I. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
Học viện Ngân hàng (NHH) 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại các đối tượng đáp ứng quy định theo Quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại của Học viện ban hành kèm theo Nghị quyết số 68/NQ-HĐHV ngày 10/04/2025 của Hội đồng Học viện Ngân hàng
II. Phương thức xét tuyển
1. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
2. Xét tuyển dựa trên năng lực Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức THPT
3. Xét tuyển kết hợp giữa dựa trên chứng chỉ quốc tế và kết quả Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức THPT
4. Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT
5. Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN (King88.com sở hữu hơn 15 triệu hội viên hoạt động HSA)
6. Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT năm 2025
III. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
- Đối với phương thức xét tuyển bằng điểm thi THPT 2025 (phương thức 6): Thí sinh có tổng điểm thi THPT 2025 của 03 môn thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng của Học viện (sẽ thông báo sau khi có kết quả thi THPT 2025).
- Đối với các phương thức xét tuyển khác: ngưỡng đảm bảo chất lượng là điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển tương ứng với từng phương thức xét tuyển.
- Học viện Ngân hàng sẽ công bố Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
IV. Chỉ tiêu và các chương trình đào tạo (xét tuyển theo tất cả các phương thức)
|
STT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình đào tạo (Vui lòng bấm vào tên mục để xem thông tin) |
Chỉ tiêu dự kiến |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm trúng tuyển theo PT xét KQ thi THPT |
|
| Năm 2023 | Năm 2024 | |||||
| Chương trình Cử nhân Chất lượng cao | ||||||
|
1 |
ACT01 |
Chất lượng cao Kế toán |
250 | A01, D01, D07, D09 | 32.75 | 34 |
|
2 |
BANK01 |
Chất lượng cao Ngân hàng |
200 | 32.7 | 34 | |
| 3 |
BANK06 |
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế |
100 | - | 33.8 | |
|
4 |
BANK07 |
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công |
50 | - | - | |
| 5 | BUS01 | Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | 170 | 32.65 | 33.9 | |
| 6 |
BUS06 |
Chất lượng cao Marketing số |
80 | - | 34 | |
| 7 |
ECON02 |
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư |
100 | - | 34 | |
| 8 |
FIN01 |
Chất lượng cao Tài chính |
350 | 32.6 | 34.2 | |
| 9 |
FIN04 |
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính |
50 | - | - | |
| 10 |
IB04 |
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế |
100 | - | 33.9 | |
| 11 |
IB05 |
Chất lượng cao Thương mại điện tử |
50 | - | - | |
| 12 |
MIS02 |
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý |
50 | - | - | |
| 13 |
FL02 |
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng |
50 | - | - | |
| Chương trình Chuẩn | ||||||
| 14 |
ACT02 |
Kế toán |
60 | A00, A01, D01, D07 | 25.8 | 26.25 |
| 15 |
ACT04 |
Kiểm toán |
120 | A00, A01, D01, D07 | - | 26.5 |
| 16 |
BANK02 |
Ngân hàng |
130 | A00, A01, D01, D07 | 25.7 | 26.2 |
| 17 |
BANK03 |
Ngân hàng số |
60 | A00, A01, D01, D07 | 25.65 | 26.13 |
| 18 |
BUS02 |
Quản trị kinh doanh |
60 | A00, A01, D01, D07 | 26.04 | 26.33 |
| 19 |
BUS03 |
Quản trị du lịch |
50 | A01, D01, D07, D09 | 24.5 | 25.6 |
| 20 |
BUS07 |
Marketing |
50 | A00, A01, D01, D07 | - | - |
| 21 |
DS01 |
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh |
50 | A00, A01, D01, D07 | - | - |
| 22 |
ECON01 |
Kinh tế đầu tư |
60 | A01, D01, D07, D09 | 25.65 | 26.05 |
| 23 |
FIN02 |
Tài chính |
100 | A00, A01, D01, D07 | 26.05 | 26.45 |
| 24 |
FIN03 |
Công nghệ tài chính |
60 | A00, A01, D01, D07 | 25.5 | 26 |
| 25 |
FL01 |
Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng |
100 | A01, D01, D07, D09 | 24.9 | 25.8 |
| 26 |
IB01 |
Kinh doanh quốc tế |
120 | A01, D01, D07, D09 | 26.4 | 27 |
| 27 |
IB02 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
70 | A01, D01, D07, D09 | 26.45 | 26.5 |
| 28 |
IT01 |
Công nghệ thông tin |
100 | A00, A01, D01, D07 | 25.1 | 25.8 |
| 29 | LAW01 |
Luật kinh tế |
250 | C00, C03, D01, D14 | x | x |
| 30 |
MIS01 |
Hệ thống thông tin quản lý |
70 | A00, A01, D01, D07 | 25.55 | 26 |
|
Chương trình Cử nhân liên kết quốc tế |
||||||
| 31 | ACT03 | Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | 100 | A00, A01, D01, D07 | 23.9 | 24 |
| 32 | BANK04 | Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng) | 100 | 23.55 | 24.5 | |
| 33 | BANK05 | Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | 77 | 21.6 | 24 | |
| 34 | BUS04 | Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng) | 150 | 23.8 | 23 | |
| 35 | BUS05 | Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng) | 30 | 23.5 | 24.8 | |
| 36 | IB03 | Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng) | 77 | 22 | 24.2 | |
>> Xem chi tiết đề án 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại Học viện ngân hàng năm 2025 TẠI ĐÂY
Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển:
- Học viện Ngân hàng không sử dụng các tiêu chí phụ trong xét tuyển ngoài các tiêu chí được quy định trong quy chế 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại.
- Điểm cộng:
+ Tổng điểm cộng khuyến khích và điểm ưu tiên không được vượt quá 3,0 điểm. Trong trường hợp thí sinh có tổng điểm cộng khuyến khích và điểm ưu tiên vượt quá 3,0 điểm sẽ được tính mức điểm cộng tối đa là 3,0.
+ Trong trường hợp điểm xét (sau khi cộng điểm khuyến khích và điểm ưu tiên) vượt quá 30 điểm thì sẽ tính điểm xét là 30 điểm (thang điểm tối đa).
Tổ chức 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại
+ Nguyên tắc xét tuyển: Học viện xét tuyển theo mã xét tuyển (ứng với các chương trình đào tạo), lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu, không phân biệt thứ tự nguyện vọng giữa các thí sinh. Điểm xét được tính theo thang 30 và làm tròn đến hai chữ số thập phân.
+ Điểm xét tuyển thực hiện theo quy định trong Thông tin 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại.
Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh
Học viện Ngân hàng cam kết giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro, có trách nhiệm giải quyết việc thí sinh được chuyển đến hoặc chuyển đi do sai sót trong 88Kinh tải ứng dụng về điện thoại theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm:
Học phí dự kiến cho năm học 2025–2026 của các chương trình chi tiết như dưới đây. Đối với các năm học còn lại của khóa học, Học viện dự kiến tăng học phí theo lộ trình được quy định tại Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/08/2021 của Chính phủ về việc quy định cơ cấu thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và Nghị định số 97/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 81/2021/NĐ-CP với mức tăng không quá 15%/năm học và tuân thủ các quy định pháp luật, văn bản hướng dẫn của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền tại từng năm học.
Các chương trình đào tạo chuẩn:
Bao gồm các mã xét tuyển: ACT02; ACT04; BANK02; BANK03; BUS02; BUS03; BUS07; FIN02; FIN03; LAW01; IB01; IB02; MIS01
+ Khối ngành V (Công nghệ thông tin, Toán và Thống kê)[2]: 830.000 đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 28 triệu đồng/năm học theo tiến độ Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức thông thường.
Bao gồm các mã xét tuyển: IT01; DS01
+ Khối ngành VII (Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi)[3]: 800.000 đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 27 triệu đồng/năm học theo tiến độ Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức thông thường.
Bao gồm các mã xét tuyển: ECON01; FL01
Các chương trình đào tạo chất lượng cao[4]: 1.113.000 đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 40 triệu đồng/năm học theo tiến độ Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức thông thường cho tất cả các chương trình đào tạo chất lượng cao.
Bao gồm các mã xét tuyển: ACT01; BANK01; BANK06; BANK07; BUS01; BUS06; ECON02; FIN01; FIN04; IB04; IB05; MIS02; FL02
Các chương trình cử nhân quốc tế:
- Chương trình cử nhân quốc tế (liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ):
Sinh viên Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức 03 năm tại Học viện Ngân hàng và năm cuối học chương trình của Đại học CityU (Seattle) để cấp song bằng (nhận 01 bằng cử nhân chính quy do Học viện Ngân hàng cấp và 01 bằng đại học trường Đại học CityU, Hoa kỳ cấp). Học phí cho khóa học 04 năm tại Việt Nam là 380 triệu đồng, trong đó học phí trong 03 năm đầu là 50 triệu VNĐ/năm, năm cuối cùng là 230 triệu VNĐ; trong trường hợp sinh viên học năm thứ tư tại Hoa Kỳ thì mức học phí sẽ căn cứ theo học phí của trường đối tác. Với những thí sinh đạt trình độ tiếng Anh tương đương IELTS từ 6.0 sẽ vào thẳng năm thứ 2 và học phí được giảm là 50 triệu đồng.
+ Chương trình cử nhân quốc tế (liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh):
Sinh viên học 04 năm tại Việt Nam được cấp 02 bằng (01 bằng ĐH chính quy do Học viện Ngân hàng cấp và 01 bằng ĐH của Đại học Sunderland cấp). Học phí 340 triệu đồng/4 năm trong đó: năm 1 học phí là 50 triệu đồng; năm 2 và năm 3 học phí là 80 triệu đồng/năm và học phí năm cuối tại Học viện Ngân hàng là 130 triệu đồng. Sinh viên có thể lựa chọn Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức năm cuối tại trường ĐH Sunderland, học phí năm cuối sẽ được quy định và công bố bởi trường ĐH Sunderland. Với những thí sinh đạt trình độ tiếng Anh tương đương IELTS từ 6.0 sẽ vào thẳng năm thứ 2 và học phí được giảm là 50 triệu đồng.
+ Chương trình cử nhân quốc tế (liên kết với Đại học Coventry, Vương quốc Anh):
Sinh viên học 04 năm tại Việt Nam các ngành Ngân hàng & Tài chính quốc tế, Kinh doanh quốc tế được cấp 02 bằng (01 bằng ĐH chính quy do HVNH cấp và 01 bằng ĐH của Đại học Coventry cấp); sinh viên Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức ngành Marketing số được cấp 01 bằng của Đại học Coventry (Top 40 UK). Học phí 340 triệu đồng/4 năm trong đó: năm 1 học phí là 50 triệu VNĐ; năm 2 và năm 3 học phí là 80 triệu đồng/năm và học phí năm cuối tại Học viện Ngân hàng là 130 triệu đồng. Sinh viên có thể lựa chọn Trang Chủ Nhà Cái King.Com Chính Thức năm cuối tại trường ĐH Coventry, học phí năm cuối sẽ được quy định và công bố bởi trường ĐH Coventry. Với những thí sinh đạt trình độ tiếng Anh tương đương IELTS từ 6.5 sẽ vào thẳng năm thứ 2 và học phí được giảm là 50 triệu đồng.
Theo TTHN
