Quy định môn thi chính ĐH Cần Thơ năm 2014
| TRƯỜNG ĐH CẦN THƠ | Khối thi | Môn thi chính (nhận hệ số 2) |
| Bảo vệ thực vật | B | Sinh học |
| Bệnh học thủy sản | B | Sinh học |
| Công nghệ chế biến thủy sản | A | Hóa học |
| Công nghệ kĩ thuật hóa học | A, B | Hóa học |
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | B | Sinh học |
| Công nghệ sinh học | A, B | A: Hóa học. B: Sinh học |
| Công nghệ thông tin | A, A1 | Toán |
| Công nghệ thực phẩm | A | Hóa học |
| Chăn nuôi | A, B | A: Toán. B: Sinh học |
| Chính trị học | C | Ngữ văn |
| Giáo dục Công dân | C | Ngữ văn |
| Giáo dục Tiểu học | A, D1 | Toán |
| Giáo dục Thể chất | T | Năng khiếu * |
| Hệ thống thông tin | A, A1 | Toán |
| Hóa học | A, B | Hóa học |
| Kế toán | A, A1, D1 | Toán |
| Kĩ thuật công trình xây dựng | A, A1 | Toán |
| Kĩ thuật cơ - điện tử | A, A1 | Toán |
| Kĩ thuật cơ khí | A, A1 | Toán |
| Kĩ thuật điện tử, truyền thông | A, A1 | Vật lý |
| Kĩ thuật điện, điện tử | A, A1 | Vật lý |
| Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa | A, A1 | Toán |
| Kĩ thuật máy tính | A, A1 | Vật lý |
| Kĩ thuật môi trường | A, B | Toán |
| Kĩ thuật phần mềm | A, A1 | Toán |
| Kĩ thuật tài nguyên nước | A, A1 | Vật lý |
| Kiểm toán | A, A1, D1 | Toán |
| Kinh doanh quốc tế | A, A1, D1 | Toán |
| Kinh doanh thương mại | A, A1, D1 | Toán |
| Kinh tế nông nghiệp | A, A1, D1 | Toán |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A, A1, D1 | Toán |
| Kinh tế | A, A1, D1 | Toán |
| Khoa học cây trồng | B | Sinh học |
| Khoa học đất | B | Sin học |
| Khoa học máy tính | A, A1 | Toán |
| Khoa học môi trường | A, B | A: Hóa học. B: Sinh học |
| Lâm sinh | A, A1, B | A: Hóa. A1: Toán. B: Sinh |
| Luật | A, C, D1, D3 | Không |
| Marketing | A, A1, D1 | Toán |
| Nông học | B | Sinh học |
| Nuôi trồng thủy sản | B | Sinh học |
| Ngôn ngữ Anh | D1 | Tiếng Anh |
| Ngôn ngữ Pháp | D1, D3 | D1: tiếng Anh. D3:Tiếng Pháp |
| Phát triển nông thôn | A, A1, B | Toán |
| Quản lí công nghiệp | A, A1 | Toán |
| Quản lí đất đai | A, A1, B | Toán |
| Quản lí nguồn lợi thủy sản | A, B | Toán |
| Quản lí tài nguyên và môi trường | A, A1, B | Toán |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A, A1, D1 | Toán |
| Quản trị kinh doanh | A, A1, D1 | Toán |
| Sinh học ứng dụng | A, B | Toán |
| Sinh học | B | Sinh học |
| Sư phạm Địa lí | C | Địa lý |
| Sư phạm Hóa học | A, B | Hóa học |
| Sư phạm Lịch sử | C | Lịch sử |
| Sư phạm Ngữ văn | C | Ngữ văn |
| Sư phạm Sinh học | B | Sinh học |
| Sư phạm Tiếng Anh | D1 | Tiếng Anh |
| Sư phạm Tiếng Pháp | D1, D3 | D1: tiếng Anh. D3:Tiếng Pháp |
| Sư phạm Toán học | A, A1 | Toán |
| Sư phạm Vật lí | A, A1 | Vật lý |
| Tài chính - Ngân hàng | A, A1, D1 | Toán |
| Toán ứng dụng | A | Toán |
| Thông tin học | A1, D1 | Tiếng Anh |
| Thú y | B | Sinh học |
| Triết học | C | Ngữ văn |
| Truyền thông và mạng máy tính | A, A1 | Toán |
| Văn học | C | Ngữ văn |
| Vật lí kĩ thuật | A, A1 | Vật lý |
| Việt Nam học | C, D1 | Ngữ văn |
| Đào tạo tại Khu Hòa An - tỉnh Hậu Giang | ||
| Ngôn ngữ Anh | D1 | Tiếng Anh |
| Quản trị kinh doanh | A, A1, D1 | Toán |
| Luật | A, C, D1, D3 | Không |
| Công nghệ thông tin | A, A1 | Toán |
| Kĩ thuật công trình xây dựng | A, A1 | Toán |
| Nông học | B | Sinh học |
| Phát triển nông thôn | A, A1, B | Toán |
| Nuôi trồng thủy sản | B | Sinh học |
- (*) Điểm thi môn Năng khiếu Thể dục thể thao của ngành Giáo dục thể hất (D140206) phải đạt từ 10 trở lên sau khi nhân hệ số 2 mới được xét tuyển.
Nguồn ĐH Cần Thơ
