2023:
1. Xét tuyển thẳng
| TT | Mã trường | Tên ngành - Chuyên ngành | Mã ĐKXT |
Chỉ tiêu dự kiến |
Đối tượng xét tuyển |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| I | DDP | PHÂN HIỆU ĐHĐN TẠI KON TUM | 15 | ||
| 1 | DDP | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 2 | * Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi M king88vin đây link, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; * Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cử đi |
| 2 | DDP | Luật kinh tế | 7380107 | 2 | |
| 3 | DDP | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 2 | |
| 4 | DDP | Kế toán | 7340301 | 2 | |
| 5 | DDP | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 2 | |
| 6 | DDP | Quản lý nhà nước | 7310205 | 2 | |
| 7 | DDP | Công nghệ thông tin | 7480201 | 3 |
2. Xét điểm thi THPT
| TT | Mã trường | Tên ngành - Chuyên ngành | Mã ĐKXT | Chỉ tiêu dự kiến |
Tổ hợp xét tuyển | Mã tổ hợp xét tuyển | Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm |
Điểm chuẩn giữa các tổ hợp | Ngưỡng ĐBCL đầu vào |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| I | DDP | PHÂN HIỆU ĐHĐN TẠI KON TUM | 141 | ||||||
| 1 | DDP | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 38 | 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 3. Toán + Ngữ văn + Sinh học 4. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý |
1. A00 2. D01 3. B03 4. C00 |
Không | Bằng nhau | Ngưỡng ĐBCL đầu vào sẽ công bố sau khi có kết quả thi THPT |
| 2 | DDP | Luật kinh tế | 7380107 | 19 | 1.Toán + Vật lý + Hóa học 2.Toán + Địa lý + GDCD 3.Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 4.Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý |
1. A00 2. A09 3. D01 4. C00 |
Không | Bằng nhau | Ngưỡng ĐBCL đầu vào sẽ công bố sau khi có kết quả thi THPT |
| 3 | DDP | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 19 | 1.Toán + Vật lý + Hóa học 2.Toán + Địa lý + GDCD 3.Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 4.Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý |
1. A00 2. A09 3. D01 4. C00 |
Không | Bằng nhau | Ngưỡng ĐBCL đầu vào sẽ công bố sau khi có kết quả thi THPT |
| 4 | DDP | Kế toán | 7340301 | 19 | 1.Toán + Vật lý + Hóa học 2.Toán + Địa lý + GDCD 3.Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 4.Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý |
1. A00 2. A09 3. D01 4. C00 |
Không | Bằng nhau | Ngưỡng ĐBCL đầu vào sẽ công bố sau khi có kết quả thi THPT |
| 5 | DDP | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 14 | 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Địa lý + GDCD 3. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 4. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý |
1. A00 2. A09 3. D01 4. C00 |
Không | Bằng nhau | Ngưỡng ĐBCL đầu vào sẽ công bố sau khi có kết quả thi THPT |
| 6 | DDP | Quản lý nhà nước | 7310205 | 14 | 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Địa lý + GDCD 3. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 4. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý |
1. A00 2. A09 3. D01 4. C00 |
Không | Bằng nhau | Ngưỡng ĐBCL đầu vào sẽ công bố sau khi có kết quả thi THPT |
| 7 | DDP | Công nghệ thông tin | 7480201 | 18 | 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 3. Toán + Hóa học + Tiếng Anh 4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh |
1. A00 2. A01 3. D07 4. D01 |
Không | Bằng nhau | Ngưỡng ĐBCL đầu vào sẽ công bố sau khi có kết quả thi THPT |
3. Xét học bạ
| TT | Mã trường | Tên ngành - Chuyên ngành | Mã ĐKXT |
Chỉ tiêu dự kiến |
Tổ hợp xét tuyển | Mã tổ hợp xét tuyển |
Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm |
Điểm chuẩn giữa các tổ hợp | Ngưỡng ĐBCL đầu vào | GHI CHÚ |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| I | DDP | PHÂN HIỆU ĐHĐN TẠI KON TUM | 104 | |||||||
| 1 | DDP | Luật kinh tế | 7380107 | 19 | 1. Toán + Địa lý + GDCD 2. Toán + Địa lý + Tiếng Anh 3. Toán + Ngữ văn + GDCD 4. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh |
1. A09 2. D10 3. C14 4. D15 |
Không | Bằng nhau | Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00 | Ngoại ngữ 1 |
| 2 | DDP | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 19 | 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 3. Toán + Ngữ văn + Địa lý 4. Toán + Địa lý + Tiếng Anh |
1. A00 2. D01 3. C04 4. D10 |
Không | Bằng nhau | Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00 | |
| 3 | DDP | Kế toán | 7340301 | 19 | 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 3. Toán + Ngữ văn + Địa lý 4. Toán + Địa lý + Tiếng Anh |
1. A00 2. D01 3. C04 4. D10 |
Không | Bằng nhau | Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00 | |
| 4 | DDP | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 14 | 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 3. Toán + Ngữ văn + Địa lý 4. Toán + Địa lý + Tiếng Anh |
1. A00 2. D01 3. C04 4. D10 |
Không | Bằng nhau | Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00 | |
| 5 | DDP | Quản lý nhà nước | 7310205 | 14 | 1. Toán + Địa lý + GDCD 2. Toán + Địa lý + Tiếng Anh 3. Toán + Ngữ văn + GDCD 4. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh |
1. A09 2. D10 3. C14 4. D15 |
Không | Bằng nhau | Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00 | |
| 6 | DDP | Công nghệ thông tin | 7480201 | 19 | 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Sinh học 3. Toán + Vật lý + Địa lý 4. Toán + Sinh học + Địa lý |
1. A00 2. A02 3. A04 4. B02 |
Không | Bằng nhau | Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00 |
Ghi chú:
- Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum: Số lượng sinh viên tối thiểu để mở lớp: >= 15 sinh viên
- Điểm sàn (DS) = Tổng điểm 3 môn không nhân hệ số + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
- Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
- Ghi hệ số môn xét tuyển (nếu có) tại cột (6)
- Ghi rõ môn ngoại ngữ dùng để xét tuyển là "Ngoại ngữ 1" hay "Ngoại ngữ 1,2" tại cột (11)
Theo TTHN
