Cụ thể, số lượng hồ sơ của từng ngành xét tuyển NV2 vào trường ĐH Cần Thơ đến ngày 29/8 như sau:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu NV2 |
Số lượng đăng ký |
Khối xét tuyển |
Ghi chú |
|
1 |
D140233 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
35 |
145 |
D1 D3 |
|
|
2 |
D220203 |
Ngôn ngữ Pháp |
10 |
96 |
D1 D3 |
|
|
3 |
D310201 |
Chính trị học |
65 |
518 |
C |
|
|
4 |
D420203 |
Sinh học ứng dụng |
50 |
1242 |
A B |
|
|
5 |
D480104 |
Hệ thống thông tin |
15 |
206 |
A A1 |
|
|
6 |
D510601 |
Quản lý công nghiệp |
20 |
204 |
A A1 |
|
|
7 |
D520207 |
Kỹ thuật điện tử, truyền thông |
15 |
154 |
A A1 |
|
|
8 |
D520214 |
Kỹ thuật máy tính |
15 |
171 |
A A1 |
|
|
9 |
D520401 |
Vật lý kỹ thuật |
15 |
166 |
A A1 |
|
|
10 |
D620115 |
Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản) |
20 |
234 |
A A1 D1 |
|
|
11 |
D620205 |
Lâm sinh |
10 |
136 |
A A1 B |
|
|
12 |
D850102 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
25 |
689 |
A A1 D1 |
|
|
13 |
D340101 |
Quản trị kinh doanh |
20 |
177 |
A A1 D1 |
Đào tạo tại Khu |
|
14 |
D480201 |
Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin) |
20 |
184 |
A A1 |
Đào tạo tại Khu |
|
15 |
D620116 |
Phát triển nông thôn (Khuyến nông) |
25 |
239 |
A A1 B |
Đào tạo tại Khu |
|
16 |
D620301 |
Nuôi trồng thủy sản (Nuôi trồng thủy sản) |
45 |
311 |
B |
Đào tạo tại Khu |
Qua đây, ta có thể thấy, lượng hồ sơ đã vượt qua chỉ tiêu mà trường đề ra rất nhiều.
Kinh 88 tổng hợp
