Điểm chuẩn NV2 Khoa quốc tế - Đại học Thái Nguyên
|
KHOA QUỐC TẾ |
DTQ |
|
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn NV2 |
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
|
|
|
1 |
Kinh doanh Quốc tế |
|
D340120 |
A |
13.0 |
|
|
A1 |
13.0 |
|
||||
|
D1 |
13.0 |
|
||||
|
2 |
Quản trị kinh doanh: Kinh doanh và Quản lý; Quản trị kinh doanh và Tài chính |
|
D340101 |
A |
13.0 |
|
|
A1 |
13.0 |
|
||||
|
D1 |
13.0 |
|
||||
|
3 |
Kế toán: Kế toán và Tài chính |
|
D340301 |
A |
13.0 |
|
|
A1 |
13.0 |
|
||||
|
D1 |
13.0 |
|
||||
|
4 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường:Quản lý môi trường và phát triển bền vững |
|
D850101 |
A |
13.0 |
|
|
A1 |
13.0 |
|
||||
|
B |
14.0 |
|
||||
|
D1 |
13.0 |
|
Nguồn: Khoa quốc tế - Đại học Thái Nguyên
