Thông tin 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Khoa ngoại ngữ- ĐH Thái Nguyên năm 2015
|
KHOA NGOẠI NGỮ |
DTF |
Mã ngành |
Môn thi xét tuyển |
Chỉ tiêu 2015 (dự kiến) |
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
710 |
|
Sư phạm tiếng Anh(gồm các Chuyên ngành: Sư phạm tiếng Anh; Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học) |
|
D140231 |
Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH |
170 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc(gồm các Chuyên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc; Song ngữ Trung-Anh) |
|
D220204 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH; Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC |
160 |
|
Sư phạm tiếng Trung Quốc (gồm các Chuyên ngành: Sư phạm tiếng Trung Quốc; Sư phạm song ngữ Trung-Anh) |
|
D140234 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH; Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC |
120 |
|
Sư phạm tiếng Nga(Chuyên ngành: Sư phạm song ngữ Nga-Anh) |
|
D140232 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH; Toán, Ngữ văn, TIẾNG NGA |
35 |
|
Ngôn ngữ Anh (gồm các Chuyên ngành:Ngôn ngữ Anh; Song ngữ Nga – Anh) |
|
D220201 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH; |
190 |
|
Ngôn ngữ Pháp(Chuyên ngành: Song ngữ Pháp-Anh) |
|
D220203 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH; Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP |
35 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
40 |
|
Sư phạm tiếng Anh(gồm các Chuyên ngành: Sư phạm tiếng Anh; Song ngữ Trung-Anh) |
|
C140231 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH; Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC |
40 |
Điểm các môn thi chính (môn ngoại ngữ) cho các ngành thuộc Khoa Ngoại ngữ nhân hệ số 2.
Nguồn: Đại Học Thái Nguyên
