Bảng học phí và lộ trình tăng học phí Đại học Nông lâm - ĐH Thái Nguyên
ĐVT: 1000 đ/ SV /năm học
|
STT |
Ngành, chuyên ngành |
Năm học 2017-2018 |
Năm học 2018-2019 |
Năm học 2019-2020 |
|
1 |
Chăn nuôi: Chăn nuôi thú y |
7.400 |
8.100 |
8.900 |
|
2 |
Nông nghiệp công nghệ cao |
|
8.100 |
8.900 |
|
3 |
Phát triển nông thôn |
7.400 |
8.100 |
8.900 |
|
4 |
Kinh tế nông nghiệp |
7.400 |
8.100 |
8.900 |
|
5 |
Bất động sản |
|
9.600 |
10.600 |
|
6 |
Quản lý tài nguyên rừng |
7.400 |
8.100 |
8.900 |
|
7 |
Lâm nghiệp: Lâm nghiệp; Nông Lâm kết hợp |
7.400 |
8.100 |
8.900 |
|
8 |
Khoa học cây trồng: Trồng trọt; Công nghệ sản xuất cây dược liệu; BVTV |
7.400 |
8.100 |
8.900 |
|
9 |
Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan: Công nghệ sản xuất rau hoa quả. |
7.400 |
8.100 |
8.900 |
|
10 |
Khoa học môi trường: Khoa học môi trường |
8.700 |
9.600 |
10.600 |
|
11 |
Quản lý đất đai: Quản lý đất đai; Địa chính - Môi trường |
8.700 |
9.600 |
10.600 |
|
12 |
Đảm bảo chất lượng và An toán thực phẩm |
|
9.600 |
10.600 |
|
13 |
Quản lý tài nguyên và môi trường: Quản lý tài nguyên nông lâm nghiệp, quản lý tài nguyên thiên nhiên và du lịch sinh thái |
8.700 |
9.600 |
10.600 |
|
14 |
Công nghệ sinh học |
8.700 |
9.600 |
10.600 |
|
15 |
Công nghệ thực phẩm |
8.700 |
9.600 |
10.600 |
|
16 |
Công nghệ sau thu hoạch |
8.700 |
9.600 |
10.600 |
|
17 |
Thú y: Thú y; Dược - Thú y |
8.700 |
9.600 |
10.600 |
Theo TTHN
