Theo PGS.TS Đỗ Văn Dũng, nguyên Hiệu trưởng trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM dự báo điểm chuẩn của trường năm 2021 cụ thể như sau:
1- SƯ PHẠM ANH: 26.0-27.0
2- NGÔN NGỮ ANH: 24.5-25.5
3- KINH DOANH QUỐC TẾ: 25-26
4- TMĐT đại trà: 25.5-26.0; CLC: 24.5-25.25
5- KẾ TOÁN: 24.0-24.75; CLC: 22-23.75
6-TK ĐỒ HOẠ: 23.75-24.25
7-TKTT: 22.5-23.5
8-CNTT đại trà: 26.5-27.0; CLC TV: 25.25-26.25; CLC TA: 24.75-25.25
9- KT DỮ LIỆU: 25-26
10- CNKT Máy tính: đại trà 25.5-26, CLC TV: 23.75-24.75; CLC TA: 22.5-23.75
11- HTN & IoT: 25-25.5
12-CNKT CT XD đại trà 23.75-24.5; CLC TV 21-23; CLC TA 20-22
13- HTKTCTXD 22.5-23.5
14- CNKT CK đại trà 25.0-25.75; CLC TV 23.75-24.5; CLC TA 21.5-22.5
15- CN CTM đại trà 25-26; CLC TV 23.25-24.5; CLC TA 21-22; CLC Việt Nhật 21-22
16- CĐT đại trà 26-26.5; CLC TV 23.5-24.5; CLC TA 22-24
17- CNKT Ô tô đại trà 26.5-27; CLC TV 25.25-26; CLC TA 24.5-25.25
18- CNKT Nhiệt đại trà 24.0-24.5 CLC TV 22-23; CLC TA 20-22
19- NLTT 23.5-24.5
20- Robot TTNT: 27
21- CNKT Điện điện tử. Đại trà:25-26; CLC TV23.5-24.5, CLC TA 21-23
22- CNKT ĐT-VT đại trà 24.75-25.75; CLC TV 22-23.5; CLC TA 20-22; CLC Việt Nhật 20-22
23- CN KTĐK & TĐH đại trà 26-26.5; CLC TV 25-26; CLC TA 23-25
24- CNKT Hoá học đại trà 25.5-26.0; CLC TV 23.5-25.0
25- CN TP đại trà 25-26; CLC TV 23.5-24.5; CLC TA 21-23.5
26- CNKT Môi trường đại trà 21-22; CLC TV 19-21
27- QLCN đại trà 25-25.5; CLC TV 23.5-24.5; CLC TA 21.5-23.0
28- Logistics 26.3-27.00
29- CN May đại trà 23.5-24.5; CLC TV 21-22
30- CNKT In đại trà 23-24.0; CLC TV20-21
31- Kỹ thuật công nghiệp 23.5-24.5
32- Kỹ thuật y sinh 24-25
33- CN May đại trà 24-25; CLC TV 21-23.5
34- Kỹ nghệ gỗ và nội thất 22-23
35- Kiến trúc 22-23
36- Kiến trúc nội thất 21-22.5
37- KT XD CT giao thông 22-23
38- Quản lý xây dựng 23.5-24.5
39- Quản trị nhà hàng 23.5-24.75
40- Quản lý và vận hành hạ tầng 20-21
(Theo Fanpage Tuyển sinh ĐH SPKT TPHCM)
Điểm chuẩn chính thức năm 2021 trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TPHCM dự kiến công bố trước 17h ngày 16/9, các em theo dõi điểm chuẩn TẠI ĐÂY
Theo TTHN
