Điểm chuẩn Khoa Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên năm 2014
|
KHOA NGOẠI NGỮ |
DTF |
|
|
|
|
|
|
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
Mã ngành |
Khối thi |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
95 |
Sư phạm tiếng Anh: Sư phạm tiếng Anh; Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học |
|
D140231 |
D1 |
18.0 |
Đã nhân hệ số 2 cho môn ngoại ngữ |
|
96 |
Ngôn ngữ Trung Quốc: Ngôn ngữ Trung Quốc ; Song ngữ Trung-Anh |
|
D220204 |
D1 |
13.0 |
Chưa nhân hệ số 2 cho môn ngoại ngữ |
|
D4 |
13.0 |
Chưa nhân hệ số 2 cho môn ngoại ngữ |
||||
|
97 |
Sư phạm tiếng Trung Quốc: Sư phạm tiếng Trung Quốc; Sư phạm song ngữ Trung-Anh |
|
D140234 |
D1 |
13.0 |
Chưa nhân hệ số 2 cho môn ngoại ngữ |
|
D4 |
13.0 |
Chưa nhân hệ số 2 cho môn ngoại ngữ |
||||
|
98 |
Sư phạm tiếng Nga: Sư phạm song ngữ Nga-Anh |
|
D140232 |
D1 |
13.0 |
Chưa nhân hệ số 2 cho môn ngoại ngữ |
|
D2 |
13.0 |
Chưa nhân hệ số 2 cho môn ngoại ngữ |
||||
|
99 |
Ngôn ngữ Anh: Ngôn ngữ Anh; Song ngữ Nga - Anh |
|
D220201 |
D1 |
16.0 |
Đã nhân hệ số 2 cho môn ngoại ngữ |
|
D2 |
16.0 |
|||||
|
100 |
Ngôn ngữ Pháp: Song ngữ Pháp-Anh |
|
D220203 |
D1 |
13.0 |
Chưa nhân hệ số 2 cho môn ngoại ngữ |
|
D3 |
13.0 |
Chưa nhân hệ số 2 cho môn ngoại ngữ |
||||
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
|
|
|
|
101 |
Sư phạm tiếng Anh: Sư phạm tiếng Anh; Song ngữ Trung-Anh |
|
C140231 |
D1 |
10.0 |
Chưa nhân hệ số 2 cho môn ngoại ngữ |
Ghi chú: Điểm trúng tuyển vào hệ liên thông chính qui thuộc các ngành (đã thông báo trong 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại liên thông) của Đại học Thái Nguyên trong kỳ thi 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại đại học, cao đẳng năm 2014 bằng với điểm sàn tối thiểu (mức 3) công bố của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
Đăng kí nhận ngay Điểm chuẩn Khoa Ngoại ngữ Đại học Thái Nguyên năm 2014 sớm nhất, Soạn tin: DCL (dấu cách) DTF (dấu cách) Mãngành gửi 8712 Ví dụ: DCL DTF D140231 gửi 8712 Trong đó DTF là Mã trường D140231 là mã ngành |
Nguồn: Đại học Thái Nguyên
